1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 15, 45 VA HKI MON DIA 6

6 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí lưu huỳnh Câu 2: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đâya. Khí hậu cận nhiệt đới b?. Là các đường nối liền từ cực bắc xuống cực nam của trái đất.. - Dựa vào mũi tên chỉ hướng trên

Trang 1

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)

* Em hãy khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong thành phần khơng khí khí nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

a Khí ơxi c Khí cácbonic

b Khí nitơ d Khí lưu huỳnh

Câu 2: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây? a Khí hậu ơn đới c Khí hậu cận nhiệt đới

b Khí hậu hàn đới d Khí hậu nhiệt đới

Câu 3: Trên Thế Giới mưa nhiều nhất là ở vùng nào? a Chí tuyến bắc và nam c xích đạo

b cực bắc và cực nam d vịng cực bắc và vịng cực nam Câu 4: Dụng cụ đo khí áp là? a Nhiệt kế c ẩm kế

b Khí áp kế d vũ kế Câu 5: Chọn các ý ở cột A và B cho phù hợp rồi điền vào ơ đáp án. A B ĐÁP ÁN 1 Khống sản năng lượng( nhiên liệu) a muối mỏ, apatit, đá vơi… 1 +………

2 Khống sản kim loại b dầu mỏ, khí đốt, than… 2 +………

3 Khống sản phi kim loại c sắt, mangan, đồng, chì, kẽm……

3 + ………

II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Câu 6: ( 2 điểm) Nêu giới hạn, đặc điểm của đới nĩng( hay nhiệt đới)? Câu 7: ( 3 điểm) Lớp vỏ khí gồm mấy tầng? Nêu đặc điểm của tầng đối lưu? Câu 8: ( 2 điểm) Lớp ơzơn nằm ở tầng nào? Tác dụng của lớp ơzơn? B ÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

Trang 2

Trường THCS Thuận Phú KIỂM TRA 45 PHÚT

Họ và tên: Môn: Địa lí 6

Lớp: 6A Thời gian: 45 phút

ĐỀ BÀI III TRẮC NGHIỆM: ( 4 Đ)

* Em hãy khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:

Câu 1: Khoảng cách 1cm trên bản đồ cĩ tỉ lệ 1: 1.000.000 bằng bao nhiêu km trên thực

địa?

c 1 km C 100 km

d 10 km D 1000 km

Câu 2: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu đường?

c Ranh giới khu vực C Nhà máy nhiệt điện

d Vùng trồng lúa D Vùng trồng rừng

Câu 3: Hệ mặt trời cĩ tất cả mấy hành tinh?

A 6 C 8

B 7 D 9

Câu 4: Khi viết tọa độ địa lí người ta thường viết như thế nào?

c Kinh độ ở trên

d Kinh độ ở trên, vĩ độ ở dưới

e Vĩ độ ở trên, kinh độ ở dưới

Câu 5: Nối các ý ở cột A và B cho phù hợp?

3 Diện tích tổng cộng của trái đất c Là các đường nối liền từ cực bắc xuống

cực nam của trái đất

4 Đường xích đạo của trái đất d 510 triệu km2

Câu 6: Tìm từ và điền vào chổ trống cho phù hợp ở các câu sau?

A Bảng chú giải của bản đồ giúp………

……… …các kí hiệu dung trên bản đồ

B Bản đồ cĩ tỉ lệ ………….… thì mức độ chi tiết của bàn đồ ………

IV TỰ LUẬN: ( 6 Đ)

Trang 3

Câu 2: a

Câu 3: c

Câu 4: b

Câu 5: 1 - b; 2 – c; 3 – d; 4 – a

Câu 6:

A Chúng ta hiểu được nội dung và ý nghĩa của

B Càng lớn, càng cao

II TỰ LUẬN: ( 6 Đ)

Câu 7: Có 2 cách xác định phương hướng trên bản đô.

- Dựa vào đường kinh tuyến và vĩ tuyến

- Dựa vào mũi tên chỉ hướng trên bản đồ

Câu 8: - Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ từ

kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc

- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ từ vĩ độ đi

qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc

Câu 9: - Kí hiệu bản đồ dung để biểu hiện vị trí, đặc điểm các đối

tượng địa lí được đưa lên bản đồ

- Có 2 cách biểu hiện địa hình trên bản đồ

+ Bằng thang màu

+ Bằng đường đồng mức

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

Trường THCS Thuận Phú KIỂM TRA 15 PHÚT

Họ và tên: Môn: Địa lí 6

Lớp: 6A Thời gian: 15 phút

ĐỀ BÀI Câu 1: Nêu vị trí, hình dạng và kích thước của trái đất?

Câu 2: vẽ BĐ là gì? Muốn vẽ được bản đồ người ta phải thực hiện những bước

nào?

Câu 3: Dựa vào số ghi tỉ lệ của 2 bản đồ sau BĐ A cĩ tỉ lệ 1: 10.000.000 và BĐ B

cĩ tỉ lệ 1: 1.000.000 cho biết mỗi cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? BĐ nào trong 2 bản đồ cĩ tỉ lệ lớn hơn?

ĐÁP ÁN Câu 1: - Vị trí: TĐ nằm ở vị trí thứ 3 theo thứ tự xa dần mặt

trời

- Hình dạng: TĐ cĩ dạng hình cầu

- Kích thước: + bán kính: 6.370 km

+ XĐ: 40.076 km + DT tổng cộng của TĐ: 510 triệu km2

Câu 2: - Vẽ BĐ là chuyển mặt cong của TĐ ra mặt phẳng của

giấy

- Các bước vẽ BĐ:

+ Thu thập thơng tin

+ Tính tỉ lệ

+ Lựa chọn các kí hiệu

Câu 3: BĐ A = 100 km, BĐ B = 10 km

BĐ B cĩ tỉ lệ lớn hơn vì cĩ mẫu số nhỏ hơn BĐ A

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

2 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

Trang 5

I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)

Câu 1: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 thì trên quả địa cầu có bao nhiêu kinh tuyến và bao nhiêu vĩ tuyến?

A 181 kinh tuyến, 360 vĩ tuyến C 360 kinh tuyến, 181 vĩ tuyến

B 100 kinh tuyến, 90 vĩ tuyến D 360 vỹ tuyến, 90 kinh tuyến

Câu 2: Khoảng cách 3cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa Bản

đồ có tỷ lệ 1/400000?

A 4 km C 3km

B 10km D 12km

Câu 3: Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu đường?

A Vùng trồng lúa C Nhà máy nhiệt điện

B Ranh giới tỉnh D Sân bay

Câu 4: Lớp vỏ trái đất được cấu tạo từ mấy lớp địa mãn chính và mấy lớp địa mã

nhỏ?

A 5 địa mảng chính C 4 địa mảng chính và 2 địa mảng nhỏ

B 7 địa mảng chính và 4 địa mảng nhỏ D 6 địa mảng chính và 4 địa mảng nhỏ

Câu 5: Nối các ý vào cột A và B cho phù hợp.

đối bằng phẳng

2 Địa hình cát tơ b Có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung

lũng hẹp và sâu

đứng

4 Bình nguyên d Đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng

rộng

Câu 6: Điền vào dấu (… ….)cho phù hợp.

A Núi là … ……….trên ……….so với mực nước biển Núi gồm 3 bộ phận :………

Trang 6

B Bình nguyên là dạng địa hình………, có độ cao………

II TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM)

Câu 7: Vẽ bản đồ là gì?( 1 điểm)

Câu 8: Cầu tạo bên trong của trái đất gồm mấy lớp, nêu đặc điểm của từng lớp?( 3 điểm) Câu 9: Nêu sự khác biệt giữa núi già và núi trẻ?( 2 điểm)

Đáp án:

I TRẮC NGHIỆM: ( 4 ĐIỂM)

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: B

Câu 4: B

Câu 5: 1- b, 2 – c, 3 – d, 4 - a

Câu 6:

A Dạng địa hình nhô cao trên 500m gồm 3 bộ phận: đỉnh núi, sườn núi

và chân núi

B Thấp, tương đối bằng phẳng, độ cao tuyệt đối dưới 200m

I TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM)

Câu 7: Vẽ bản đồ là chuyển mặt cong của trái đất ra mặt phẳng của giấy.

Câu 8: Gồm 3 lớp: lớp vỏ, lớp trung gian, lớp lõi

- Lớp vỏ: độ dày từ 5km đến 70 km, trạng thái rắn chắc, nhiệt độ tối

đa không quá 10000

- Lớp trung gian: độ dày gần 3000km, trạng thái từ quánh dẻo đến

lỏng, nhiệt độ khoảng 15000 - 47000

- Lớp lõi trái đất : độ dày trên 3000km , trạng trái lỏng ở ngoài rắn ở

trong, nhiệt độ cao nhất khoảng 50000

Câu 9:

- Núi già: hình thành cách đây hang trăm triệu năm, có đặc điểm đỉnh

tròn, sườn thoải, thung lũng rộng

- Núi trẻ: hình thành cách đây vài chục triệu năm , có đặc điểm đỉnh

nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

Ngày đăng: 14/11/2015, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w