1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 15'' 45'' CAC LOP CAC NAM

3 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm (Đề thi học sinh giỏi 12 .Môn Địa Lí-Năm 2007-2008)
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Hướng dẫn chấm thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giú thổi từ đại dương Ấn Độ Dương vào lục địa Âu-Á -Giú thổi từ đại dương vào lục địa, hướng Tõy-Nam -Qua xớch đạo giú lại chuyển hướng Đụng-Nam, do lực Cụriụlớt.. -Nguyờn nhõn : +Vào m

Trang 1

(ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 12 MễN ĐỊA LÍ-NĂM 2007-2008)

Cõu I

( 4 điểm )

-Đõy là bản đồ Giú mựa mựa hạ

-Giú thổi từ đại dương Ấn Độ Dương vào lục địa Âu-Á

-Giú thổi từ đại dương vào lục địa, hướng Tõy-Nam

-Qua xớch đạo giú lại chuyển hướng Đụng-Nam, do lực Cụriụlớt

-Nguyờn nhõn :

+Vào mựa hạ ( thỏng 7 ) trỏi đất nghiờng Bắc bỏn cầu về phớa Mặt trời nhiều

nhất(gúc chiếu sang ở BBC lớn)

+Do đú lục địa Âu –Á ở BBC núng lờn nhanh chúng hỡnh thành nờn hạ ỏp

+Cũn đại dương Ấn Độ Dương ở phớa NBC tỏa nhiệt nhanh hỡnh thành nờn cao ỏp

+ Giú thụỉ từ cao ỏp Ấn Độ Dương lờn hạ ỏp lục địa Âu-Á

0,5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Cõu II

( 4 điểm )

-Đặc điểm mưa:

+ Là khu vực cú lượng mưa trung bỡnh năm cao nhất so với cỏc tỉnh ở đồng bằng

+Cú mựa mưa chủ yếu vào mựa đụng

+Lượng mưa cao nhất vào cỏc thỏng 10,11

+Lượng mưa thỏng cao nhất cả nước

-Giải thớch:

+ Khu vực này chịu ảnh hưởng của giú mựa mựa đụng qua biển

+Nằm trước cỏc sườn đún giú mựa đụng

+Thỏng 10,11 là thơỡ kỡ dói hội tụ nhiệt đới ỏn ngữ ở khu vực Huế-Đà Nẵng

( Cú thể chấm thưởng điểm cho phần này như sau)

+Mựa hạ khu vực này ớt mưa là do: ảnh hưởng của giú phơn Tõy-Nam

+ Đà Nẵng cú mưa ớt hơn Huế là do ảnh hưởng của khối nỳi Bạch Mó

( 2 điểm )

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

( 2 điểm )

0,5 đ 0,5 đ 1,0đ (0,5 đ) ( 0,5 đ)

Cõu III

( 6 điểm )

-Thế mạnh:

+ Địa hỡnh-đất đai: cao nguyờn xếp tầng, cỏc khối đất đỏ ba dan rộng lớn, màu mỡ,

thuận lợi cho việc phỏt triển cỏc cõy cụng nghiệp nhất là cõy cụng nghiệp lõu năm

+ Khớ hậu cận xớch đạo cú sự phõn húa theo độ cao vỡ vậy cú thể trồng được cỏc cõy

cụng nghiệp nhiệt đới điển hỡnh và cỏc cõy cụng nghiệp cú nguồn gốc cận nhiệt đới…

Khớ hậu cú sự phõn húa theo mựa; mựa khụ thuận lợi cho phơi sấy, bảo quản sản

phẩm

-Hạn chế:

+ Mựa khụ kộo dài, mực nước ngầm hạ thấp, làm thủy lợi khú khăn, tốn kộm

+ Mựa mưa kộo dài, lượng mưa lớn trờn địa hỡnh cao dốc, đất ba dan vụn bở dể bị xúi

mũn nếu lớp phủ thực vật bị phỏ hoại

+ Là vựng thưa dõn nhất nước, nhiều dõn tộc ớt người, thiếu lao động nhất là lao động

cú kĩ thuật

+Cơ sở hạ tầng thiếu thốn nhất là giao thụng vận tải, cỏc cơ sở giỏo dục, y tế, dịch vụ

chưa phỏt triển mạnh Cụng nghiệp mới trong giai đoạn hỡnh thành

-Biện phỏp:

+ Đầu tư để phỏt triển thủy lợi kết hợp với thủy điện

+ Bảo vệ rừng để chống xúi mũn, bảo vệ nguồn nước vào mựa khụ

+ Di dõn để phỏt triển cỏc vựng kinh tế mới, đồng thời đẩy mạnh phỏt triển nguồn

nhõn lực tại chỗ, chuyển giao cụng nghệ về cỏc mặt cho đồng bào cỏc dõn tộc

+ Đẩy mạnh xõy dựng CSVC-KT, phỏt triển cỏc ngành cụng nghiệp hổ trợ cho sản

xuất cõy cụng nghiệp; ổn định thị trường, giỏ cả, định canh, định cư với việc phỏt

triển cú quy hoạch diện tớch cỏc loại cõy cụng nghiệp

( 2 điểm )

1,0 đ

1,0 đ

( 2 điểm )

0,5 đ

0, 5đ 0,5 đ 0,5 đ

( 2 điểm )

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Câu IV

(6 điểm)

1 Nêu các dạng có thể vẽ đợc để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu

- Biểu đồ tròn (xử lí số liệu và vẽ 6 hình tròn).

- Biểu đồ cột chồng (xử lí số liệu và vẽ 6 cột chồng).

- Biểu đồ ô vuông (xử lí số liệu và vẽ 6 ô vuông).

(2,0)

0,5 0,5 0,5

Trang 2

- Biểu đồ miền (xử lí số liệu và vẽ biểu đồ miền).

2 Chọn một dạng thích hợp nhất và giải thích

- Chọn biểu đồ miền

- Giải thích:

+ Các dạng còn lại tuy không sai, nhng không giải thích đợc cơ cấu và sự

chuyển dịch cơ cấu một cách trực quan.

+ Dạng biểu đồ miền đáp ứng đợc đầy đủ yêu cầu của câu hỏi và rất trực quan.

3 Vẽ biểu đồ miền

- Kết quả xử lí số liệu (%):

Năm Tổng cộng

Chia ra Nông, lâm

nghiệp, thuỷ sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ

1990

1995

1996

1997

2000

2002

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

38,7 27,2 27,8 25,8 24,5 23,0

22,7 28,8 29,7 32,1 36,7 38,5

38,6 44,0 42,5 42,1 38,8 38,5

- Vẽ biểu đồ miền, yêu cầu:

+ Vẽ chính xác khoảng cách năm, chia và ghi đầy đủ % ở trục đứng và năm ở

trục ngang, vẽ đẹp.

+ Có chú giải và tên biểu đồ Có thể tham khảo biểu đồ sau:

0%

10%

20%

30%

40%

50%

60%

70%

80%

90%

100%

1990199119921993199419951996199719981999200020012002

DV CN-XD N-L-Ng

Lưu ý cõu IV ( phần vẽ biểu đồ) thiếu chỳ giải, thiếu tờn biểu đồ, chưa chớnh xỏc ( trừ

0,5 điểm cho mỗi phần thiếu)

2) Nhận xét và giải thích

a) Nhận xét

- Có sự chuyển dịch rất rõ rệt.

- Xu hớng là tăng tỉ trọng của khu vực II (Công nghiệp - Xây dựng) và khu vực

0,5

(1,5)

0,5

0,5 0,5

2,5

0,5

1,0

1.0 0.5 0,25 0,25

1990 1995 2000 2002 Năm

Trang 3

III (Dịch vụ), giảm tỉ trọng khu vực I (Nông - Lâm nghiệp - Thuỷ sản).

b) Giải thích

- Theo xu thế chung của thế giới.

- Đáp ứng đợc yêu cầu đổi mới đất nớc, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá và

hiện đại hoá.

Lu ý : - Điểm thởng không vợt quá 1,0 điểm.

- Tổng điểm toàn bài thi không vợt quá 20 điểm.

- Linh hoạt trong cách trả lời của học sinh.

0.5 0,25 0,25

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w