1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học (đề 03) Cao Cự Giác

6 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 504 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử của Y là: Câu 10: Không phải ứng dụng của NH 3 trong công nghiệp là:... một trong những nguyên liệu của phản ứng tráng bạc.. Đem a gam hh 2 ancol trên tác dụng với 15 g

Trang 1

Đề thi thử Đại học (đề số 03) Môn: Hóa Học – năm 2010

Câu 1: Các polime thành phần hóa học chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, O là:

A cao su isopren, PVC, PE, protit, poli(phenol fomanđehit)

B Poli(phenol fomanđehit), poli(metyl metacrylat), tơ capron

C Protit, Poli(phenol fomanđehit), poli(metyl metacrylat), tơ capron

D Xenlulozơ, Poli(phenol fomanđehit), poli(metyl metacrylat)

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 g hh bột 3 kim loại Cu, Al, Fe thu được 5,96 g hh 3 oxit Để

hòa tan hết hh 3 oxit này cần V lít dd HCl 1M Giá trị của V là:

D 0,24

Câu 3: Cho một kim loại vào dd H SO 2 4 thấy thoát ra 5,6 lít khí (đktc), hấp thụ hết toàn bộ khí

đó vào dd NaOH dư thấy dd nặng thêm 8,5 g Muối thu được sau phản ứng với dd NaOH là:

Câu 4: Cho sơ đồ biến hóa sau: C H 2 2 → C H 6 6 →  X + +Fe HCl→ X 1 → +NaOH X 2 Các chất X, X1, X2 lần lượt là:

A C H NO 6 5 2, C H NH6 5 2, C H NH Cl6 5 3 B C H NH6 5 2, C H NH Cl6 5 3 , C H NO6 5 2

C C H NO 6 5 3, C H NH Cl6 5 3 , C H NH6 5 2 D C H NO6 5 2, C H NH Cl6 5 3 , C H NH6 5 2

Câu 5: Phản ứng hóa học được dùng để điều chế SO 2 trong phòng thí nghiệm là:

Câu 6: Cho FeCO 3vào dd HNO3 đặc, thu được hh hai khí, trong đó có một khí màu nâu Sục

hh hai khí này vào dd NaOH sau phản ứng thu được dd X Cho dd X tác dụng vừa đủ với dd 2

BaCl , lọc bỏ kết tủa thu được dd Y làm khô dd Y rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi được chất rắn Z và hh khí Thành phần các chất trong Z là:

A NaNO 2, NaCl B NaNO2, NaCl, NaOH C Na O2 , NaOH, NaCl D.NaNO2,

NaCl, Na CO 2 3

Câu 7: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd vẩn đục Nhỏ tiếp dd NaOH vào thấy dd trong

suốt trở lại Sau đó nhỏ từ từ dd H SO 2 4 loãng vào thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd H SO 2 4 vào lại thấy dd thu được trở nên trong suốt Dung dịch X là:

A dd Mg(NO ) 3 2 B dd AlCl 3 C dd Ba(HCO ) 3 2 D dd NaAlO2

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C H O 7 6 3 Đem 6,9 g X tác dụng hết với dd 3

AgNO /NH 3 dư, thu được 10,8 g Ag Để trung hòa 13,8 g X cần dùng 200 ml dd NaOH 1M Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

6 4

HCOOC H OH

Câu 9: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Công thức phân tử của Y là:

Câu 10: Không phải ứng dụng của NH 3 trong công nghiệp là:

Trang 2

A một trong những nguyên liệu của phản ứng tráng bạc B nguyên liệu để sản xuất N 2

C nguyên liệu để sản xuất phân bón D nguyên liệu sản xuất sođa

Câu 11: Đun nóng một hợp chất hữu cơ đơn chức X với dd HCl thu được 2 hợp chất hữu cơ

Y và Z chỉ chứa C, H, O có khối lượng bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn Z thu được khối lượng 2

CO gấp 88/45 khối lượng H O 2 Công thức phân tử của chất X là:

Câu 12: Các on cùng tồn tại trong một dd là:

A Ca 2 +, H PO 2 4 −

, NO 3 −

, Na + B HCO 3 −

, OH −, K +, Na +

C Fe 2 +, NO 3 −, H +, Mg 2 + D Fe 3 +, I −, Cu 2 +, Cl −, H +

Câu 13: Chất có khả năng kết tủa trong dd BaCl 2 là:

Câu 14: Hỗn hợp khí A có thể tích 10,752 lít (đktc) gồm một anken và một ankađien Đốt

cháy hoàn toàn hh này thu được 1,92 mol CO 2 Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là:

A C H 2 4 và C H 4 6 B C H O4 8 2 và C H5 8 C C H4 8C H4 6 D C H3 6 và C H4 6

Câu 15: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức X bằng O 2 (xt, t0) thu được 5,6 g hh Y gồm anđehit, ancol dư và nước Tên của X và hiệu suất của phản ứng là:

A metanol, 75% B etanol 75% C propan – 1- ol; 80% D metano 80%

Câu 16: Đốt cháy hoàn toan a gam hh hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu

được 70,4 g CO 2 và 39,6 g H O 2 Đem a gam hh 2 ancol trên tác dụng với 15 g Na sau phản ứng hoàn toàn thu được khối lượng chất rắn là:

38,6 g

Câu 17: Hòa tan vào nước 7,14 g hh cacbohiđrat và hiđrocacbonat của kim loại M (thuộc

nhóm IA) thu được dd X Thêm dd HCl dư vào X thu được 0,672 lit khí (đktc) Vậy kim loại

M là:

Câu 18: Trong hiện tượng gỉ sắt, chất oxi hóa là:

A ion H + B O 2 C ion H+ và O 2 D CO2 và O 2

Câu 19: Có thể thu tất cả các khí trong dãy khí nào sau đây bằng pp đẩy nước?

A Cl 2, NH 3, CO, SO 2 B CH NH 3 2, HCl, CO 2, NO 2

C O 2, HBr, H S2 , C H 2 6 D CH 4, N2, C H 2 4, C H 2 2

Câu 20: Hòa tan hết hh bột gồm m gam Cu và 4,64 g Fe O 3 4 vào dd H SO2 4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dd X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dd KMnO 4 0,1M Giá trị m là:

Câu 21: Oxi hóa 4,5 g bột Fe sau một thời gian thu được 5,3 g hh rắn gồm Fe, Fe O 2 3, Fe O3 4,

FeO Cho luồng khí H 2 dư đi qua hh rắn vừa thu được, nung nóng đến phản ứng hoàn toàn , hấp thụ toàn bộ hơi nước sinh ra bằng 100 g dd H SO 2 498% Sau khi hơi nước bị hấp thụ hết, nồng độ của dd H SO 2 4trong dd thu được là:

Trang 3

A 90% B 95% C 97,126% D 89,908%

Câu 22: Phát biểu đúng là:

A các cation kim loại chỉ có tính oxi hóa

B Số nguyên tử nguyên tố trong công thức phân tử luôn là số nguyên dương

C Trong mỗi phân nhóm chính của bảng tuần hoàn chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các nguyên tố phi kim

D Khi một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử thì luôn xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

Câu 23: Loại “liên kết hiđro” bền nhất trong hh 3 chất hữu cơ gồm ancol metylic, ancol

etylic, phenol là:

Câu 24: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng cách điênh phân nóng

chảy hợp chất của chúng là:

A Ca, Zn, K, Al B Ca, Mg, K, Al C Fe, Mg, K, Al D Ca, Mg, K, Ag

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

A chỉ ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình hóa học mới bằng nhau

B Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

C Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại

D Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hh 2 hiđrocacbon mạch hở thu được 0,1 mol CO 2 Cũng 0,03 mol hh này phản ứng vừa đủ 0,05 mol Br 2 Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là:

A C H 2 2 và C H 4 8 B C H2 4 và C H 4 6 C C H3 6 và C H4 6 D C H3 6 và C H4 10

Câu 27: Cho các chất (CH ) CHOH 3 2 (1); CH COOH3 (2); CH CH CH OH 3 2 2 (3); HCOOCH3(4) Nhiệt

độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là:

A (4), (1), (3), (2) B (1), (3), (4), (2) C (4), (2), (1), (3) D (1), (2), (3), (4)

Câu 28: Cho etylen glicol tác dụng với axit axetic theo tỉ lệ mol 1:2 thu được sản phẩm hữu

cơ là:

Câu 29: Cho phản ứng:

C H CH CH CH = + KMnO 4+ H SO 2 4 → C H COOH6 5 + CO2 + MnSO 4 + K SO2 4+ H O 2 Tổng hệ

số các chất tham gia phản ứng (các hệ số là số nguyên, tối giản) là:

Câu 30: Phát biểu không đúng về saccarozơ và mantozơ là:

A cả 2 có cùng công thức phân tử B cả 2 đều bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ

C cả 2 đều tham gia phản ứng tráng bạc D dd của chúng đều hòa tan

Trang 4

Câu 31: Để phân biệt 2 đồng phân ancol (chỉ có nhức ancol) có công thức C H O 3 8 2 cần dùng thuốc thử là:

A dd Br 2 B CuO và AgNO 3/NH 3 C Cu(OH) 2 D Na

Câu 32: Khẳng định nào sau đây đúng?

A electron cuối cùng của nguyên tử Fe điền vào phân lớp d sắt là nguyên tố d

B các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm có 8 electron ngoài cùng

C Các nguyen tử có 1,2,2 electron ở lớp ngoài cùng là nguyên tử của nguyên tố kim loại

D Tất cả các nguyên tử nguyên tố hóa học đều có số nơtron (N) lớn hơn số proton (Z)

Câu 33: Cho các chất: C H 2 6(1); C H Br 2 4 2(2); CH COONa3 (3); CH4(4); CH CHO3 (5) Các chất trên lập thành một dãy biến hóa là:

A (4) → (1) → (2) → (3) → (5) B (1) → (2) → (5) → (3) → (4)

C (2) → (1) → (5) → (3) → (4) D (3) → (4) → (1) → (2) → (5)

Câu 34: Có 3,61 g hh X gồm Fe và một kim loại M hóa trị không đổi Nếu cho toàn bộ hh đó

tác dụng hết với dd HNO 3 dư, thì thu được 1,792 lít NO (đktc) Kim loại M trong hh là:

Câu 35: Có bao nhiêu liên kết σ và π trong phân tử axit benzoic?

A 11 σ, 4π B 10σ, 6π C 10σ, 4π D 15σ, 4π

C

â u 36: Phát biểu không đúng là:

A chất oxi hóa là chất nhận electron của chất khác trong phản ứng hóa học

B tính chất hóa học cơ bản của kim loại là tính khử

C Sự khử là sự thu electron

D Các phi kim chỉ có tính oxi hóa

Câu 37: Cặp chất có thể tác dụng với nhau ngay điều kiện thường là:

A Hg và S B Al và HNO 3 đặc C S và O 2 D Ca và N2

Câu 38: Để hòa tan a mol một kim loại M cần 1,25a mol H SO 2 4 đặc và thu được khí X Hòa tan hoàn toàn 19,2 g kim loại M vào dd H SO 2 4 ở trên thấy thoát ra 0,2 mol X kim loại M là:

Câu 39: Khí N 2 lẫn các tạp chất O 2, CO, CO2, H 2, SO 2 Để thu được N 2tinh khiết các hóa chất cần dùng thêm

A O 2, dd Ca(OH)2, H SO 2 4 đặc B O 2, dd Br2, dd Ca(OH) 2, P O 2 5

C dd Br 2, dd Ca(OH) 2, Cu, CuO D Cu, CuO, dd Ca(OH) 2, H SO 2 4 đặc

Câu 40: Cho hh gồm FeS 2 và FeS tác dụng hết với dd H SO2 4 đặc, nóng dư Toàn bộ khí thoát

ra được hấp thụ hết vào V lít dd KMnO 4 0,05M (vừa đủ), sau phản ứng thu được dd X pH của

dd X là:

Câu 41: Khi thủy phân một lipit X ta thu được các axit béo là axit oleic, axit panmetic, axit

stearic Để đốt cháy hoàn toàn 8,6 g X cần thể tích O 2 (đktc) là:

A 16,128 lít B 20,16 lít C 17,472 lít D 15,68 lít

Câu 42: Hợp chất ClCH CH CH CHBr = − = có bao nhiêu đồng phân hình học

Trang 5

Câu 43: Cho 44,1 g axit glutamic tác dụng với 9,2 g ancol etylic sau phản ứng chỉ thu được

một sản phẩm X chứa một nhóm chức este Tách X đem phản ứng hoàn toàn với NaOH thì thấy cần 200 ml NaOH 0,8M Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 44: Nhúng thanh kim loại Mg có khối lượng m gam vào dd chứa 0,2 mol CuSO 4 sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, khối lượng CuSO 4 đã tham gia phản ứng là 80% Thanh kim loại sau khi lấy ra đem đốt cháy trong O 2 dư, thu được (m + 12,8) g chất rắn (cho rằng Cu giải phóng bám hết vào thanh Mg), khối lượng thanh kim loại sau khi lấy ra khỏi dd CuSO 4 là:

Câu 45: Cho dãy các ion sau: Fe 2 +, Fe 3 +, Cu 2 +, H +, Ag +, I − Các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A I −, Ag +, Fe 3 +, Cu 2 +, H +, Fe 2 + B Ag +, Fe 3 +, Cu 2 +, H +, Fe 2 +, I −

Câu 46: Số hiđrocacbon no, mạch hở có từ 1 đến 5 nguyên tử C, khi tham gia phản ứng thế

với Cl 2theo tỉ lệ mol 1:1 được 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất là:

Câu 47: Để phân biệt dầu ăn (dẩu thực vật) và dầu để bôi trơn máy (dầu nhờn) cần dùng thuốc

thử là:

A dd HCl, dd NaOH và quỳ tím B dd NaOH và nước brom

Câu 48: Hợp chất hữu cơ Y mạch hở có công thức phân tử C H O 5 10 2 có khả năng hòa tan

2

thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của Y (không kể đồng phân hình học) là:

Câu 49: Cho m gam Fe O x y tác dụng với CO, đun nóng, chỉ có phản ứng CO khử oxt sắt, thu được 5,76 g hỗn hợp chất rắn X và hh hai khí gồm CO 2 và CO Cho hh hai khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4 g kết tủa Đem hòa tan hết 5,76 g chất rắn trên bằng dd HNO 3 thì có khí NO thoát ra và thu được 19,36 g một muối duy nhất Trị số của m và công thức của Fe O x y là:

A 6,40 và Fe O 3 4 B 9,28 và Fe O2 3 C 9,28 và FeO D 6,40 và Fe O2 3

Câu 50: Cho hh bột Al và Fe vào cốc chứa 10 ml dd NaOH 2M, sau phản ứng hoàn toàn thu

được 0,336 lit H 2(đktc) Thêm tiếp vào cốc 100 ml dd HCl 1M khuấy đều cho các phản ứng hoàn toàn thì thu được dd X Để trung hòa lượng HCl có trong X cần dùng 10 ml NaOH 1M Khối lượng Fe có trong hh ban đầu là:

Câu 51: Trộn 100 ml dd A gồm K Cr O 2 2 70,15M và KMnO4 0,20M với 200 ml dd FeSO 4 1,2M (môi trường H +) Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A dd sau phản ứng dư chất oxi hóa: K Cr O 2 2 7 và KMnO4

B dd sau phản ứng dư chất khử: FeSO 4

C dd sau phản ứng không dư chất oxi hóa và không dư chất khử

D Dd sau phản ứng đã hết kmno còn dư K Cr O 2 2 7

Trang 6

Câu 52: Để một vật bằng Ag lâu ngày trong khơng khí thì bị xám đen do:

A tác dụng với O 2 B tác dụng với CO2 C tác dụng với H S 2 D tác dụng với O 2và H S2

Câu 53: Cho biết suất điện động của pin 0

Zn Cu

Zn NI

của pin điện hĩa được ghép bởi 2 cặp oxi hĩa khử chuẩn Ni 2 +/Ni; cu2+/Cu là:

Câu 54: Cho sơ đồ sau: O 2 Br H O 2 NaOH NaOH

2

FeS  + →  X + + → → → Y + Z + T Chất T là

Câu 55: X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử C H ClO 4 7 2khi tác dụng với dd NaOH thu được các sản phẩm sau:

X + NaOH → muối hữu cơ X1 + C H OH 2 5 + NaCl

Y + NaOH → muối hữu cơ Y1 + C H (OH) 2 4 2 + NaCl

Cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của X và Y là:

A Cl CH − 2 − COOC H và CH 2 5 3 − COO CHCl CH − − 3

B CH 3 − COO CHCl CH − − 2 − Cl và CH 3 − COO CH − 2 − CH 2 − Cl

C CH 3 − CHCl COOC H và CH − 2 5 3 − COO CHCl CH − − 3.

D Cl CH − 2 − COOC H và CH 2 5 3 − COO CH − 2 − CH 2 − Cl.

Câu 56: Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là:

A oxi hĩa ancol etylic bằng CuO (t 0C)

B oxi hĩa etylen bằng O 2 cĩ xúc tác PbCl2 và CuCl 2 (t 0C)

C cho axetan hợp nước ở t 0= 800C và xúc tác HgSO 4

D Thủy phân dẫn xuất halogen (CH 3 − CHCl 2) trong dd NaOH.

Câu 57: Loại thép thường dùng để chế tạo lị xo, nhíp ơ tơ là:

A thép thường B thép Ni – Cr C Thép W – Mo – Cr D thép silic

Câu 58: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hồn

tồn hh trên thu được hh khí Y Cho Y qua dd H SO 2 4 đặc, thu được hh khí Z cĩ tỉ khối so với 2

H bằng 19 Cơng thức phân tử của X là:

A C H 3 4 B C H3 8 C C H3 6 D C H4 8

Câu 59: Cĩ hh các khí CH 4, C H2 4, C H 2 2, CO 2 Cĩ thể dùng các thuốc thử nào để nhận biết từng khí trong hh?

A AgNO 3 hoặc Ag O 2 trong dd NH3, HCl, O 2(đốt cháy).B nước vơi trong, AgNO3/NH 3, nước 2

Br

C nước vơi trong, nước Br 2đốt cháy D AgNO 3/NH 3, đốt cháy, nước Br 2

Câu 60: Thêm x CuSO 4.5H O 2 vào y gam dd CuSO 4 a% thu được dd CuSO 4 b% Biểu thức liên hệ đúng giữa x, y, a, b là:

A b(x+y) = (x+y.a)100 B (64 - b.x) = y(b – a ) C 64x + y = (b + a)y D b(x + y)

= 64x + ay

Ngày đăng: 14/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w