1.Định nghĩa về Bổ thể:–Là một họ family protêin huy t thanhế hoạt động theo kiểu phản ứng dây chuyền yếu tố tr ớc đ ợc hoạt hoá lại trở thành enzym xúc tác hoạt hoá yếu tố tiếp theo đ
Trang 2bæ thÓ
Trang 31.Định nghĩa về Bổ thể:
–Là một họ ( family) protêin huy t thanhế hoạt động theo kiểu phản ứng dây chuyền ( yếu tố tr ớc đ ợc hoạt hoá lại trở thành enzym xúc tác hoạt hoá yếu tố tiếp theo) để sinh ra các enzym có tác dụng phá vỡ màng tế bào đích –Viết tắt là “C” ( complement)
–Sở dĩ gọi là Bổ thể vì đầu tiên Bordet (1910) phát hiện :
Bổ thể có tác dụng hỗ trợ kháng thể trong việc tiêu huỷ
các tế bào lạ
Trang 4ThÝ nghiÖm cña
Bordet
PhÈy khuÈn t¶
HuyÕt thanh kh¸ng t¶
Trang 5Thí nghiệm của Bordet
HTKTả ( t ơi ) + VKTả VKTả ng ng tập và tiờu tan HTKTả ( đun 560) + VKTả VKTả ng ng tập, không tiờu tan
Kết luận: Trong HTKTả có một yếu tố làm cho VKTả bị ng ng tập
Yếu tố này không bị mất hoạt tính khi hâm kháng huyết thanh 56 0 , đó
chính là Kháng thể Ngoài ra, trong HTKTả còn có yếu tố làm cho
VKTả bị tiờu tan sau khi đã bị ng ng tập Yếu tố này bị mất hoạt tính khi
hâm kháng huyết thanh 56 0. , đó là Bổ thể Bổ thể có trong huyết thanh
cơ thể đã gây miễn dịch lẫn huyết thanh của cơ thể ch a đ ợc gây miễn dịch
HT t ơi của thỏ ch a gây
Trang 6KHT h©m 56 0
KHT kh«ng
h©m 56 0
HT c¬ thÓ
ch a g©y MD
Trang 7• 2.Hai con đ ờng hoạt hoá bổ thể
–2.1.Con đ ờng cổ điển
• B ớc 1: Kháng nguyên kết hợp với Kháng thể tạo ra phức hợp KN-KT có
khả năng hoạt hoá C1 để tạo ra C1 ( Enzym hoạt hoá C2 và C4).
• B ớc 2: C2 và C4 đ ợc hoạt hoá:
C2 C2a + C2b
C4 C4a + C4b
• B ớc 3: C3 đ ợc hoạt hoá
C3 C3a + C3b
• B ớc 4: C5 đ ợc hoạt hoá.
C5 C5a + C5b ( Enzym hoạt hoá C6)
• B ớc 5,6,7,8 : C6,C7,C8,C9 đ ợc hoạt hoá để cuối cùng xuất hiện các mảnh peptid có tác dụng làm thủng màng tế bào.
C2a + C4b C2a,4b
Enzym hoạt hoá C3
C3b + C2a,4b C2a,4b,3b
Enzym hoạt hoá C5
—
Trang 82.2.Con đ ờng tắt ( alternative pathway)
• B ớc 1: C3 đ ợc hoạt hoá nhờ yếu tố B ( C3-Proactivator)
C3 + B C3,B + Ba
C3 C3a +
• B ớc 2: Khuếch đại hoạt hoá C3
• C3b + B C3b,B + Ba
• B ớc 3: ổn định hoạt tính enzym C3b,Bb và tạo enzym hoạt hoá C5
D
C3,Bb
D
C3b,Bb
C3b,Bb + P + C3b C3b,Bb,P,C3b
Enzym hoạt hoá C5
C3b
C3b
Trang 9•B ớc 4: C5 đ ợc hoạt hoá:
•B ớc 5,6,7,8 : C6,C7,C8,C9 đ ợc hoạt hoá để cuối cùng xuất hiện các mảnh peptid có tác dụng làm thủng màng tế bào( Các b ớc này giống
nh con đ ờng cổ điển)
C5a + ( enzym hoạt hoỏ C6)
C3b,Bb,P,C3b
C5b C5
Trang 10KN + KT
C1,C4,C2
KN,C3,B,
D,P
C4b,C2a
C3b,Bb,P
C4b,C2a,C3b
C3b,Bb,P,C3b
C5
C5b
C5a
C3a C3
Tãm t¾t hai con ® êng ho¹t ho¸ Bæ thÓ
C3b C
3
b
Trang 113.Tác dụng sinh học của Bổ thể:
–Hoạt tính gây tan tế bào đích: Tạo ra các mảnh peptid
từ C8 và C9 có hoạt tính enzym có khả năng sinh các học phá huỷ tế bào đích (tế bào lạ, vi khuẩn….)
–Hoạt tính phản vệ: C3a và C5a tác động trên tế bào
Mast và BC ái kiềm làm giải phóng histamin, gây ra các hiện t ợng giống phản vệ
–Hoạt tính hóa h ớng động: các mảnh peptid của
C5,C6,C7 có tác dụng hấp dẫn bạch cầu
–Hoạt tính kết dính miễn dịch: C3b bám trên bề mặt tế bào có khả năng gắn với Thụ thể giành cho C3 ( C3R)
có trên bề mặt bạch cầu làm cho bạch cầu dễ bám với tế bào đích
–Hoạt tính đông máu: C6 tham gia vào quá trình đông máu