1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA MON CN 6K2 CHUAN

7 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.. -Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm các chất độc hoá học, hoá chất bảo vệ thực vật, hoá chất phụ da thực phẩm….. + Phòng tránh

Trang 1

§Ò kiÓm tra(1) m«n c«ng nghÖ 6 Häc kú II N¨m häc: 2010 - 2011

Ma trËn

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thong hiểu Vận dụng Tổng số câu

Cấp độ thấp

Cấp

độ cao

N TL

Nấu ăn trong

gia đình

Các cách bảo quản chất dinh dưỡng, phương pháp làm chin thực phẩm

Vai trò của các chất dinh duõng, nguyên nhân ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh

Tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1(1,7,8) 0,75 đ 7,5%

1(2,3,4) 2(a,b,c,d) , 3 ,4=

5,25 đ 52,5%

1(5) 0,25đ 2,5%

Số câu 6

Số điểm 6,25đ

Tỷ lệ: 62,5%

Thu chi trong

gia đình

Chi tiêu trong gia đình

Thu nhập của gia đình

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1(6), 6 2,25 đ 20%

5 1,5 đ 15%

Số câu 3

Số điểm 3.75đ

Tỷ lệ37,5%%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ %

Tổng số câu 1 Tổng số điểm 0,75

Tỷ lệ 7,5%

Tổng số câu 6 Tổng số điểm 7,5

Tỷ lệ 75%

Tổng số câu 2 Tổng số điểm 1,75đ

Tỷ lệ 17,5%

Tổng số câu 9 Tổng số điểm

Tỷ lệ 100 %

§Ò kiÓm tra m«n c«ng nghÖ 6 Häc kú II N¨m häc: 2010 – 2011 I.TRẮC NHIỆM

Câu 1; Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái ( a, b, c, d ) đứng trước cho câu trả lời đúng nhất

1 Cách bảo quản rau , củ, quả không bị mất chất dinh dưỡng

a không nên gọt vỏ rau, củ, quả ăn sống

b không được rửa rau, củ, quả

c nên cắt thái trước khi rửa rau, củ, quả

d không để rau, củ, quả khô héo

2 Những thực phẩm giàu tinh bột là

Trang 2

a Trứng, thịt, cỏ: b Khoai, ngụ, sắn, gạo

c Tụm, cua sũ; d Phomat, bơ, sữa

3 chất dinh dưỡng gồm cú

a, Chất đạm, chất đường bột, chất bộo b Sinh tố, nước, chất sơ

c, Canxi, phốt pho, iốt, sắt c Cõu a,b đỳng

4 Trẻ bị thiếu chất đạm cơ thể sẽ

a, Dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn và trớ tuệ kộm phỏt triển

b, Dễ mắc bệnh bộo phỡ, huyết ỏp , tim mạch

c, Làm cơ thể bộo phệ, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe

d, Cơ thể khụng bị ảnh hưởng gỡ vẫn phỏt triển bỡnh thường

5 Cú mấy bữa ăn chớnh trong ngày

a 1 b.2 c 3 d 4

6 Thu nhập của người bỏn hàng là:

a tiền cụng b tiền làm ngoài giờ

c tiền lói d Đồ gia cụng mĩ nghệ

7 phương phỏp làm chớn bỏnh bao là:

a Hấp b Rang c Trộn hỗn hợp d Kho

8 Khụng nờn vo gạo kĩ vỡ sẽ bị mất:

a Chất bộo b Chất xơ ; c Chất đạm d VitaminB1

cõu 2 Em hóy hoàn thành cỏc cõu dưới đõy bằng cỏch sử dụng cỏc cụm từ sau : động vật, bộo phỡ, C, suy dinh dưỡng, tinh bột

a Trỏi cõy tươi cú chứa Vitamin

b Một số nguồn chất đạm từ là thịt, cỏ, trứng, gia cầm

c Thiếu chất đạm trầm trọng trẻ em sẽ bị

d Thừa chất đạm cú thể gõy nờn bệnh

II.TỰ LUẬN

Cõu 3: Hóy nờu một số nguyờn nhõn gõy nghộ độc thức ăn và biện phỏp phũng trỏnh nhiễm trựng nhiễm độc thực phẩm?

Cõu 4: cho biết thức ăn được chia làm mấy nhúm? Hóy nờu cụ thể từng nhúm?

Cõu 5: hóy biết thu nhập của gia đỡnh là gỡ? Cú mấy loại thu nhập? Kể tờn cỏc thu nhập

đú

Cõu 6: hóy cho biết chi tiờu trong gia đỡnh là gi? Hóy nờu cỏc khoản chi, chi tiờu như thế nào là hợp lý

đáp án chấm môn công nghệ 6 học kì ii

i/ trắc nghiệm(3 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Câu đúng 1+d; 2+b; 3+d; 4+a; E+c; F +c; 5+a; 6+d.

Câu 2: (1 điểm)

Trang 3

a) C b)Động vật c)Suy dinh dỡng d)Béo phì.

II/ Tự luận (7 điểm).

Câu 3: (2,5 điểm)

+nhàên nhân gây ngộ độc thức ăn các nhà khoa học thờng đợc chia theo 4 nguyên

nhân chính.

-Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.

- Ngộ độc do thức ăn bị biến chất.

-Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc (mầm khoai tây, cá nóc, nấm

độc….).

-Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm các chất độc hoá học, hoá chất bảo vệ thực vật, hoá chất phụ da thực phẩm….

+ Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm.

-Phòng tránh nhiễm trùng tại gia đình.Rửa tay sạch trớc khi ăn, vệ sinh nhà bếp, rửa kĩ thực phẩm, nấu chín thực phẩm, đậy thức ăn cẩn thận, bảot quản thực

phaamr chu đáo (0,5 điểm).

+ Phòng tránh nhiễm độc: Không dùng các thực phẩm có chất độc(khoai tây mọc mầm, cá nóc, nấm lạ….).Không dùng các thức ăn bị biến chất hoặc bị nhiễm các chất độc hoá học, không dùng những đồ hộp đã quá hạn sử dụng.

Câu 4:(1 điểm)

- Nhóm giàu chất đạm.

- Nhóm giàu chất đờng bột.

- Nhóm giàu chất béo.

- Nhóm giàu chất vitamin, chất khoáng

Câu 5:( 1,5 điểm)

Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng tiền hoặc bằng hiện vật do lao

động của các thành viên trong gia đình tạo ra.

Có 2 loại thu nhập: -Thu nhập bằng tiền.

-Thu nhập bằng hiện vật.

Câu 6:(2 điểm)

(1,5 điểm) +Chi tiêu trong gia đình là các chi phí để đáp ứng nhu cầu vật chất

và văn hoá tinh thầncủa các thành viên trong gia đình từ nguồn thu của họ.

Các khoản chi tiêu trong gia đình:-Chi cho nhu cầu vật chất.

- Chi cho nhu cầu văn hoá tinh thần

(0,5 điểm) +Chi tiêu hợp lí là mức chi tiêu của mỗi gia đình đều phải đợc cân

đối với khả năng thu nhập của gia đình đồng thời cần phải có tích luỹ

Trang 4

§Ò kiÓm tra(2) m«n c«ng nghÖ 6 Häc kú II N¨m häc: 2010 - 2011

Ma trËn

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thong hiểu Vận dụng Tổng số câu

Cấp độ thấp

Cấp

độ cao

N TL

Nấu ăn trong

gia đình

Các cách bảo quản chất dinh dưỡng, phương pháp làm chin thực phẩm

Vai trò của các chất dinh duõng, nguyên nhân ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh

Tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1(4,2,3) 0,75 đ 7,5%

1(5,6,7) 2(a,b,c,d) , 5 ,3=

5,25 đ 52,5%

1(8) 0,25đ 2,5%

Số câu 6

Số điểm 6,25đ

Tỷ lệ: 62,5%

Trang 5

Thu chi trong

gia đình

Chi tiêu trong gia đình

Thu nhập của gia đình

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

1(1), 6 2,25 đ 20%

4 1,5 đ 15%

Số câu 3

Số điểm 3.75đ

Tỷ lệ37,5%%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỷ lệ %

Tổng số câu 1 Tổng số điểm 0,75

Tỷ lệ 7,5%

Tổng số câu 6 Tổng số điểm 7,5

Tỷ lệ 75%

Tổng số câu 2 Tổng số điểm 1,75đ

Tỷ lệ 17,5%

Tổng số câu 9 Tổng số điểm

Tỷ lệ 100 %

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (a, b, c, d) đứng trước cho câu trả lời đúng nhất:

1 Thu nhập của người bán hàng là:

a Tiền công; b Tiền làm ngoài giờ;

c Tiền lãi; d Đồ công mĩ nghệ

2 Phương pháp làm chín bánh bao là:

a Hấp; b Rang; c Trộn hỗn hợp; d Kho

3 Không nên vo gạo kĩ vì sẽ bị mất :

a Chất béo; b Chất xơ; c Chất đạm; d Vitamin B1

4 Cách bảo quản rau, củ, quả không bị mất chất dinh dưỡng:

a Không nên gọt vỏ rau, củ, quả ăn sống

b Không được rửa rau, củ, quả

c Nên cắt thái trước khi rửa rau, củ, quả

d Không để rau, củ, quả khô héo

5 Những thực phẩm giàu tinh bột là:

a Trứng, thịt, cá; b Khoai, ngô, sắn, gạo

c Tôm, cua, sò; d.Phomát, bơ, sữa

6 Chất dinh dưỡng gồm có:

a,Chất đạm, chất đường bột, chất béo b,Sinh tố, nước, chất xơ

c,Canxi, phôt pho, iốt, sắt d,Câu a,b đúng

7 Trẻ bị thiếu chất đạm cơ thể sẽ

a,Dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn và trí tuệ kém phát triển

b,Dễ mất bệnh béo phì, huyết áp, tim mạch

Trang 6

c,Laứm cụ theồ beựo pheọ, aỷnh hửụỷng xaỏu ủeỏn sửực khoeỷ

d,Cụ theồ khoõng bũ aỷnh hửụỷng gỡ vaón phaựt trieồn bỡnh thửụứng

8 Coự maỏy bửừa aờn chớnh trong ngaứy:

Câu 2 Em hãy hoàn thành các câu dới đây bằng cách sử dụng các cụm từ sau: động vật, béo phì, C, suy dinh d ỡng, tinh bột.

a Trái cây tơi có chứa vitamin……….

b Một số nguồn chất đạm từ………là thịt, cá, trứng, gia cầm.

c Thiếu chất đạm trầm trọng trẻ em sẽ bị………

d Thừa chất đạm có thể gây nên bệnh………

II tự luận.

Câu 3: Cho biết thức ăn đợc phân chia làm mấy nhóm? Hãy nêu cụ thể tờng nhóm?

Câu 4: Hãy cho biết thu nhập của gia đình là gì? có mấy loại thu nhập, kể tên các loại thu

nhập đó?

Câu 5: Hãy nêu một số nguyên nhân ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh nhiễm

trùng, nhiễm độc thực phẩm?

Câu 6: Hãy cho biết chi tiêu trong gia đình là gì? hãy nêu các khoản chi, chi tiêu nh thế nào

là hợp lí?

đáp án chấm môn công nghệ 6 học kì ii

i/ trắc nghiệm(3 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Câu đúng 1- c ; 2- a ; 3- d ; 4-d; 5-b; 6-a; 7-a; 8-c

Câu 2: (1 điểm)

a) C b)Động vật c)Suy dinh dỡng d)Béo phì.

II/ Tự luận (7 điểm).

Câu3:(1 điểm)

- Nhóm giàu chất đạm.

- Nhóm giàu chất đờng bột.

- Nhóm giàu chất béo.

- Nhóm giàu chất vitamin, chất khoáng

Câu 4:( 1,5 điểm)

Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng tiền hoặc bằng hiện vật do lao

động của các thành viên trong gia đình tạo ra.

Câu 5: (2,5 điểm)

+nguyờn nhân gây ngộ độc thức ăn các nhà khoa học thờng đợc chia theo 4

nguyên nhân chính.

-Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.

- Ngộ độc do thức ăn bị biến chất.

Trang 7

-Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc (mầm khoai tây, cá nóc, nấm

độc….).

-Ngộ độc do thức ăn bị nhiễm các chất độc hoá học, hoá chất bảo vệ thực vật, hoá chất phụ da thực phẩm….

+ Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm.

-Phòng tránh nhiễm trùng tại gia đình.Rửa tay sạch trớc khi ăn, vệ sinh nhà bếp, rửa kĩ thực phẩm, nấu chín thực phẩm, đậy thức ăn cẩn thận, bảot quản thực

phaamr chu đáo (0,5 điểm).

+ Phòng tránh nhiễm độc: Không dùng các thực phẩm có chất độc(khoai tây mọc mầm, cá nóc, nấm lạ….).Không dùng các thức ăn bị biến chất hoặc bị nhiễm các chất độc hoá học, không dùng những đồ hộp đã quá hạn sử dụng.

Có 2 loại thu nhập: -Thu nhập bằng tiền.

-Thu nhập bằng hiện vật.

Câu 6:(2 điểm)

(1,5 điểm) +Chi tiêu trong gia đình là các chi phí để đáp ứng nhu cầu vật chất

và văn hoá tinh thầncủa các thành viên trong gia đình từ nguồn thu của họ.

Các khoản chi tiêu trong gia đình:-Chi cho nhu cầu vật chất.

- Chi cho nhu cầu văn hoá tinh thần

(0,5 điểm) +Chi tiêu hợp lí là mức chi tiêu của mỗi gia đình đều phải đợc cân

đối với khả năng thu nhập của gia đình đồng thời cần phải có tích luỹ

Ngày đăng: 12/11/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w