1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI DAP AN THI THU CHUYEN PHAN BOI CHAU

5 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần % về khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp X là: Câu 8: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, sau một thời gian thu được dung dịch X.. b≥ 2a hoặc b ≥ 3a Câu 9: Cho các ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

PHAN BÔỊ CHÂU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2011

Môn: Hoá Học

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, K=39, Cl=35,5, S=16, Ba=137, Al=27,Fe=56, Mn=55, Ag =108

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản tiểu phân nào sau đây có thể có số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 ?

A Ion âm (hay anion)

B Nguyên tử

C Ion dương (hay cation)

D Cả ba loại tiểu phân: ion dương, ion âm, nguyên tử

Câu 2: Cho sơ đồ sau:

C2H5OH

Với mỗi mũi tên là một phản ứng thì X,Y,Z,T là:

A Etilen,natrietylat,glucozo,etylaxetat

B Anđehit axetic, axetilen, etylclorua, etilen

C Etilen, axetilen, glucozo,etylclorua

D Anđehit axetic, vinylpropionat, etylclorua, etylaxetat

Câu 3: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HCl 18,25% vừa đủ thu được dung dịch A và khí H2.

Thêm m gam Na vào dung dịch A thu được 3,51 gam kết tủa.Khối lượng của dung dịch A là:

Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với CTPT C4H8O tác dụng với H2 (Ni, toC) tạo ra butan-1-ol

Câu 5: Dùng chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A cả 3 chất trên B HCl dư C Na2CO3 dư D Ca(OH)2 dư

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit đơn chức A thu được 6,72 lít (đktc)khí CO2 Mặt khác 0,1 mol A tác dung vừa đủ với 0,3 mol AgNO3 trong NH3 CTPT của A là:

Câu 7: Hỗn hợp X gồm NaHCO3 và Na2CO3 Nung 27,40 gam hỗn hợp X đến phản ứng hoàn toàn thu được 21,20 gam chất rắn Thành phần % về khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp X là:

Câu 8: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, sau một thời gian thu được dung dịch X Trong

dd X thu được 2 muối khi:

A b = 3a hoặc b ≤ 2a B 2a < b < 3a hoặc b > 3a

C b = 2a hoặc 2a < b < 3a D b≥ 2a hoặc b ≥ 3a

Câu 9: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, but-1-en, but-1-in, trans but-2-en.Có bao nhiêu chất

trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn oxit sắt vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X chứa 1,27 gam muối

sắt clorua Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 3,95 gam kết tủa Oxit sắt đem hoà tan là:

A Fe2O3 B Hỗn hợp FeO, Fe3O4 C Fe3O4 D FeO

Trang 2

Câu 11: Cho các chất ClCH2COOH (a); BrCH2COOH (b); ICH2COOH (c); FCH2COOH (d) Chiều

tăng dần tính axit của các chất trên là:

A (a) < (b) < (d) < (c) B (c) < (b) < (a) < (d) C (b) < (a) < (c) < (d) D (a) < (b) < (c) < (d) Câu 12: Trộn lẫn các dung dịch sau : Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng, FeCl3 +H2S, FeCl3 + Na2S, FeCl3 + KI, FeCl2 + H2S, CuCl2 + H2S Số cặp dung dịch trên tác dụng với nhau là:

Câu 13: Người ta điều chế P.V.C theo chuyển hoá sau:

C2H4 → C2H4Cl2 → C2H3Cl → P.V.C Thể tích etylen (đktc) cần dùng để điều chế được 93,75 kg P.V.C là (cho hiệu suất của từng phản ứng đều bằng 90%):

Câu 14: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X Thêm vào dung

dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học Giá trị của m là:

Câu 15: Cho các chất: Fe2O3, FeO, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 Số phản ứng oxihoá khử là:

Câu 16: Để làm sạch khí clo khi điều chế từ MnO2 và HCl đặc, cần dẫn khí thu được lần lượt qua các bình chứa:

A Bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa nước

B Chỉ cần qua bình đựng H2SO4 đặc

C Bình (1) chứa H2SO4 đặc và bình (2) chứa dung dịch NaCl

D Bình (1) chứa dung dịch NaCl và bình (2) chứa H2SO4 đặc

Câu 17: Polime có công thức cấu tạo thu gọn: [-CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CHCl-]n được tạo thành bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

A CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2-CH2Cl

C CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl D CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2

Câu 18: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỷ lệ số mol tương ứng là 1:2) Lấy 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X nung nóng có xúc tác Ni Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua nước brom dư thấy bình brom tăng 3 gam và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí Z không bị hấp thụ Tỷ khối của Z so với hiđro bằng 20/6 Giá trị của V là:

Câu 19: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2),

CH3-CH=CH-C2H5 (3), CH2=CH-CH=CH-CH3 (4), CH≡C-CH3 (5), CH3-C≡C-CH3 (6) Các chất có đồng phân hình học (cis-trans) là:

Câu 20: Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

A CH3-CH2OH và CH3COONa B CH3-CH2OH và HCOONa

C CH3OH và CH2=CH-COONa D CH3-CHO và CH3-COONa

Câu 21: Nhận định nào sau đây sai đối với kim loại kiềm?

A Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxihoá +1

B Kim loại kiềm tác dụng với nước dễ dàng

C Lớp ngoài cùng của ion kim loại kiềm đều có 8 electron

D Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm có giá trị âm

Câu 22: CTTQ của Este sinh bởi axit đơn chức no, mạch hở và ancol đồng đẳng ancolbenzylic là:

Câu 23: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn nung nóng mắc nối tiếp: ống 1 chứa 0,1 mol

Fe2O3, ống 2 chứa 0,2 mol Al2O3, ống 3 chứa 0,3 mol Na2O Kết thúc tất cả các phăn ứng chất rắn thu được trong các ống 1, 2, 3 theo thú tự là:

A Fe, Al2O3, Na2O B Fe, Al, Na2O và Na2CO3

C Fe, Al2O3, Na2CO3 D Fe, Al, Na2CO3

Trang 3

Câu 24: Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H2O2, KClO3, KMnO4, KNO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là:

Câu 25: Người ta cho hỗn hợp khí A gồm: N2, H2 và NH3 vào bình kín dung tích không đổi ở 4200C , đến khi áp suất đạt đến trạng thái ổn định là p1 Sau đó đun nóng hỗn hợp lên 6000C, khi áp suất đạt đến giá trị

ổn định là p2 Khối lượng của khí N2 ở áp suất p2 tăng lên so với khối lượng của N2 ở áp suất p1 Vậy, phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 thuộc loại phản ứng:

A thu nhiệt, ∆H < 0 B tỏa nhiêt, ∆H < 0 C tỏa nhiệt, ∆H > 0 D thu nhiệt, ∆H > 0

Câu 26: Khi điện phân dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ) Quá trình xảy ra ở anot là:

A oxihoá ion NO3- B khử ion OH- của nước

Câu 27: Chọn nhận định sai khi nói về ancol no, đơn chức mạch hở:

A Khi đốt cháy hoàn toàn thì hiệu số mol H2O với CO2 tạo ra bằng 1

B Nhiệt độ sôi của chúng tăng khi số nguyên tử cacbon tăng

C Khi đốt hoàn toàn thì tỷ lệ số mol H2O:CO2 giảm dần khi số cacbon tăng dần

D Khi đốt cháy hoàn toàn thì số mol H2O lớn hơn số mol CO2 tạo ra

Câu 28: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O Số CTCT đúng với X là:

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol khí metan Sản phẩm sinh ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung

dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 thay đổi là:

Câu 30: Hoà tan hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A

và 0,60 gam khí hiđro Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp muối B Điện phân nóng chảy hỗn hợp B đến hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) thoát ra ở anot Giá trị của V là:

Câu 31: Cho các gluxit: saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân trong môi

trường axit tạo ra glucozơ là:

Câu 32: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4 Có mấy chất trong số các chất đó tác dụng được với dung dịch chứa: Mg(NO3)2 và H2SO4:

Câu 33: Số miligam KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của

chất béo.Tính khối lượng dung dịch NaOH 30% cần để trung hòa lượng axít béo tự do có trong 5 gam chất béo có chỉ số axít bằng 5,6

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit đơn chức, không no (có một liên kết đôi trong gốc

hiđrocacbon), mạch hở cần V lít (đktc) khí oxi Sau phản ứng thu được 6,72 lít ( đktc) khí CO2 và a gam nước Giá trị của V và a lần lượt là:

A 6,72 và 1,8 B 8,96 và 1,8 C 11,2 và 3,6 D 6,72 và 3,6

Câu 35: Cho các dung dịch: NH4Cl (1), NaHSO4 (2), Na2CO3(3), AlCl3(4), C6H5ONa(5) Có mấy dung dịch trong số các dung dịch trên có giá trị pH nhỏ hơn 7?

Câu 36: Trường hợp nào sau đây thanh Fe bị ăn mòn nhanh hơn:

A Ngâm thanh Fe trong dầu ăn rồi để ngoài không khí ẩm

B Quấn một thanh Cu lên thanh Fe rồi để ngoài không khí ẩm

C Để thanh Fe ngoài không khí ẩm

D Quấn một thanh Zn lên thanh Fe rồi để ngoài không khí ẩm

Câu 37: Thêm m gam K vào 200 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được kết tủa

Y lớn nhất thì giá trị của m là:

Câu 38: Loại liên kết (cộng hoá trị có cực, cộng hoá trị không cực, ion) có trong phân tử NH4NO3 là:

Trang 4

A chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực

B Chỉ có liên kết ion

C có cả liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết ion

D Có cả 3 loại liên kết: cộng hoá trị có cực, CHT không cực và liên kết ion

Câu 39: Số đồng phân mạch hở của axit ứng với CTPT C4H6O2 là:

Câu 40: Chất nào sau đây không dùng làm thuốc nổ?

A Trinitrotoluen B Glixerin trinitrat C Axitpicric D Naphtalen

B PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần

I Phần theo chương trình chuẩn :10 câu từ câu 41 đến 50.

Câu 41: Cho 14,8 gam hỗn hợp gồm metyl axetat và axit propanoic tác dụng hết với dung dịch NaOH thu

được dung dịch X Số mol hỗn hợp muối có trong dung dịch X là:

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức thu được 15,4 gam CO2 và 4,5 gam nước Cũng lượng hỗn trên cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam

Ag Thành phần % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp đó là:

A 21,13%; 78,87% B 23,62%; 76,38% C 40%; 60% D 15,71%; 84,29%

Câu 43: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là:

Câu 44: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng 100ml dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Biến đổi nào

sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

A thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

B thêm 100 ml dung dịch H2SO4 trên nữa

C thay 100mldung dịch H2SO4 2M bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M

D tăng nhiệt độ lên đến 50OC

Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:3.

A CH3OOC-COOC6H5 B C2H4(OOCCH3)2

Câu 46: Khi thủy phân hoàn toàn các chất sau trong dung dịch kiềm ở diều kiện thích hợp: CH3Cl, C6H5 -CH=CHCl, C6H5CH2Cl, CH2=CH-CH2Cl, C6H5Cl Số chất tạo ra sản phẩm ancol là:

Câu 47: Một loại khoai chứa 30% tinh bột Người ta dùng loại khoai đó để điều chế ancol etylic bằng

phương pháp lên men rượu Tính khối lượng khoai cần dùng để điều chế được 100 lit ancol etylic 400 (dC

Câu 48: Để chống gỉ sắt, người ta dùng sắt tây Vậy sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt kim loại nào sau

đây?

Câu 49: Cho các chất: rượu, nicotin, cafein, cocain, mocphin Trong số đó có bao nhiêu chất có thể gây

nghiện nhưng không phải là matúy:

Câu 50: Loại phản ứng nào sau đây không xảy ra trong quá trình luyện gang?

A Phản ứng khử oxit sắt thành sắt B Phản ứng tạo xỉ

C Phản ứng tạo chất khử D Phản ứng oxi hoá Mn, Si, P, S

II phần theo chương trình nâng cao: 10 câu từ câu 51 đến 60.

Câu 51: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho

B Xenlulozơ và tinh bột có cùng CTPT

C Không thể nhận biết glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

Trang 5

D Có thể nhận biết glucozơ và fructozơ bằng dung dịch nước brom

Câu 52: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nona peptit có cấu tạo:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được tối đa số tripeptit có chứa phenylalanin(Phe) là:

Câu 53: Cho một lượng brom vừa đủ vào dung dịch chứa NaOH và CrCl3 thu được dung dịch X Màu của dung dịch X là:

Câu 54: Nếu ở nhiệt độ 150oC một phản ứng kết thúc sau 2 phút Hỏi ở 110oC thì phản ứng đó ( với lượng chất phản ứng như trên) sẽ kết thúc sau bao nhiêu phút Biết tốc độ của phản ứng đó tăng lên 2 lần khi nhiệt độ tăng lên 10oC

Câu 55: Công thức cấu tạo của đipeptit: glyxyl alanin là:

A H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH B HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2

Câu 56: Khối lượng của glucozơ thu được khi thuỷ phân 5 kg bột gạo có chứa 78% tinh bột (còn lại tạp

chất trơ) là: (Cho hiệu suất phản ứng thuỷ phân đạt 90%)

Câu 57: Cho: CH3-CH2-COOH Cl2

+

P, t o

C X X là:

A CH3CHCl-COCl B CH2Cl-CH2-COOH C CH3-CH2-COCl D CH3-CHCl-COOH

Câu 58: Nhận định nào sau đây đúng:

A dung dịch KF có pH > 7 B Dung dịch muối axit có pH < 7

C dung dịch muối trung hòa có pH = 7 D Dung dịch KHSO4 có pH = 7

Câu 59: Một loại than đá có chứa 1% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện Nếu nhà máy đốt hết

120 tấn trong một ngày đêm thì khối lượng SO2 do nhà máy xả ra vào khí quyển trong một năm là:

Câu 60: Cho khí NH3 sục từ từ cho đến dư qua dung dịch chứa hỗn hợp muối gồm FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2, Zn Cl2 thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

Y Cho luồng hiđro dư đi qua Y nung nóng, kết thúc phản ứng thu được chất rắn Z Z gồm:

A Fe, MgO, Cu, Zn B Fe, MgO, Al2O3, Cu, Zn

- HẾT

Ngày đăng: 10/11/2015, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w