Kiến thức:- HS nắm đợc những TCHH chung của bazơ và viết đợc PTPƯ tơng ứng cho mỗi tính chất.. Kỹ năng: - Biết quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riệ
Trang 1Tiết: 11
Bài 7 tính chất hoá học của bazơ
9
I Mục tiêu
1 Kiến thức:- HS nắm đợc những TCHH chung của bazơ và viết đợc PTPƯ tơng ứng cho mỗi tính chất
2 Kỹ năng:
- Biết quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riệng của
ba zơ không tan
- Biết ra bảng tính tan để biết một số một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc của bazơ không tan
3 Trọng tâm: Tính chất hoá học của Bazơ
4 Thái độ:
- Gd thái độ chăm chỉ, ý thức tự giác học tập, ham học hỏi tìm tòi nghiên cứu
II Chuẩn bị:
+ Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.Bảng phụ ghi bài tập
+ Hoá chất: dd Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 loãng, CuSO4, CaCO3, dd phenolphthalein, giấy quỳ tím
III PHƯƠNG PHáP
IV Tiến trình bài dạy
1 ổn định ( 1’)
a Sĩ số học sinh :
b Sự chuẩn bị bài của học sinh 2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
10’
5’
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu giấy
quỳ tím và quan sát
? Nhận xét hiện tợng ?
HS
- Nhỏ 1 giọt dd phenolphthalein
không màu vào ống nghiệm có sẵn 1-2
ml dd NaOH và quan sát
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
HS :
GV: Dựa vào TC này ta có thể phân
biệt dd bazơ với các dd khác
GV đa bảng phụ ghi bài tập
BT1: Có 3 lọ không nhãn chứa dd
H2SO4, Ba(OH)2, HCl Em hãy trình
bày PP nhận biết các chất chỉ dùng
thêm quỳ tím
-> trình bày cách để nhận biết?
HS:
? nhớ lại TC của oxit hãy cho biết
Bazơ có tính chất hoá học nào?
1 Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu
Dd bazơ làm:
+ Quỳ tím chuyển thành màu xanh
+ DD phenolphthalein không màu chuyển thành màu đỏ
BT1:
- Đánh số thứ tự mỗi lọ hoá chất và lấy mẫu thử
- Lấy một ít mẫu thử nhỏ vào quỳ tím:
+ Quỳ tím chuyển thành màu đỏ là HCl và H2SO4 + Quỳ tím chuyển thành màu xanh là dd Ba(OH)2
- Lấy Ba(OH)2 vừa nhận đợc ở trên cho vào 2 mẫu axit, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, mẫu nào không có kết tủa trắng là HCl
H2SO4(dd)+Ba(OH)2 (dd)→ BaSO4+2H2O
2 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit Dung dịch bazơ(Kiềm ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
3Ca(OH)2(dd)+P2O5 → Ca3(PO4)(r)+3H2O(l)
Trang 25’
HS:
? Hãy viết PTPƯ minh hoạt.
HS:
GV yêu cầu HS nhắc lại TCHH của
axit từ đó liên hệ đến TCHH này của
bazơ
HS:
? Viết PTPƯ minh hoạ (Cả bazơ tan
và không tan)
HS
Gv hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CuSO4 tác dụng với NaOH
để tạo Cu(OH)2
- Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm
đun trên ngọn lửa đèn cồn
? Nhận xét hiện tợng (màu sắc của
chất rắn)?
HS:
? Qua đó em rút ra kết luận gì?
HS:
GV giới thiệu TC dd bazơ tác dụng với
muối học ở bài 9
HS theo dõi
2NaOH(dd)+SO2(k)→ Na2SO3 (dd)+H2O(l)
3 Tác dụng của Bazơ với axit Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng đợc với axit tạo muối và nớc (PƯ trung hoà)
KOH(dd)+HCl (dd) → KCl(dd)+H2O(l) Cu(OH)2(r)+2HNO3(dd)→Cu(NO3)2(dd)+2H2O(l)
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
t0
Cu(OH)2 (r) → CuO(r) + H2O(h)
to
Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit
t-ơng ứng và nớc
4 Củng cố(18’)
- Nêu lại các TCHH của bazơ, so sánh TC của bazơ tan và bazơ không tan?
- BT2: Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2
a Gọi tên, phân loại các chất trên
b Chất nào tác dụng đợc với:
+ DD H2SO4 loãng + Khí CO2 + Bị nhiệt phân huỷ ? Viết PTPƯ?
c Viết các PTHH
- BT3: Để trung hoà 50g dd H2SO4 19,6% cần vừa đủ 25g dd NaOH C%
a Tính C% NaOH
b Tính C% dd sau PƯ
(C% NaOH=32% mdd=75g C%Na2SO4=18,9%)
5 hớng dẫn học ở nhà(1’)
- BTVN: 1,2,3,4,5 tr.25SGK
- Đọc trớc bài mới
V Rút kinh nghiệm