1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin 8 kì 2

48 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 4: Viết chơng trình ghi nhận các vị trí của một quả trứng rơi từ trên cao xuống, ta có thể lặp lại lệnh trên nhiều lần Lu ý: Trong ví du 4 các câu lệnh đơn giản Writeln ‘o’ và del

Trang 1

Tiết 37 - 38: Bài thực hành 4 - Sử dụng lệnh điều kiện if then… Ngày soạn: 2/1/2011

I/ Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức: - Viết câu lệnh if…then trong chơng trình

- Rèn kỹ năng ban đầu về đọc các chơng trình đơn giản và hiểu đợc ýnghĩa của thuật toán sử dụng trong chơng trình

* Kỹ năng: - Viết đúng câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết, rẽ nhánh dạng đầy đủ.

- Biết sử dụng đúng và có hiệu quả câu lệnh rẽ nhánh

II/ Phơng pháp:

Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận…

III/ Chuẩn bị: 1 Chuẩn bị của GV: Chia nhóm HS, phòng máy, …

2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài ở nhà

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức :

8A18A28A38A48A5

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Gv yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc

GV: Hãy mô tả thuật toán để

giải bài toán đã cho (tham khảo

SGK và gõ vào máy

GV: Em hãy cho biết từng câu

Nếu < điều kiện> thì <câu lệnh>

If < điều kiện> then < câu lệnh>

+ Dạng đầy đủ:

Nếu <điều kiện> thì <câu lệnh 1> nếu không thì

<câu lệnh 2>

if <điều kiên> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>

Bài 1: Viết chơng trình nhập 2 số nguyên a và b

khác nhau từ bàn phím và in hai số đó ra màn hình theo thứ tự không giảm

a) Mô tả thuật toán để giải bài toán

Bớc 1: Nhập 2 số nguyên a, b từ bàn phímBớc 2: Nếu a ≤ thì hiển thị ra màn hình giá trị của biến a trớc ròi đến giá trị của biến b

Bớc 3: Nếu b<a thì hiển thị giá trị của b trớc rồi đến giá trị của a

Write (‘nhap số B:’); Readln(B);

if A<b then Writeln (A,’ ‘,B) else writeln(B,’ ‘,A); Readln;

Bài 2:

a) Gõ chơng trình

Trang 2

HS: Các nhóm viết vào giấy sau

đó đối chiếu với bài trong SGK

HS: Gõ chơng trình vào máy

Readln(Long);

Write (‘Nhap chieu cao cua Trang:’);

Readln(Trang);

if Long> Trang then Writeln (‘Ban Long cao hơn’);

if Long< Trang then Writeln (‘Ban trang cao hon’) else Writeln (‘Hai ban cao bang nhau’); Readln;

End

V/ Củng cố bài: GV yêu cầu HS nhắc lại câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ.

Tiết 38: Bài thực hành 4

Sử dụng lệnh điều kiện if…then (tiếp)

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 2

Gv: Hãy mở chơng trình với tên

Aicaohon.Pas

HS: Thực hiện trên máy

GV: Hãy dịch và sửa lỗi nếu có

GV: Hãy chạy chơng trình với bộ

dữ liệu (1.5, 1.6) và (1.6, 1.5) và

(1.6, 1.6)

HS: Các nhóm thực hiện trên máy

và trao đổi kết quả cho nhau

GV: Em hãy quan sát các kết quả

hai câu lệnh if…then lồng nhau:

if <điều kiên1> then <câu lệnh1>

else if <điều kiên2> then <câu

lệnh2> else <câu lệnh 3>

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập 3:

GV: Em hãy cho biết điều kiện để 3

số dơng là độ dài 3 cạnh của một

tam giác

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Hãy tìm hiểu ý nghĩa của các

câu lệnh trong chơng trình, soạn,

điều kiện trong Pascal

(a+b> c) and ( b+c>a) and (c+a>b)

+ Kết quả của bộ dữ liệu (1.6, 1.5) là:

Long cao hơn Trang

Hai ban cao bang nhau+ Kết quả của bộ dữ liệu (1.6, 1.6) là: Trang cao hơn Long

+ Kết quả của bộ dữ liệu (1.6, 1.5) là:

Long cao hơn Trang

Hai ban cao bang nhau (Sai)

* Cách sửa:

Cách 1:

if Long>Trang then Writeln (‘Ban Long cao hơn’);

if Long=Trang then Writeln (‘Hai ban cao bang nhau’);

if Long< Trang then Writeln (‘Ban Trang cao hon’);

Bài tập 3: Dới đây là chơng trình nhập ba số dơng

a,b,c từ bàn phím kiểm tra và in ra màn hình kết

quả kiểm tra ba số đó có thể là dộ dài các cạnh củamột tam giác hay không

* ý tởng: Ba số dơng a,b,c là độ dài các cạnh của

một tam giác khi và chỉ khi a+b>c, b+c>a và c+a> b

Program Ba_canh_tam_giac;

Uses crt;

Var a,b,c: Real;

Begin Clrscr;Write(‘Nhap ba so a, b, c); Readln (a, b, c);

If (a+b> c) and ( b+c>a) and (c+a>b) then

Trang 3

GV: Sử dụng phép quan hệ and là

để đảm bảo 3 điều kiện a+b>c,

b+c>a và c+a> b đồng thời thỏa

mãn

HS ghi bài

Writeln(‘ a, b va c la 3 cạnh cua 1 tam giac’)else Writeln(‘ a, b va c không la 3 cạnh cua 1 tam giac’); Readln;

End

* Lu ý: Trong chơng trình trên chúng ta sử dụng từ khoá and để kết hợp nhiều phép so sánh đơn giản thành một phép so sánh phức hợp Giá trị của phép

so sánh này là đúng khi và chỉ khi tất cả các phép

so sánh đơn giản đều có giá trị đúng Ngợc lại, chỉ cần một phép so sánh có giá trị sai thì nó có giá trị sai

V/ Củng cố bài: Gv yêu cầu HS đọc phần tổng kết

BTVN: 1) Viết chơng trình nhập vào một số tự nhiên bất kỳ, báo ra màn hình số này là

chẵn hay lẽ

1) Viết chơng trình nhập vào 3 số thực bất kỳ, báo ra màn hình giá trị lớn nhất trong ba

số đó./

Nam Định ngày…/ /2011BGH ký duyệt

Tiết 39: Câu lệnh lặp

Ngày soạn: 5/1/2011

I/ Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức:

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình

- Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại

công việc nào đó một số lần

- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trớc For…to…do trong Pascal

- Viết đúng đợc lệnh for…to…do… trong một số tình huống đơn giản

- Biết lệnh ghép trong Pascal

* Kỹ năng:

- Viết đúng câu lệnh lặp For…To…Do

- Biết sử dụng đúng và có hiệu quả câu lệnh lặp

* Thái độ:

- Nghiêm túc, tích cực, vui vẻ

II/ Phơng pháp:

Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận…

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

8A18A28A38A48A5

2 Kiểm tra bài cũ

Hãy cho biết câu lệnh điều kiện dạng thiếu và câu lệnh điều kiện dạng đủ? (GV gọi HSlên bảng trình bày, gọi HS khác nhận xét)

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu các công việc phải đợc

thực hiện nhiều lần 1 Các công việc phải đợc thực hiện nhiều lần.

Trang 4

tính chất lặp đi lặp lại?

* Khi viết chơng trình máy tính cũng vậy Để chỉ

dẫn cho máy tính thực hiện đúng công việc,

trong nhiều trờng hợp ta cũng cần phải viết lặp

lại nhiều câu lệnh thực hiện một phép tính nhất

định

Hoạt động 2: Tìm hiểu câu lệnh lặp … một

lệnh thay cho nhiều lệnh.

?Hãy nêu thuật toán vẽ hình vuông?

Ví dụ 2: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

S= 1+2+3+…+100

Hoạt động chính khi giải bài toán trên là thực

hiện phép cộng

* Cách mô tả các hoạt động lặp trong thuật toán

nh trong các ví vụ trên đợc gọi là các cấu trúc

lặp

? Cấu trúc lặp dùng để làm gì?

* Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các câu lệnh

lặp thể hiện cấu trúc lặp.

Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về câu lệnh lặp

Ngôn ngữ Pascal thể hiện cấu trúc lặp với số lần

lặp biết trớc bằng câu lệnh

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị

cuối> Do <câu lệnh>;

Trong đó: For, to, do là các từ khoá;

biến đếm có kiểu nguyên; Giá trị đầu giá trị cuối

là các giá trị nguyên

Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần,

mỗi lần, mỗi lần là một vòng lặp Số vòng lặp là

biết trớc và bằng: giá trị cuối - giá trị đầu +1

Khi thực hiện, ban đầu biến đếm sẽ nhận giá trị

là giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp, sau mỗi vònglặp

biến đếm đợc tự động tăng thêm một đơn vị cho

đến khi bằng giá trị cuối

Ví dụ 3: Viết chơng trình in ra màn hình thứ tự

lần lặp

Ví dụ 4: Viết chơng trình ghi nhận các vị trí

của một quả trứng rơi từ trên cao xuống, ta có

thể lặp lại lệnh trên nhiều lần

Lu ý: Trong ví du 4 các câu lệnh đơn giản

Writeln (‘o’) và delay (100) đợc đặt trong hai từ

khoá begin và end để tạo thành câu lệnh ghép

trong Pascal

em dậy mỗi sáng, các ngày trong tuầnbuổi sáng em đến trờng và buổi chiều trở về nhà,…

Ví dụ: Viết chơng trình Pascal để in lời chào của các bạn trong lớp em

Nh vậy viết một chơng trình Pascal cho phép việc lặp đi lặp lại việc nhập tên và hiển thị ra màn hình lời chào

2 Câu lệnh lặp … một lệnh thay cho nhiều lệnh.

*Việc vẽ 3 hình vuông đợc thực hiện bằng thuật toán nh sau:

B1: Vẽ hình vuôngB2: Nếu số hình vuông đã vẽ đợc bé hơn 3, di chuyển bút vẽ về bên phải 2

đơn vị và trở lại bớc 1; ngợc lại kết thúc thuật toán

* Thuật toán vẽ 1 hình vuông

* Cấu trúc lặp đợc sử dụng để chỉ thị cho máy tính thực hiện lặp lại một hoạt động nào đó cho đến khi một

điều kiện nào đó đợc thoã mãn.

3 Ví dụ về câu lệnh lặp

Lắng nghe và ghi chép

V/ Củng cố bài: Đọc ghi nhớ, làm bài tập 1, 3 SGK

Tiết 40: Câu lệnh lặp (tiếp theo)

Hoạt động 1: Tính tổng và tích bằng câu lệnh

lặp

Ví dụ 5 (SGK): Viết chơng trình tính tổng của N số Program Tinh_tong;

var n,i: integer;

Trang 5

tự nhiên đầu tiên đợc nhập vào từ bàn phím

GV gợi ý: Sử dụng thuật toán ở ví dụ 3 bài 5

* Do tổng là một số rất lớn nên ta sử dụng một kiểu

dữ liệu mới của Pascal là Longint (lu số nguyên

Với N là số tự nhiên đợc nhập vào từ bàn phím

Gv gợi ý: Chơng trình sử dụng một câu lệnh lặp For

For i:= 1 to 100 do S:= S+i;

Writeln(‘Tong cua‘, N,’ so tu nhiendau tien S = ‘, S);

Readln;

End

HS lắng ngheCác nhóm thảo luận và lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập SGK

Bài 2: Hãy cho biết tác dụng của câu lệnh lặp với

số lần biết trớc?

GV cho HS thảo luận và rút ra kết luận

Bài 4: Sau khi thực hiện đoạn chơng trình sau, giá

trị của biến J bằng bao nhiêu?

J: = 0; For i:= 0 to 5 do J: = J+2;

? Lệnh lặp trên thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

Mỗi vòng lặp J tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Bai 5: SGK

Các câu lệnh Pascal sau có hợp lệ hay không, vì

sao?

Gv chia HS ra 5 nhóm mỗi nhóm làm một câu cử

đại diện trả lời câu hỏi

Bài 6: Hãy mô tả thuật toán tính tổng.

1 +

) 2 (

1

5 3

1

+

+

n n

Thuật toán đợc mô tả nh sau:

Bớc 1: Gán A ← 0 , i ← 1

Bớc 2: A ← 1

( 2)

i i+ Bớc 3: i←i+1

Bớc 4: Nếu i ≤ n, quay lại bớc 2

Bớc 5: Ghi kết quả A và kết thúc thuật toán

Bài 2: Câu lệnh lặp với số lần biết

trớc có tác dụng làm đơn giản và giảm nhẹ công sức của ngời viết chơng trình

Bài 4:

Lệnh lặp trên thực hiện 6 vòng lặp, mỗi lần J tăng thêm 2 đơn vị Vậy khi kết thúc vòng lặp J có giá trị12

e) Không hợp lệ vì biến x đợc khaibáo kiểu số thực

Lắng nghe và ghi chép

V/ Củng cố bài: GV yêu cầu đọc lại phần ghi nhớ SGK

Hớng dẫn về nhà: Làm trớc các bài ở bài thức hành 5 để tiết sau thực hành.

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp for …do

* Thái độ: Nghiêm túc, tích cực, vui vẻ.

Trang 6

III/ Chuẩn bị: 1 Chuẩn bị của GV: Chia nhóm HS, phòng máy, …

2 Chuẩn bị của HS: Đọc trớc bài ở nhà

IV/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

8A18A28A38A48A5

2 Kiểm tra bài cũ

Cấu trúc lặp với số lần biết trớc đợc thể hiện bằng câu lệnh Pascal nh thế nào?

(For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

- Trong đó For, to, do là từ khoá, biến đếm có kiểu số nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối

là các giá trị nguyên)

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Gõ và chạy chơng trình sau

Program Chao_hoi;

var ten: string; i: integer;

Begin

For i:= 1 to 3 do Begin

Write (‘ Nhap ten cua ban:’); Readln(ten);

Writeln(‘ Chao ban’, ten);

end;

Readln;

End

GV yêu cầu HS thay đổi giá trị cuối và yêu cầu HS nhận

xét về số lần nhập tên và hiển thị lời chào

Các nhóm thực hành trên máyChạy chơng trình nhập tên các bạn trong nhóm quan sát kết quả và cho nhận xét

Số lần lặp bằng

giá trị cuối - giá trị đầu +1.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập 1 SGK

Gv yêu cầu HS đọc đề bài 1

a) GV yêu cầu HS gõ chơng trình sau đây:

Program Bangnhan;

uses crt;

var n, i : integer;

Begin

clrscr; Write(‘Nhap so n = ‘); Readln (n); Writeln;

Writeln(‘ Bang nhan ‘, n); Writeln;

For i := 1 to 10 do Writeln (n,’ x’, i: 2,’ =’, N*i :3);

For i := 1 to 10 do Writeln (n,’ x’, i: 2,’ =’, N*i :3);

GV cho HS thảo luận nhóm để hoàn thành một bảng tiến

trình thực hiện của câu lệnh trên (giả sử với n = 3)

Trang 7

Writeln Kết thúc

* Dịch chơng trình sửa lỗi nếu có

* Chạy chơng trình với các giá trị nhập vào lần lợt bằng

1,2, 10 Quan sát kết quả nhận đợc trên mànhình

sát kết quả

Các nhóm quan sát và bổ sung cho nhau

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài tập 2

Chỉnh sửa chơng trình để làm đẹp kết quả trên màn hình

?Kết quả nhận đợc trong bài 1 có nhợc điểm gì?

Để chỉnh sửa chơng trình này ta làm nh thế nào?

* Ta sử dụng các lệnh GotoXY, Where X và WhereY

- GotoXY(a,b) có tác dụng đa con trỏ về cột a, hàng b

- Where X cho biết số thứ tự của cột và WhereY số thứ

tự của hàng đang có con trỏ

a) Chỉnh sửa câu lệnh lặp của chơng trình nh sau:

HS trả lời Lắng nghe và ghi chép

Các nhóm thực hiện trên máy

Tiết 42

- GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for lồng, hớng dẫn

học sinh cách sử dụng lệnh

- HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội

- GV: đa nội dung chơng trình bài thực hành 3 lên

màn hình, yêu cầu học sinh đọc chơng trình, tìm

hiểu hoạt động của chơng trình

- HS: hoạt động theo nhóm, tìm hiểu hoạt động của

chơng trinh, đại diện của nhóm báo cáo kết quả

thảo luận

- GV: cho chạy chơng trình

HS : quan sát kết quả trên màn hình

Bài 3 SGK (T64)

a) Câu lệnh for lồng trong for

- For <biến đếm1:= giá trị

đầu> to<giá trị cuối>do

For<biến đếm 2:=giá trị

đầu> to <giá trị cuố>do

End;

Readln;

End

IV/ Củng cố: GV yêu cầu HS nhắc lại câu lệnh lặp For to…do

- Nhận xét rút kinh nghiệm giờ thực hành

- Y/c học sinh về nhà sử dụng lệnh gotoxy để chỉnh sửa lại bài thực hành số 3 cho kết quả in ra màn hình đẹp

Nam Định ngày…/ /2011

BGH ký duyệt

Trang 8

Gv- Đặt vấn đề: Với bài toán trên, trong TP ta sử dụng vòng lặp for…to…do thì sẽ thực

hiện dễ dàng Nhng nếu ta thay số 100 bởi n ( tính tổng n số tự nhiên đầu tiên) thì ta sẽ gặp nhiều khó khăn trong việc sử dụng vòng lặp for…to…do bởi lúc này số lần lặp khôngbiết trớc Vậy ta phải làm nh thế nào ? Giới thiệu bài mới

?Lấy ví dụ về các công việc

trong cuộc sống hằng ngày

lặp với số lần cha biết trớc?

Y/c HS đọc ví dụ 2

Hớng dẫn học sinh chạy

thuật toán trên

Đọc bàiNghe giáo viên hớngdẫn, sau đó tự xây dựngthuật toán

Học bài khi nào thuộcthì thôi

Đọc ví dụ 2 SGKQuan sát

Trang 9

Giới thiệu sơ đồ khối

Trong Pascal câu lệnh lặp với

III Củng cố bài: HS đọc phần ghi nhớ SGK.

Tiết 44 Lặp với số lần cha biết trớc (tiếp theo)

Y/c hs nhắc lại cú pháp câu

lệnh lặp với số lần cha biết

ơng trìnhXuất giá trị của biến

n và tổng của n số

đầu tiên > 1000

Đọc ví dụ 5 sgk

Chú ý nghe

Ví dụ 4 Chơng trình Pascal dới

đây thể hiện thuật toán tính số

writeln('So n nho nhat de tong > 1000 la ',n);

writeln('Tong dau tien >

Trang 10

của biến a luôn luôn bằng 5,

điều kiện a<6 luôn luôn đúng

nên lệnh writeln('A') luôn đợc

thực hiện

Do vậy, khi thực hiện vòng lặp,

điều kiện trong câu lệnh phải

đợc thay đổi để sớm hay muộn

giá trị của điều kiện đợc

chuyển từ đúng sang sai Chỉ

Nếu sử dụng lệnh lặp while…

do, đoạn chơng trình dới đây

cũng cho cùng một kết quả:

T:=0;

i:=1;

while i<=100 do begin

T:=T+1/i; i:=i+1 end;

writeln(T);

* Nhận xét : Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta có thể sử dụng câu lệnh while…do thay cho câu lệnh for…do

3 Lặp vô hạn lần … Lỗi lập trình cần tránh

Khi viết chơng trình sử dụng cấu trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên vòng lặp không bao giờ kếtthúc

Củng cố - Ghi nhớ sgk - Làm bài tập 2,3a,bài 5 SGK/71

+ Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while do… trong Pascal

* Thái độ: Nghiêm túc, tích cực, vui vẻ.

Trang 11

2 Kiểm tra b i cũ: à Nêu cấu trúc lệnh với số lần cha biết trớc?

?Hãy phát biểu sự khác biệt

giữa câu lệnh lặp với số lần

chạy thử và sửa lỗi

while <điều kiện> do <câu

Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.

Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua v vià ệc thực hiện lệnh lặp kết thúc

Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh v quay là ại bước 1Phát biểu

Đọc bài tập 1 SGKCác biến là: n, x, dem, tbKiểu của chúng là:

N, dem : Interger

X, TB : RealNêu thuật toán

1) Ôn tập lý thuyết:

2 Bài tập 1 SGK

* Thuật toán:

B1: Dem <- 0; TB <- 0; B2: Nếu dem <n thì dem

<- dem + 1; TB <- TB+x

B3 TB <- TB/n in TB

* Viết chơng trình

Tiết 46 - Thực hành Câu lệnh lặp While…Do … (tiếp theo)

Nhập chương trình chạy thử v sửa là ỗi

Write(‘nhap so thu’,I,’=’); Readln(x); TB:= TB + x;

End;

TB:= TB/n;

Trang 12

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt.

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc khi

III Tiến trình dạy … học

1.ổn định tổ chức :

8A18A28A38A48A5

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm geogebra.

Trang 13

Cho học sinh đọc thông tin SGK

điểm quan trọng nhất của phần mềm Geogebra

là khả năng tạo ra sự gắn kết giữa các đối tợnghình học, đợc gọi là quan hệ nh thuộc, vuônggóc, song song Đặc điểm này giúp cho phầnmềm có thể vẽ đợc các hình rất chính xác và

có khả năng tơng tác nh chuyển động nhng vẫngiữ đợc mối quan hệ giữa các đối tợng

Hoạt động2: Làm quen với phần mềm Geogebra.

Giáo viên cho học sinh quan sát SGK

Giáo viên chú ý cho HS

Thanh công cụ là gì ? Hãy nêu một

lệnh bất kỳ trong thanh đó (có thể cho

Giáo viên giới thiệu các công cụ làm

việc chính cho học sinh

Để chọn một công cụ hãy nháy chuột

lên biểu tợng của công cụ này

Mỗi nút trên thanh công cụ sẽ có nhiều

công cụ cùng nhóm Nháy chuột vào

nút nhỏ hình tam giác phía dới các

biểu tợng sẽ làm xuất hiện các công cụ

khác nữa

2 Làm quen với phần mềm GeoGebra tiếng Việt

a) Khởi động: Nháy chuột để khởi động

b) Giới thiệu màn hình GeoGebra tiếng Việt

Màn hình làm việc chính của phần mềm baogồm bảng chọn, thanh công cụ và khu vực thểhiện các đối tợng

- Thanh công cụ của phần mềm chứa các công

cụ làm việc chính Đây chính là các công cụdùng để vẽ, điều chỉnh và làm việc với các đốitợng

- Khi nháy chuột lên một nút lệnh ta sẽ thấyxuất hiện các công cụ khác cùng nhóm

- Mỗi công cụ đều có một biểu tợng riêng tơngứng Biểu tợng cho biết công dụng của công cụ

đó

c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính

Công cụ di chuyển có ý nghĩa đặcbiệt là không dùng để vẽ hoặc khởi tạo hình

mà dùng để di chuyển hình Với công cụ này,kéo thả chuột lên đối tợng (điểm, đoạn, đ-ờng, ) để di chuyển hình này Công cụ nàycũng dùng để chọn các đối tợng khi thực hiệncác lệnh điều khiển thuộc tính của các đối tợngnày Có thể chọn nhiều đối tợng bằng cáchnhấn giữ phím Ctrl trong khi chọn

Chú ý: Khi đang sử dụng một công cụ khác,

nhấn phím ESC để chuyển về công cụ di

Trang 14

Các công cụ liên quan đến đối tợng

điểm

Các công cụ liên quan đến đoạn, đờng

thẳng

chuyển

- Các công cụ liên quan đến đối tợng điểm

Công cụ dùng để tạo một điểm mới

Điểm đợc tạo có thể là điểm tự do trên mặtphẳng hoặc là điểm thuộc một đối tợng khác(ví dụ đờng thẳng, đoạn thẳng)

Cách tạo: chọn công cụ và nháy chuột lên một

điểm trống trên màn hình hoặc nháy chuột lênmột đối tợng để tạo điểm thuộc đối tợng này

Công cụ dùng để tạo ra điểm là giao củahai đối tợng đã có trên mặt phẳng

Cách tạo: chọn công cụ và lần lợt nháy chuột

đ-Công cụ sẽ tạo ra một đoạn thẳng đi quamột điểm cho trớc và với độ dài có thể nhậptrực tiếp từ bàn phím

Thao tác: chọn công cụ, chọn một điểm cho

tr-ớc, sau đó nhập một giá trị số vào cửa sổ códạng:

Nháy nút áp dụng sau khi đã nhập xong độ dài

đoạn thẳng

Chú ý: Trong cửa sổ trên có thể nhập một

chuỗi kí tự là tên cho một giá trị số

Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

- Công cụ dùng để tạo đờng thẳng đi quamột điểm và vuông góc với một đờng hoặc

đoạn thẳng cho trớc

- Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần lợt chọn

Trang 15

Các công cụ tạo mối quan hệ hình học

Các công cụ liên quan đến hình tròn

điểm, đờng (đoạn, tia) hoặc ngợc lại chọn đờng(đoạn, tia) và chọn điểm

- Công cụ sẽ tạo ra một đờng thẳng songsong với một đờng (đoạn) cho trớc và đi quamột điểm cho trớc

Thao tác: chọn công cụ, sau đó lần lợt chọn

điểm, đờng (đoạn, tia) hoặc ngợc lại chọn đờng(đoạn, tia) và chọn điểm

- Công cụ dùng để vẽ đờng trung trực củamột đoạn thẳng hoặc hai điểm cho trớc

Thao tác: chọn công cụ, sau đó chọn một đoạn

thẳng hoặc chọn hai điểm cho trớc trên mặtphẳng

- Công cụ dùng để tạo đờng phân giác củamột góc cho trớc Góc này xác định bởi ba

điểm trên mặt phẳng

Thao tác: chọn công cụ và sau đó lần lợt chọn

ba điểm trên mặt phẳng Điểm chọn thứ haichính là đỉnh của góc này

Các công cụ liên quan đến hình tròn

- Công cụ tạo ra hình tròn bằng cách xác

định tâm và một điểm trên hình tròn Thao tác:chọn công cụ, chọn tâm hình tròn và điểm thứhai nằm trên hình tròn

- Công cụ dùng để tạo ra hình tròn bằngcách xác định tâm và bán kính Thao tác: chọncông cụ, chọn tâm hình tròn, sau đó nhập giátrị bán kính trong hộp thoại sau:

- Công cụ dùng để vẽ hình tròn đi qua ba

điểm cho trớc Thao tác: chọn công cụ, sau đólần lợt chọn ba điểm

- Công cụ dùng để tạo một nửa hình tròn

đi qua hai điểm đối xứng tâm

- Thao tác: chọn công cụ, chọn lần lợt hai

điểm Nửa hình tròn đợc tạo sẽ là phần hìnhtròn theo chiều ngợc kim đồng hồ từ điểm thứnhất đến điểm thứ hai

Trang 16

- Công cụ sẽ tạo ra một cung tròn là mộtphần của hình tròn nếu xác định trớc tâm hìnhtròn và hai điểm trên cung tròn này

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn tâm hình tròn

và lần lợt chọn hai điểm Cung tròn sẽ xuấtphát từ điểm thứ nhất đến điểm thứ hai theochiều ngợc chiều kim đồng hồ

- Công cụ sẽ xác định một cung tròn điqua ba điểm cho trớc Thao tác: chọn công cụsau đó lần lợt chọn ba điểm trên mặt phẳng

Các công cụ biến đổi hình học

- Công cụ dùng để tạo ra một đối tợng đốixứng với một đối tợng cho trớc qua một trục là

đờng hoặc đoạn thẳng

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối tợng cần

biến đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cáchkéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhậtchứa các đối tợng muốn chọn), sau đó nháychuột lên đờng hoặc đoạn thẳng làm trục đốixứng

- Công cụ dùng để tạo ra một đối tợng đốixứng với một đối tợng cho trớc qua một điểmcho trớc (đối xứng tâm)

- Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối tợng cần

biến đổi (có thể chọn nhiều đối tợng bằng cáchkéo thả chuột tạo thành một khung chữ nhậtchứa các đối tợng muốn chọn), sau đó nháychuột lên điểm là tâm đối xứng

d) Các thao tác với tệp

Mỗi trang hình vẽ sẽ đợc lu lại trong một tệp

có phần mở rộng là ggb Để lu hình hãy nhấn

tổ hợp phím Ctrl+S hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ

→ Lu lại từ bảng chọn Nếu là lần đầu tiên lu

tệp, phần mềm sẽ yêu cầu nhập tên tệp Gõ têntệp tại vị trí File name và nháy chuột vào nút Save.

Để mở một tệp đã có, nhấn tổ hợp phím

Ctrl+O hoặc thực hiện lệnh Hồ sơ → Mở.

Chọn tệp cần mở hoặc gõ tên tại ô File name,

sau đó nháy chuột vào nút Open.

e) Thoát khỏi phần mềm

Nháy chuột chọn Hồ sơ Đóng hoặc nhấn

tổ hợp phím Alt+F4.

Trang 17

Tiết 47: học vẽ hình với phần mềm geogebra

Hoạt động1: Khái niệm đối tợng

? Em hiểu thế nào là đối tợng

hình học?

a) Khái niệm đối tợng hình học: Một hình hình học sẽ

bao gồm nhiều đối tợng cơ bản Các đối tợng hình họccơ bản bao gồm: điểm, đoạn thẳng, đờng thẳng, tia,hình tròn, cung tròn

Hoạt động 2: Đối tợng tự do và đối tợng phụ thuộc

Giáo viên nêu các đối tợng phụ

thuộc và cho biết ý nghĩa của

Hiện ẩn danh sách các đối

t-ợng trên màn hình

b) Đối tợng tự do và đối tợng phụ thuộc

Em đã đợc làm quen với khái niệm quan hệ giữa các

đối tợng

Sau đây là một vài ví dụ:

Điểm thuộc đờng thẳng

Cho trớc một đờng thẳng, sau đó xác định một điểm

"thuộc" đờng thẳng này Chúng ta có quan hệ "thuộc".Trong trờng hợp này đối tợng điểm có quan hệ thuộc

đối tợng đờng thẳng

Đờng thẳng đi qua hai điểm

Cho trớc hai điểm Vẽ một đờng thẳng đi qua hai điểmnày Chúng ta có quan hệ "đi qua" Trong trờng hợp này

đờng thẳng có quan hệ và phụ thuộc vào hai điểm chotrớc

Giao của hai đối tợng hình học

Cho trớc một hình tròn và một đờng thẳng Dùng công

cụ để xác định giao của đờng thẳng và đờng tròn.Chúng ta sẽ có quan hệ "giao nhau" Giao điểm, nếu có,thuộc hai đối tợng ban đầu là đờng tròn và đờng thẳng.Một đối tợng không phụ thuộc vào bất kì một đối tợngnào khác đợc gọi là đối tợng tự do Các đối tợng còn lạigọi là đối tợng phụ thuộc Nh vậy mọi đối tợng hìnhhọc trong Geogebra đều có thể chia thành hai loại là tự

do hay phụ thuộc

c) Danh sách các đối tợng trên màn hình: Geogebra cho phép hiển thị danh sách tất cả các đối tợng hình học hiện đang có trên trang hình.

Dùng lệnh Hiển thị → Hiển thị danh sách đối tợng để

hiện/ẩn khung thông tin này trên màn hình

d) Thay đổi thuộc tính của đối tợngCác đối tợng hình

đều có các tính chất nh tên (nhãn) đối tợng, cách thểhiện kiểu đờng, màu sắc,

Sau đây là một vài thao tác thờng dùng để thay đổi tínhchất của đối tợng

- ẩn đối tợng: Để ẩn một đối tợng, thực hiện các thao

tác sau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng;

2 Huỷ chọn Hiển thị đối tợng trong bảng chọn:

Trang 18

Thay đổi các thuộc tính.

ẩn/hiện tên (nhãn) của đối tợng: Để làm ẩn hay

hiện tên của đối tợng, thực hiện các thao tác sau:

1. Nháy nút phải chuột lên đối tợng trên màn hình;

2. Huỷ chọn Hiển thị tên trong bảng chọn.

Thay đổi tên của đối tợng: Muốn thay đổi tên của

một đối tợng, thực hiện các thao tác sau:

1. Nháy nút phải chuột lên đối tợng trên màn hình;

Để đặt/huỷ vết chuyển động cho một đối tợng trên mànhình thực hiện thao tác sau:

1 Nháy nút phải chuột lên đối tợng;

2 Chọn Mở dấu vết khi di chuyển

Để xoá các vết đợc vẽ, nhấn tổ hợp phím Ctrl+F.

Xoá đối tợng: Muốn xoá hẳn đối tợng, ta có thể

thực hiện một trong các thao tác sau: 1.Dùng công cụ chọn đối tợng rồi nhấn phím Delete

2 Nháy nút phải chuột lên đối tợng và thực hiện lệnh

Trang 19

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt.

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc

III Tiến trình dạy … học

1 ổn định tổ chức

8A18A28A38A48A5

2.Bài mới :

Hoạt động 1:Thực hành

Trang 20

1. Vẽ tam giác, tứ giác.

D của hình thang ABCD dựa trên

các công cụ đoạn thẳng và đờng

song song

3. Vẽ hình thang cân

Cho trớc ba đỉnh A, B, C Dựng đỉnh

D của hình thang cân ABCD dựa

trên các công cụ đoạn thẳng, đờng

trung trực và phép biến đổi đối xứng

qua trục

- Thực hiện nghiêm túc cácyêu cầu của giáo viên

- HS tích cực thực hành theonhóm

- Thực hiện lu các hình vừavẽ

- Thực hiện vẽ hình theo yêucầu

- Thực hiện theo nhóm đểhoàn thành hình

- Nhóm nào làm xong báo cáokết quả

4. Vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác

Cho trớc tam giác ABC Dùng công

cụ đờng tròn vẽ đờng tròn đi qua ba

điểm A, B, C

5. Vẽ đờng tròn nội tiếp tam giác

Cho trớc tam giác ABC Dùng các

công cụ đờng phân giác, đờng

vuông góc và đờng tròn vẽ đờng

tròn nội tiếp tam giác ABC

6. Vẽ hình thoi

Cho trớc cạnh AB và một đờng

thẳng đi qua A Hãy vẽ hình thoi

ABCD lấy đờng thẳng đã cho là

đ-ờng chéo Sử dụng các công cụ thích

hợp đã học để dựng các đỉnh C, D

của hình thoi

- Thực hiện nghiêm túc cácyêu cầu của giáo viên

- HS tích cực thực hành theonhóm

- Thực lu các hình vừa vẽ

- Thực hiện vẽ hình theo yêucầu

- Thực hiện theo nhóm đểhoàn thành hình

- Nhóm nào làm xong báo cáokết quả

- Củng cố: Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi, Ôn lại các kiến thức chính đã học.

- Đọc các Bài tập thực hành còn lại

Nam Định ngày tháng năm 2012

BGH kí duyệt

Trang 21

- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, phòng máy tính hoạt động tốt.

- Học sinh: Đọc tài liệu ở nhà trớc

III Tiến trình dạy … học

1 ổn định tổ chức

8A18A28A38A48A5

7. Vẽ tam giác đều

Cho trớc cạnh BC, hãy vẽ tam giác

đều ABC

- Thực hiện nghiêm túc cácyêu cầu của giáo viên

- HS tích cực thực hành theonhóm

- Thực hiện lu các hình vừavẽ

Trang 22

Vẽ một hình là đối xứng trục của

một đối tợng cho trớc trên màn

hình.Cho một hình và một đờng

thẳng trên mặt phẳng Hãy dựng

hình mới là đối xứng của hình đã

cho qua trục là đờng thẳng trên Sử

dụng công cụ đối xứng trục để vẽ

- Nhóm nào làm xong báocáo kết quả

- Hoạt động 2: Củng cố - Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học.

- Hớng dẫn về nhà Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi.

Nam Định ngày tháng năm 2012

BGH kí duyệt

Trang 23

Ngày 2 tháng 3 năm 2011

TIẾT 53 KIỂM TRA 1 TIẾT

A MụC Tiêu Cần Đánh giá:

- Biết khái niệm câu lệnh lặp, lặp với số lần cha biết trớc, lặp với số lần biết trớc

- Biết câu lệnh lặp “For Do”, “While Do ”

- Hiểu cách sử dụng câu lệnh lặp “For Do”, “While Do ”

- Viết đợc thuật toán sử dụng câu lệnh lặp “For Do”, “While Do ”

- Viết đợc chơng trình một số bài toán đơn giản sử dụng câu lệnh lặp

B MỤC ĐíCH, YêU CẦU CỦA ĐỀ:

- Biết khái niệm đơn giản ở b i 7, b i 8.à à

- Hiểu v sà ử dụng được câu lệnh lặp "While do", “for to do”

C MA TRẬN ĐỀ:

Nội dung

B i 7àCâu lệnh lặp

B i thà ực h nh 5à

Sử dụng lệnh lặpfor to…do

B i 8 à Lặp với

số lần chưa biếttrước

B i th à ực h nh 6 à

Sử dụng lệnh lặp while … do

D ĐỀ BàI:

Phần 1 Trắc nghiệm

1 Câu lệnh nào sau đây đúng.

A For i := 100 To 10 Do Writeln(i); B For i = 1,5 To 10 Do Writeln(i);

C For i := 10 Do 100 To Writeln(i); D For i := 10 To 100 Do Writeln(i);

2 Câu lệnh nào sau đây đúng.

A While i := 100 Do Writeln(i); B While i := 100 To Writeln(i);

C While i = 100 Do Writeln(i); D While i = 100 To Writeln(i);

3 Câu lệnh nào sau đây đúng.

A If i:= 0 Then Writeln(i); B If i <> 0 Then Writeln(i); Else Writeln(i+1);

C If i = 0 Then Writeln(i); D If i:= 0 Then Writeln(i) Else Writeln(i+1);

4 Câu lệnh nào sau đây đúng.

A Diem : Array[1 50] of Read; B Diem : Array[10 50] of Real;

C Diem : Array[1 50] of Real; D Diem Array[10 50] of Real;

5 Câu lệnh nào sau đây đúng.

A TIN : Array[10 1] of Integer; B TIN : Array[1 10] of Interger;

C TIN : Array[10 1] of Interger; D TIN : Array[1 10] of Integer;

6 Câu lệnh For i:= 4 to 10 Do … thực hiện lặp bao nhiêu lần?

Trang 24

- Biết được kh¸i niệm mảng một chiều

- Biết c¸ch khai b¸o mảng, nhập, in, truy cập c¸c phần tử của mảng

Ngày đăng: 10/11/2015, 02:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mới là đối xứng của hình đã - Tin 8 kì 2
Hình m ới là đối xứng của hình đã (Trang 22)
Hình bên phải là kết quả của các - Tin 8 kì 2
Hình b ên phải là kết quả của các (Trang 31)
w