Ngày soạn :Ngày giảng : Tiết 70 kiểm tra học kỳ ii a.Mục tiêu: - Tớnh khối lượng của mỗi nguyờn tố trong hợp chất để tỡm ra cụng thức húa học Tớnh chất hoỏ học của axit axetic:tỏc dụng v
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 70 kiểm tra học kỳ ii a.Mục tiêu:
- Tớnh khối lượng của mỗi nguyờn tố trong hợp chất để tỡm ra cụng thức húa học
Tớnh chất hoỏ học của axit axetic:tỏc dụng với kim loại, với dung dịch bazơ,
oxit bazơ, dịch muối, rượu etylic
-Biết được tớnh chất húa học của hợp chất hidrocacbon và phi kim
-Viết được cỏc PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển húa
- Viết được cỏc phương trỡnh hoỏ học đặc trưng
B Chuẩn bị:
1.Thầy giáo: đề bài
2 Học sinh : Ôn tập trớc bài
C hoạt động dạy học:
I Tổ chức : Kiểm tra sĩ số :
II Kiểm tra bài cũ: không
III Bài mới :
*Ma trận đề
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
1
Hidrocacbon:
và phi kim
-Biết được tớnh chất húa học của hợp chất hidrocacbon và phi kim
- Viết được cỏc phương trỡnh hoỏ học đặc trưng
- Tớnh khối lượng của mỗi nguyờn tố trong hợp chất để tỡm ra cụng thức húa học
2.Dẫn xuất
hidrocacbon
- Tớnh chất hoỏ học của axit axetic:tỏc dụng với kim loại, với dung dịch bazơ, oxit bazơ, dịch muối, rượu etylic
-Viết được cỏc PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển húa
Tổng số cõu
Tổng số
điểm
1,5 4,5 (45%)
1,5 2,5 (25%)
1 3 (30%)
4 10,0 (100%)
Trang 2*đề bài
Cõu 1 (2 điểm) Cú cỏc khớ sau đựng riờng biệt trong mỗi bỡnh khụng dỏn nhón:
C2H4, HCl, Cl2, CH4
Hóy nờu phương phỏp húa học để phõn biệt mỗi bỡnh đựng khớ nào Dụng cụ, húa chất coi như cú đủ Viết cỏc phương trỡnh húa học (nếu cú)
Câu2 (2đ): Viết phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi sau: (ghi điều kiện
nếu có):
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa
Câu3 (3đ):
Nờu tớnh chất húa học của axit axetic? Viết phương trỡnh phản ứng minh họa?
Câu 4 (3đ): Đốt chỏy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A Thu được 8,8 g khớ CO2 và 5,4g H2O
a) Trong chất hữu cơ A cú những nguyờn tố nào ?
b) Biết phõn tử khối của A nhỏ hơn 40 Tỡm cụng thức phõn tử của A
c) Chất A cú làm mất màu dung dịch brom khụng ?
(Cho biết : C = 12, H = 1, O = 16)
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 3*HƯớng dẫn chấm - thang điểm
Câu
Câu1:
Câu2
(2đ)
Câu3:
(3đ)
Câu 4:
(3đ)
Đáp án
Tìm ra : HCl và Cl2
Tìm ra : C2H4
Còn lại : CH4
Phơng trình: C2H4(k) + Br2(dd) Br-CH2-CH2-Br(lỏng)
Viết phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi sau: (ghi
điều kiện nếu có):
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
CH3COONa
Đỏp ỏn: - Viết đúng mỗi PTHH đợc:
C2H4 + H2O axit C2H5OH
C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH t C2H5OH + CH3COONa
Nờu tớnh chất húa học của axit axetic? Viết phương trỡnh phản
ứng minh họa?
Đỏp ỏn:
Nờu đỳng mỗi tớnh chất và viết đúng mỗi PTHH đạt 0,5 điểm
Đốt chỏy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A Thu được 8,8 g khớ
CO2 và 5,4g H2O
a) Trong chất hữu cơ A cú những nguyờn tố nào ? b) Biết phõn tử khối của A nhỏ hơn 40 Tỡm cụng thức phõn tử của A
c) Chất A cú làm mất màu dung dịch brom khụng ?
Đỏp ỏn:
a) n CO2 = 8,8 : 44 = 0,2 (mol) = nC
C
m = 0,2 x 12 = 2,4 g
2
H O
n =5,4/18= 0,3 mol
H
n = 2n H O2 =2 x 0,3 = 0,6 (mol)
H
m =0,6 x 1 = 0,6g
mC + mH = 2,4 + 0,6 = 3g = mA, nh vậy trong A chỉ có hai
nguyên tố C, H
b) Công thức dạng chung CxHy
Điểm
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
0,25 0,25 0.25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2 4 , o
H SO t
Trang 4Ta có : x : y = 0,2: 0,6 = 1 : 3
Công thức phân tử của A có dạng (CH3)n
Vì MA < 40 nên (12 +3)n < 40
n = 1 vô lí (khụng phự hợp với cụng thức cấu tạo)
n = 2 Công thức phân tử của A là C2H6
c) A không làm mất màu dung dịch brôm
0,25
0,25 0,25 0,25
IV Củng cố:
- Thu bài, hớng dẫn qua đáp án
V H ớng dẫn về nhà:
- Học sinh tiếp tục ôn tập