1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học khối 10

13 359 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là: Câu 3: Vật có khối lượng m = 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc dài 40m nghiêng góc 30

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III MÔN VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề);

(Đề gồm 4 trang)

Họ, tên thí sinh: Lớp

Số báo danh: Phòng Mã đề thi 132

YÊU CẦU THÍ SINH ĐIỀN ĐÁP ÁN VÀO BẢNG SAU

A Phần chung cho tất cả thí sinh (gồm 40 câu từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang.Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật

khối lượng m = 100g có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn ∆l 5= cm rồi thả nhẹ.Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:

Câu 2: Một vật khối lượng 5 kg chịu tác dụng của một lực làm vận tốc của vật tăng từ 2m/s đến 14m/s trong 4s Lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là:

Câu 3: Vật có khối lượng m = 10 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc dài 40m nghiêng góc

30 0 so với mặt phẳng ngang Khi tới chân dốc thì vật có vận tốc 15 m /s Công của lực ma sát ( g = 10 m/ s 2 )

Câu 4: Hãy chọn câu đúng: Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì :

A.Áp suất khí thay đổi nhưng không theo một qui luật nào B.Áp suất khí tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

C ÁP suát khí không đổi D Áp suất khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

Câu 5: Chọn câu đúng Biểu thức định luật bảo toàn năng lượng là:

2

mv

mgz

2

= + B A = W2 – W 1 = ∆W C const

2

mv 2

kx2 2

= + D Wt + W đ = const.

Câu 6: Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ B Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

C Đường hypebol D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0 Câu 7: Có 2,2kg khí CO2 giãn nở đẳng áp và nhiệt độ tăng thêm Δt = 200 0 C Công khí đã thực hiện nhận giá trị nào sau đây?

A A = 83,1.104 J B A = 83,1.102 J C A = 83,1.105 J D A = 83,1.103 J

Câu 8: Khẩu súng đại bác nặng M = 0,5 tấn đang đứng yên, có nòng súng hướng lên hợp với phương ngang

một góc 60 o bắn một viên đạn khối lượng m = 1kg bay với vận tốc v = 500m/s so với đất Vận tốc giật lùi của

súng là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng

2

3

5

,

s

m /

2

3

Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?

Câu 10: Khi khối lượng của vật tăng lên 3 lần, vận tốc của vật giảm 9 lần thì động lượng của vật :

Câu 11: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 20 J Khí nở ra đẩy pit-tông đi

một đoạn 4cm với một lực có độ lớn là 20N Độ biến thiên nội năng của khí là :

Câu 12: Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất Tính độ giảm thế năng sau

khi vật rơi 1s Lấy g = 10 m/s 2

Câu 13: Một thanh tròn đường kính 2cm làm bằng thép có suất Y-âng E = 2.1011 Pa Nếu giữ chặt một đầu và

Trang 2

nén đầu kia một lực bằng 1,57.10 5 N thì độ co tương đối Δl/l 0 của thanh là bao nhiêu?

Câu 14:

Câu 15: Ở độ sâu h1 = 1m dưới mặt nước có một bọt không khí hình cầu Hỏi ở độ sâu nào bọt khí có thể tích nhỏ đi 2 lần Cho khối lượng riêng của nước D = 10 3 kg/m 3 , áp suất khí quyển p 0 = 10 5 N/m 2 , g = 10m/s 2 ; nhiệt

độ nước không đổi theo độ sâu.

Câu 16: Khối lượng riêng của thủy ngân ở 00 C là D 0 = 1,36.10 4 kg/m 3 Hệ số nở khối của thủy ngân là

1,82.10 -4 K -1 Khối lượng riêng của thủy ngân ở 40 0 C bằng:

A 1,35.103 g/lít B 1,35.104 g/mm 3 C 1,35.103 kg/m 3 D 1,35.10-3 g/cm 3

Câu 17: Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 100m Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số ma sát bằng 0,25 ( Lấy

g = 9,8 m/s 2 ) Công của lực cản có giá trị:

Câu 18: Số phân tử nước có trong một cái cốc đựng 0,4 lít nước là:

Câu 19

Câu 20: Bắn một viên đạn khối lượng m = 10 g với vận tốc v vào một túi cát được treo nằm yên có khối lượng

M = 1 kg Va chạm là mềm đạn được mắc lại trong túi cát và chuyển động cùng túi cát Sau va chạm túi cát được nâng lên độ cao h = 0,8 m so với vị trí cân bằng ban đầu Vận tốc v của đạn trước va chạm:

A 200 m/s B 400 m/s C 500 m/s D 300 m/s

Câu 21: Một sợi dây thép đường kính 1,5 mm có độ dài ban đầu là 5,2 m Suất đàn hồi của thép là E=

2.10 11 Pa, thì hệ số đàn hồi của của sợi dây thép là?

A 34.10 3 N/m, B 68.10 3 N/m, C 33.10 3 N/m, D 6,8.10 3 N/m,

Câu 22: Một lượng khí ở nhiệt độ 1000 C và áp suất 1,0.10 5 Pa được nén đẳng nhiệt đến áp suất 2,5.10 5 Pa Hỏi khi đó phải làm lạnh đẳng tích khí đó đến nhiệt độ nào để áp suất bằng lúc ban đầu ?

Câu 23: Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ôtô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng của

người đó với ô tô là:

Câu 24: Một thanh thép dài 5,0 m có tiết diện 1,5 cm2 được giữ chặt một đầu Biết suất đàn hồi của thép là E = 2.10 11 Pa Để thanh dài thêm 2,5 mm thì lực kéo tác dụng lên đầu kia của thanh thép là:

A 1,5.104 N; B 15.107 N; C 6,0.1010 N; D 3.104 N

Câu 25:

Câu 26: Chọn phát biểu đúng Định luật bảo toàn động lượng đúng trong trường hợp

A Hệ không có ma sát B Hệ cô lập C Hệ có ma sát D Hệ kín có ma sát.

Câu 27: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

A

m

P

W d

2

2

P

m

W d = 2 C W d =2mP2 D

m

P

W d

2

=

Câu 28: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về cơ năng của vật?

A Cơ năng của một vật có giá trị bằng động năng cực đại của vật đó.

B Cơ năng của một vật là một đại lượng luôn dương.

C Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật đó.

D Cơ năng của một vật phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

Câu 29: Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình

tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ thì giảm một nửa?

A áp suất tăng gấp đôi B áp suất không đổi C áp suất giảm đi 6 lần D áp suất giảm đi 4 lần.

Câu 30

Câu 31: Một thước thép ở 200 C có độ dài 1m Khi nhiệt độ tăng đến 80 0 C, thước thép này dài bao nhiêu (Hệ

số nở dài của thép là: α = 11.10 -6 K -1 ).

Câu 32: Chọn câu trả lời đúng Biểu thức 2

2

2

1 p p

p= + là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp:

Trang 3

A Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60o B Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

C Hai véctơ cùng phương ngược chiều D Hai véctơ vận tốc cùng hướng

Câu 33: Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆ = +U Q A với quy ước

A A < 0 : hệ nhận công B Q > 0 : hệ truyền nhiệt C Q < 0 : hệ nhận nhiệt D A > 0 :hệ nhận công.

Câu 34: Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao B Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

C Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua D Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

Câu 35:

Câu 36:

Câu 37: Khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 8 lít, áp suất khí ban đầu là 8.105 Pa Thì độ biến thiên áp

suất của chất khí là

A Giảm 2.105 Pa B Tăng 6.105 Pa C Giảm 4.105 Pa D Tăng 2.105 Pa

Câu 38: Chọn câu đúng: Đối với 1 lượng khí xác định,quá trình nào sau đây là đẳng tích:

A Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm

B Áp suất không đổi, nhiệt độ giảm.

C Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

D Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

Câu 39: Một sợi dây kim loại dài 1,8m có đường kính 0,8mm Người ta dùng nó để treo một vật nặng vật này

tạo ra một lực kéo bằng 25N và làm dây dài thêm một đoạn bằng 1mm suất Y-âng của kim loại là: :

A 8,95.10 10 Pa B 7,75.10 10 Pa C 9,25.10 10 Pa D 8,50.10 10 Pa

Câu 40: Khối lượng của một vật tăng lên 2 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

B PHẦN RIÊNG ( Thí sinh được chọn một trong hai phần để làm)

Phần I: theo chương trình cơ bản (từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41

Câu 42: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự

do Cho g = 9,8m/s 2 Tính vận tốc con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng.

Câu 43: Kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về thế năng trọng trường?

A Thế năng trọng trường của những vật đặt tại mặt đất luôn bằng không.

B Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương.

C Khi vật ở trên gốc thế năng thì thế năng trọng trường mang giá trị âm.

D Thế năng trọng trường tỉ lệ với khối lượng của vật và độ cao của vật so với gốc thế năng.

Câu 44: Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Cho g = 10m/s2 Sau

khi rơi được 12m động năng của vật bằng :

Câu 45: Nhận xét nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích

A ∆U= Q với A < 0 B ∆U= Q với Q < 0 C ∆U= Q với Q > 0 D ∆U= Q với A > 0

Câu 46: Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 20 lít đến 4lít, áp suất khí tăng hay giảm mấy lần?

Câu 47: Cho chất khí có biến đổi trạng thái như hình vẽ

Khối khí có sự biến đổi trạng thái 1 à 2 à 3 à 1 như sau

A Đẳng tích à đẳng nhiệt à đẳng áp B Đẳng tích à đẳng áp à đẳng nhiệt

C Đẳng áp à đẳng tích à đẳng nhiệt D Đẳng nhiệt à đẳng áp à đẳng tích

O

T(K)

V

2

250

3

1

500

V 1

V 3

Câu 48: Khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

A Giảm B Tăng 4 lần C Không đổi D Tăng 2 lần

Câu 49: Chọn phát biểu sai.

A Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

B Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

C Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

D Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Trang 4

Câu 50: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15 cm Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu

một lực kéo bằng 4,5 N Khi ấy lò xo dài 18 cm Độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

Phần II: theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Người ta treo một đầu lò xo vào một điểm cố định, đầu dưới của lò xo là những chùm quả nặng, mỗi

quả đều có khối lượng 200g Khi chùm quả nặng có 2 quả, chiều dài của lò xo là 15cm Khi chùm quả nặng có

4 quả, chiều dài của lò xo là 17cm Cho g =10m/s2 Số quả nặng cần treo để lò xo dài 21 cm là.

Câu 52: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự

do Cho g = 9,8m/s 2 Tính vận tốc con lắc khi nó đi qua vị trí ứng với góc 30 0 :

Câu 53: Hệ thức ∆U= Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình nào ?

A Quá trình đẳng nhiệt B Quá trình đẳng áp C Quá trình đẳng tích D Cả ba quá trình Câu 54: Một viên bi có khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v 1 đến va chạm hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm với một viên bi khác có khối lượng m 2 = 2m 1 đang đứng yên Sau va chạm vận tốc của hai viên bi là :

A v'1 = -v 1 /3; v' 2 = v 1/3 B v'1 = -v 1 /3; v' 2 = 2v 1/3 C v'1 = v 1 /2; v' 2 = v 1/2 D v'1 = -v 1 /2; v' 2 = v 1 /2

Câu 55: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công ?

A Giảm B Tăng C Không đổi D Chưa đủ điều kiện để kết luận.

Câu 56: Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 và nhiệt độ 150 0 C vào một bình nước có khối lượng m 2 , nhiệt độ của nước tăng từ 20 0 C đến 50 0 C Khi bỏ thêm vật rắn khối lượng m 1 ở nhiệt độ 100 0 C vào hỗn hợp trên Tính nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp Bỏ qua sự mất mát nhiệt.

Câu 57: Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s.

Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay ngang với vận tốc 7 m/s ngược chiều xe chạy đến chui vào cát và nằm yên trong đó Tốc độ mới của xe là :

Câu 58: Một chiếc xe khối lượng 300kg chuyển động trên mặt phẳng nghiêng dài 200m có góc nghiêng 300 so với phương ngang với vận tốc không đổi Hãy tính công mà động cơ xe thực hiện khi lên dốc Bỏ qua ma sát lấy g = 10m/s 2

Câu 59: Người ta treo một đầu lò xo vào một điểm cố định, đầu dưới của lò xo là những chùm quả nặng, mỗi

quả đều có khối lượng 200g Khi chùm quả nặng có 2 quả, chiều dài của lò xo là 15cm Khi chùm quả nặng có

4 quả, chiều dài của lò xo là 17cm Cho g =10m/s 2 Xác định hệ số đàn hồi k và chiều dài tự nhiên của lò xo.

A 100N/m, 10cm B 50N/m, 12cm C 200N/m, 13cm D 200N/m, 14cm

Câu 60:: 4 bình có cùng dung tích,cùng nhiệt độ đựng các khí khác nhau.Khí ở bình nào có áp suất lớn nhất?

A Bình 3 đựng 7gam khí Nito B Bình 1 đựng 4gam khí Hidro

C Bình 4 đựng 4gam khí Oxi D Bình 2 đựng 22gam khí Cacbonic

Phát biểu nào sau đây đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Momen là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

B Khoảng cách từ trục quay tới giá của lực bằng khoảng cách từ điểm đặt của lực tới trục quay

C Ngẫu lực không làm cho vật quay quanh những trục quay song song với mặt phẳng của ngẫu lực

D Ngẫu lực không có tác dụng làm vật quay quanh những trục quay không vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực

Đặt thanh AB có khối lượng không đáng kể nằm ngang, đầu A gắn vào tường nhờ một bản lề đầu B nối với tường bằng dây BC Treo vào B một vật có khối lượng 5kg cho AB = 40cm, AC = 60cm như hình vẽ lấy g = 10 m/s2 Lực căng T của dây BC và lực nén N lên thanh AB nhận những giá trị nào

Trang 5

sau đây :

Chọn câu trả lời đúng:

ộng lượng của một vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ?

Chọn câu trả lời đúng:

A Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

B Vật đang chuyển động tròn đều

C Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

D Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang

Hai vật lần lượt có khối lượng m1=2kg; m2=3kg chuyển động với các vận tốc v1=2m/s và v2=4m/s

Chọn câu trả lời đúng:

A 16 kgm/s

B 160 kgm/s

C 40 kgm/s

D 12,65 kgm/s

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 1 J

B 5 J

C 8 J

D 4 J

 Nếu bạn thấy có vấn đề tro

Một xe khối lượng 200kg lên dốc có góc nghiêng là 300 với vận tốc đầu 5 m/s khi có ma sát với hệ số

ma sát là k = 0,02 Tính công suất của động cơ xe Cho g = 10m/s2

Chọn câu trả lời đúng:

A 4 800 W

B 5 000 W

C 5 170 W

D 4 930

Trang 6

Một xe khối lượng 200kg lên dốc có góc nghiêng là 300 với vận tốc đầu 5 m/s bỏ qua ma sát Tính công suất của động cơ xe Cho g = 10m/s2

Chọn câu trả lời đúng:

A 5 000W

B 510 W

C 490 W

D 5 100 W

Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên trong 20 s Công và công suất của người ấy là giá trị nào sau đây Lấy g = 10 m/s2

Chọn câu trả lời đúng:

A A = 1600 J, P = 800 W

B A = 1200 J, P = 60 W

C A = 800 J, P = 400 W

D A = 1000 J, P = 600 W

Một vật có khối lượng m = 3kg được đặt ở một vị trí trong trọng trường và có thế năng tại vị trí đó bằng Wt1 = 600J Thả tự do cho vật đó rơi xuống mặt đất, tại đó thế năng của vật bằng Wt2 = -900J Cho g = 10m/s2

Vật đã rơi từ độ cao là

Chọn câu trả lời đúng:

A 70m

B 60m

C 50m

D 40m

Khi bị nén 3cm một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J Độ cứng của lò xo bằng :

Chọn câu trả lời đúng:

A 500N/m

B 300N/m

C 200N/m

D 400N/m

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao bằng bao nhiêu ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 1,0 m

B 32 m

C 0,102 m

D 9,8 m

 Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này,

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Ở độ cao nào thế năng bằng động năng ? Bằng 4 lần động năng ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 5m ; 3m

B 2m ; 4m

C 10m ; 2m

Trang 7

D 2,5m ; 4m.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 5 J

B 4 J

C 1 J

D 8 J

Một búa máy có khối lượng M = 400kg thả rơi tự do từ độ cao 5m xuống đất đóng vào một cọc có khối lượng m2 = 100kg trên mặt đất làm cọc lún sâu vào trong đất 5m Coi va chạm giữa búa và cọc

là va chạm mềm Cho g = 9,8m/s2 Tính lực cản coi như không đổi của đất

Chọn câu trả lời đúng:

A 154360 N

B 318500 N

C 250450 N

D 628450 N

Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự

do Cho g = 9,8m/s2 Tính vận tốc con lắc khi nó đi qua vị trí ứng với góc 300 :

Chọn câu trả lời đúng:

A 1,76m/s

B 1,28m/s

C 1,57m/s

D 2,24m/s

Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 1,4 m/s

B 4,4 m/s

C 0,45 m/s

D 1,0 m/s

Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Cho g = 10m/s2 Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng :

Chọn câu trả lời đúng:

A 48 J

B 24 J

C 16 J

D 32 J

Câu nào sau đây đúng ?

Chọn câu trả lời đúng:

A Lực là một đại lượng vectơ do đó công cũng là một đại lượng vectơ

B Trong chuyển động tròn đều lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố : lực tác dụng

và độ rời của điểm đặt của lực

C Khi một vật chuyển động thẳng đều, công của tổng hợp lực là khác không vì có độ rời của

Trang 8

vật

D Công của lực là một đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

Một tên lửa có khối lượng tổng cộng M = 10 tấn đang bay với vận tốc V = 200 m/s đối với Trái Đất thì phụt ra phía sau khối lượng khí m = 2 tấn với vận tốc v = 500 m/s đối với tên lửa Vận tốc tức thời của tên lửa sau khi phụt khí với giả thiết toàn bộ lượng khí phụt ra cùng một lúc là

Chọn câu trả lời đúng:

A 364 m/s

B 325 m/s

C 250 m/s

D 346 m/s

iên bi A có khối lượng 300g chuyển động trên mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào hòn bi B có khối lượng 100g đang đứng yên Cho biết va chạm giữa hai hòn bi là hoàn toàn đàn hồi

và các vectơ vận tốc cùng phương, ma sát không đáng kể Vận tốc viên bi B sau va chạm là ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 2,5 m/s

B 5 m/s

C 10 m/s

D 7,5 m/s

Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s

và cùng phương ngược chiều tổng động lượng của hệ là

Chọn câu trả lời đúng:

A 0kg.m/s;

B 6kg.m/s;

C 4kg.m/s;

D 2kg.m/s;

Một hòn bi khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất Cho g = 9,8m/s2 Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất tính giá trị độ cao cực đại mà hòn bi lên được

Chọn câu trả lời đúng:

A 3,36m

B 3,2m

C 2,88m

D 2,42m

Mỗi thanh ray đường sắt dài 10m ở nhiệt độ 200C Cho hệ số nở dài của sắt là α = 12.10-6K-1 Phải để một khe hở là bao nhiêu giữa hai đầu thanh ray đối diện, để nếu nhiệt độ ngoài trời tăng lên đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra Kích thước của khe hở là

Chọn câu trả lời đúng:

A 2,5mm

B 6mm

C 5mm

D 3,6mm

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 9

A -1,5kg.m/s;

B -3kg.m/s;

C 3kg.m/s;

D 1,5kg.m/s;

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

Chọn câu trả lời đúng:

A Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

B Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

C Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

D Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

Trên đồ thị hình vẽ sau Có hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng Thông tin nào sau đây là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A T2 > T1

B T2 < T1

C T2≤ T1

D T2 = T1

Một lượng khí được giãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến thể tích 6 lít Áp suất khí thay đổi một lượng là 0,75.105Pa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu ?

Chọn câu trả lời đúng:

A 2,25.105Pa

B 3.105Pa

C 4,5.105Pa

D 1,5.105Pa

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì áp suất khí tăng một lượng 50 kPa Áp suất ban

đầu của khí là

Chọn câu trả lời đúng:

A 40 kPa

B 100 kPa

C 60 kPa

D 80 kPa

Một khối lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất lên đến 4atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí là

Chọn câu trả lời đúng:

A 4 lít

Trang 10

B 12 lít.

C 16 lít

D 8 lít

Một xi lanh đang chứa một khối khí, khi đó pit-tông cách đáy xi lanh một khoảng 15cm Hỏi phải đẩy pit-tông theo chiều nào, một đoạn là bao nhiêu để áp suất khí trong xi lanh tăng gấp 3 lần?

Chọn câu trả lời đúng:

A Sang trái, 5cm

B Sang phải, 5cm

C Sang phải, 10cm

D Sang trái, 10cm

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ trong quá trình đẳng

tích?

Chọn câu trả lời đúng:

A Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

B Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

C Trong quá trình đẳng tích, áp suất của chất khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

D Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

Chất khí ỏ 00C có áp suất 5atm Áp suất của nó ở 2730C là giá trị nào sau đây:

Chọn câu trả lời đúng:

A 10 atm

B 2,5 atm

C 5 atm

D 17,5 atm

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí là

Chọn câu trả lời đúng:

A 3500C

B 870C

C 3600C

D 3610C

Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng:

Chọn câu trả lời đúng:

A Định luật Sác-lơ

B Tất cả các quá trình trên

C Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt

Ngày đăng: 09/11/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w