Tia γ là sóng điện từ có bước sóng từ 10-12 đến 10-15m, truyến đi với vận tốc ánh sáng, bị lệch trong điện trường và trong từ trường, đâm xuyên và iôn hóa môi trường rất mạnh, có hại cho
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ HÀ ĐÔNG
Mã đề thi 132
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IV
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
Thí sinh làm 50 câu từ 60 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
PHẦN I: < Phần chung cho tất cả các thí sinh từ câu 1 đến câu 40 >
Câu 1: Một loại thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng màu đỏ là 1,6444 và chiết suất đối với ánh sáng màu
tím là 1,6852 Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ không khí vào khối thủy tinh này với góc tới 800 thì góc khúc xạ của các tia lệch nhau lớn nhất một góc bao nhiêu?
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 5,5.1014 Hz B 4,5.1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5.1014 Hz
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
B Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
D Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
Câu 4: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A giải phóng electron khỏi một chất bằng cách dùng ion bắn phá.
B giải phóng electron khỏi kim loại khi bị đốt nóng.
C giải phóng electron thoát khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi được chiếu sáng thích hợp.
D electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng thích hợp.
Câu 5: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c ≈ 3.108 m/s
C Sóng điện từ là sóng ngang.
D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.
Câu 6: Chọn câu đúng:
A Tia α là chùm hạt nhân 4
2He được phóng ra từ hạt nhân các nguyên tử với vận tốc cỡ 107m/s Tia α bị lệch trong điện trường và từ trường, gây iôn hóa môi trường và có tính đâm xuyên yếu
B Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng hạt nhân nguyên tử bị kích thích thì phóng ra các bức xạ α, β+, β-, γ và biến đổi thành hạt nhân khác
C Tia β- là các electron mang điện tích e, tia β+ là các prôtôn mang điện tích e+ Chúng được phóng ra từ các hạt nhân với vận tốc c, bay xa hàng trăm mét trong không khí, bị lệch nhiều trong điện trường và trong từ trường
D Tia γ là sóng điện từ có bước sóng từ 10-12 đến 10-15m, truyến đi với vận tốc ánh sáng, bị lệch trong điện trường và trong từ trường, đâm xuyên và iôn hóa môi trường rất mạnh, có hại cho con người
Câu 7: Chọn đáp án đúng Thiên hà là:
A Sao không phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kì lớn, đến nỗi nó hút cả các
phôtôn ánh sáng, không cho thoát ra ngoài
B Một loại sao phát xạ rất mạnh một cách bất thường các sóng vô tuyến và tia X.
C Sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron, nó có từ trường mạnh và quay nhanh quanh một
trục
D Một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân.
Câu 8: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 4cos(πt
- 5
6
π
)(cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 5cos(πt +
6
π
) (cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là
A x2 = 9cos(πt +
6
π
)(cm) B x2 = 9cos(πt - 5
6
π
)(cm) C x2 = 3cos(πt - 5
6
π
)(cm) D x2 = 3cos(πt +
6
π
)(cm)
Trang 2Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A 0,45 μm và 0,60 μm B 0,40 μm và 0,64 μm C 0,40 μm và 0,60 μm D 0,48 μm và 0,56 μm.
Câu 10: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2 Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3 MHz Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4 MHz Khi dùng L và C1, C2 mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch là
Câu 11: Biết khối lượng prôtôn; nơtron; hạt nhân 16
8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xĩ bằng
A 18,76 MeV B 14,25 MeV C 128,17 MeV D 190,81 MeV.
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC lần lượt
là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây đúng?
A U2 =U2R+U2C+U2L B UC2 =U2R+U2L+U2 C U2L =U2R+UC2 +U2 D U2R =U2C+U2L+U2
Câu 13: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện
có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3 MHz đến 4 MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng
A 1,6 pF ≤ C ≤ 2,8 pF B 2 µF ≤ C ≤ 2,8 µF C 0,16 pF ≤ C ≤ 0,28 pF D 0,2 µF ≤ C ≤ 0,28 µF
Câu 14: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số
A lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
B nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
C bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
D có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện, tùy vào tải.
Câu 15: Một dây thép dài AB = 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam
châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f = 50Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng Tìm vận tốc truyền sóng trên dây:
A v = 24m/s; B v = 20m/s; C v = 18m/s D v = 30m/s;
Câu 16: Chiếu một chùm sáng đơn sắc tới một tấm thủy tinh dày 4mm có hệ số hấp thụ đối với ánh sáng này
là α = 35,4m-1 Cho rằng hệ số phản xạ của ánh sáng ở mặt trước và mặt sau tấm kính đều bằng 0,04 Tìm tỉ số giữa cường độ chùm sáng ló ra khổi tấm kính và cường độ chùm sáng tới
Câu 17: Tỉ số bán kính của hai hạt nhân thứ nhất và thứ hai là r1/r2 = 2 Tỉ số năng lượng liên kết trong hai hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?
A ε1/ε2 = 2 lần B ε1/ε2 = 6 lần C ε1/ε2 = 4 lần D ε1/ε2 = 8 lần
Câu 18: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình
u = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:
A một số nguyên lần bước sóng B một số lẻ lần bước sóng.
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần nửa bước sóng.
Câu 19: Một tế bào quang điện có catôt được làm bằng asen có công thoát electron 5,15 eV Chiếu vào catôt
chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,2 µm và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều Mỗi giây catôt nhận được năng lượng của chùm sáng là 0,3 mJ, thì cường độ dòng quang điện bảo hoà là 4,5.10-6 (A) Hiệu suất lượng tử là
Câu 20: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ urB
vuông góc với trục quay và có độ lớn 2
5π T Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
Trang 3Câu 21: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 22: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở
đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosϕ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là
A ∆P =
2 2
R P (U cos )ϕ . B ∆P = R
2 2
U (P cos )ϕ . C ∆P = R
2 2
(U cos ) P
2
P (U cos )ϕ .
Câu 23: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 µF và cuộn cảm có độ tự cảm 50 µH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi m = m1 thì chu kì dao động là T1, khi m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi m = m1 + m2 thì chu kì dao động là
1 2
1 2
1
1 2
2 2
1 2
T T
T +T
Câu 25: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C Hệ số lực cản tác dụng lên vật D Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một
viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
C tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 27: Hạt nhân Poloni210
84Pophát ra hạt α và biến đổi thành chì 206
82Pb Hỏi động năng của hat α chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phản ứng
Câu 28: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v và F lần lượt là vận tốc của vật và hợp lưc tác dụng lên vật Hệ thức liên hệ đúng là
A
2
2 2 4
A m
2
2 2 2
A m
2
2 2 4
F A
2
4 2 2
A m
Câu 29: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là λ1 = 0,1216 µm và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026 µm Tính bước sóng dài nhất λ3 trong dãy Banme
A 6,566 µm B 65,66 µm C 0,6566 µm D 0,0656 µm
Câu 30: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất λ = 5.10-10m Năng lượng phôtôn tương ứng và hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là:
A ε = 4.10-13J ; U = 25V B ε = 4.10-13J ; U = 2500V
C ε = 4.10-16J ; U = 2500V D ε = 4.10-18J ; U = 250V
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá
đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
A 10 30 cm/s B 40 3 cm/s C 20 6 cm/s D 40 2 cm/s.
Câu 32: Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5 eV Chiếu vào catôt lần
lượt các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,16 µm, λ2 = 0,20 µm, λ3 = 0,25 µm, λ4 = 0,30 µm, λ5 = 0,36 µm, λ6 = 0,40 µm Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là
A λ1, λ2 B λ1, λ2, λ3 C λ2, λ3, λ4 D λ4, λ5, λ6.
Câu 33: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 v S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm); u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Trang 4A 10 B 9 C 8 D 11.
Câu 34: Dùng một prôtôn có động năng Wp = 1,46MeV bắn phá hạt nhân 37Li đứng yên sinh ra hai hạt α có cùng động năng Cho biết mLi = 7,0142u; mα = 4,0015u; mp = 1,0073u; 1uc2 = 931MeV Động năng của một hạt
α là :
Câu 35: Cho đoạn mạch xoay chiều
AB như hình vẽ, trong đó điện trở R =
20Ω, cuộn dây có điện trở thuần
r = 10Ω và độ tự cảm L = 2,51π(H) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch uAB =120 2 cos100 t(V)π Người ta thấy rằng khi C = Cm thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm N và
B đạt cực đại U1max Giá trị U1max khi đó là:
Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = + 5.10
-6 C, được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường
có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao động điều hòa của con lắc là
Câu 37: Một hạt proton có khối lượng nghỉ m0 = 1,67.10-27kg Năng lượng toàn phần E = 3E0 thì vận tốc và động năng của hạt proton bằng bao nhiêu? Chọn đáp án án đúng
A v = 0,943c; Wđ = 8178,8MeV B v = 0,493c; Wđ = 1678,8MeV
C v = 0,394c; Wđ = 8781,8MeV D v = 0,943c; Wđ = 1876,6MeV
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L = 1, 4
π H, r = 30 Ω; tụ điện có C = 31,8 µF; R thay
đổi được; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100πt (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại
A R = 30 Ω B R = 50 Ω C R = 60 Ω D R = 40 Ω
Câu 39: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tại M có độ lớn
A 0,01 W/m2 B 0,001 W/m2 C 0,0001 W/m2 D 10 W/m2
Câu 40: Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì
A Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.
B Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
C Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
D Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm.
PHẦN II: <Phần cho thí sinh theo chương trình cơ bản từ câu 41 đến câu 50>
Câu 41: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5 s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A M N B
A M N B
Trang 5
Câu 42:
Hai đường đặc trưng Vôn- ampe của một tế bào
quang điện cho trên đồ thị dưới đây ứng với hai
chùm sáng kích thích nào?
A Hai chùm có cùng bước sóng, cường độ khác nhau.
B Có cùng cường độ sáng, bước sóng ứng với đường (2) lớn hơn bước sóng ứng với đường (1).
C Có cùng cường độ sáng, bước sóng ứng với đường (2) nhỏ hơn bước sóng ứng với đường (1).
D Bước sóng giống nhau và cường độ bằng nhau.
Câu 43: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10kV đi xa bằng đường dây
một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ năng lượng hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là :
Câu 44: Cũng đồ thị hình vẽ ở mô tả li độ u của
mỗi điểm trên một đoạn dây đàn hồi theo chiều
dài x của dâytại ba thời điểm liên tiếp: t0 = 0s; t1 =
0,03s; t2 = 0,05s Hãy xác định vận tốc truyền
sóng v trên dây:
A v = 150cm/s; B v = 200cm/s C v = 300cm/s; D v = 250cm/s;
Câu 45: Nhận định nào sau đây là đúng về sóng điện từ?
A Véc tơ E r
có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ B r
vuông góc với véc tơ E r
B Véc tơ B r
có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ E r
vuông góc với véc tơ B r
C Tại mọi điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, véc tơ cường độ điện trường E r
và véc tơ cảm ứng từ B r
luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai vuông góc với phương truyền
D Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cả hai véc tơ B r
và E r
biến thiên cùng tần số và lệch pha nhau π/2
Câu 46: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,2mm và khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc Biết khoảng vân quan sát được trên màn bằng 1mm Hãy xác định bước sóng của ánh sáng chiếu tới
Câu 47: Con lắc lò xo treo ở trần thang máy, đang thực hiện dao động điều hoà Cho thang máy chuyển động
nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì:
A Chu kỳ không đổi B Chu kỳ tăng hai lần C Chu kỳ giảm hai lần D Biên độ tăng gấp đôi.
Câu 48: Có thể tăng hằng số phân rã của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?
A Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.
B Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.
C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
D Hiện nay ta không biết bằng cách nào có thể làm thay đổi hằng số phân rã phóng xạ.
Câu 49: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Đặt vào hai điểm A và B một hiệu điện thế xoay chiều u =
150cos(100πt) (V) Bỏ qua điện trở dây nối và điện trở khoá K Biết rằng khi K đóng các hiệu điện thế hiệu dụng UAM = 35V, UMN = 85V và công suất tiêu thụ của cả mạch P = 37,5W Khi K mở, các HĐT hiệu dụng
UAM, UMN vẫn có giá trị như khi K đóng Các giá trị R, C, L có thể là:
Uh
(2)
UAK O
(t0) (t1) (t2) x(cm)
Trang 6A R = 70 ; L = 1,5
2
3πH; C = 10,6 µF
C R = 70 ; L = 2
1,5
π H; C = 10,6 µF.
Câu 50: Để đo chu kỳ bán rã của chất phóng xạ β- người ta dùng máy "đếm xung" (khi một hạt β- rơi vào máy, trong máy xuất hiện một xung điện, khiến các số trên hệ đếm của máy tăng thêm một đơn vị) Trong một phút, máy đếm được 360 xung, nhưng hai giờ sau kể từ lúc bắt đầu phép đo lần thứ nhất, trong một phút máy chỉ đếm được 90 xung (trong cùng điều kiện đo) Xác định chu kỳ bán rã của chất phóng xạ?
PHẦN III: < Phần cho thí sinh theo chương trình nâng cao từ câu 51 đến câu 60>
Câu 51: Một máy dò dùng siêu âm đặt ở bờ biển phát một siêu âm tần số f = 150kHz Một tàu ngầm tiến về
phía bờ biển với tốc độ 15 hải lí/ giờ (1 hải lí = 1852m) Biết vận tốc âm trong nước là v = 1500m/s Tần số của siêu âm phản xạ từ tàu về máy dò bằng:
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
B Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.
C Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bổ khối lượng đối với trục quay.
D Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh
trục đó lớn
Câu 53: Con lắc đơn treo ở trần thang máy, đang thực hiện dao động điều hoà Khi con lắc về tới vị trí cân
bằng thì thang máy chuyển động nhanh đần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì:
A Chu kỳ tăng 1,5 lần B Chu kỳ giảm 1,5 lần
Câu 54: Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi được truyền đi với hiệu điện thế hiệu dụng hai
đầu dây tải nơi truyền đi là 2kV, hiệu suất truyền tải điện là 80% Muốn hiệu suất truyền tải điện đạt 95% thì ta phải :
A Giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV B Tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
C Tăng hiệu điện thế lên đến 4kV D Tăng hiệu điện thế lên đến 6kV
Câu 55: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn
3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:
Câu 56: Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bánh xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là:
A 9 kgm2/s B 10 kgm2/s2 C 7 kgm2/s D 8 kgm2/s
Câu 57: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính đố với trục là I = 10-2kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là:
Câu 58: Một đứa trẻ, khối lượng M đang đứng ở mép của một sàn quay có bán kính R và momen quán tính I.
Sàn đang đứng yên Bỏ qua ma sát ở trục quay Đứa trẻ ném một hòn đá khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép của sàn Tốc độ của hòn đá so với mặt đất là v0 Tốc độ dài của đứa trẻ:
2
mv R
v
I MR
=
2 0 2
mv R v
I MR
−
=
2 2 0
mR v
I Mv R
=
2 2 0
mR v
I Mv R
−
= +
Câu 59:
L
C R
K M
N
Trang 7Cho biếu đồ các mức của nguyên tử Hiđrô như
hình vẽ Bước sóng dài nhất(λ1), bước sóng ngắn
nhất của dãy Laiman(λ2) và bước sóng của bức xạ
Hα(λα) của dãy Banme là:
A λ1 = 0,135µm ; λ2 = 0,1201µm ; λα = 0,6µm
B λ1 = 0,1218µm ; λ2 = 0,0913µm ; λα = 0,6538µm
C λ1 = 0,1327µm ; λ2 = 0,122µm ; λα = 0,656µm
D λ1 = 0,122µm ; λ2 = 0,112µm ; λα = 0,56µm
Câu 60: Một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T và tại thời điểm ban đầu có No hạt nhân Sau khoảng thời gian T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt là bao nhiêu?
C No/ 2 ; No/2 ; No/8 D No/2 ; No/6 ; No/16
- HẾT
-E ∞ = 0
E3 = -1,5eV E
2 = -3,4eV
E1 = -13,6eV