1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 1T LAN 4-12TN(PHUOC LONG)

4 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chất khử Câu 2: Đốt nĩng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn X.. Câu 8: Hỗn hợp kim loại nào sau đ

Trang 1

TRƯỜNG THPT TX PHƯỚC LONG

TỔ HĨA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4

MƠN HĨA 12NC

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 321

Họ, tên thí sinh: Lớp 12TN2

Câu 1: Cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A môi trường B chất xúc tác C chất oxihóa D chất khử

Câu 2: Đốt nĩng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) đến

khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 3: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là :

Câu 4: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cĩ số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp cĩ thể tan htồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dd là

Câu 5: Câu nào sai trong các câu sau?

A Cu2O vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử B Cr2O3 và Cr(OH)3 cĩ tính lưỡng tính

C Crom cĩ tính khử yếu hơn sắt D CuSO4 khan cĩ thể dùng để phát hiện nước cĩ lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

Câu 6: Một oxit sắt trong đĩ oxi chiếm 30% khối lượng Cơng thức oxit đĩ là :

A Fe3O4 B FeO C Khơng xác định được D Fe2O3

Câu 7: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4,

CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan

Z Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.

Câu 8: Hỗn hợp kim loại nào sau đây mà tất cả đều phản ứng trực tiếp với sắt(III) trong dung dịch?

A Na, Fe, Cu B Ba, Cu, Zn C Fe, Cu, Ni D Ag, Zn, Mg

Câu 9: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn cĩ khối lượng m gam Giá trị của m là

Câu 10: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hịa tan hồn

tồn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

Câu 11: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy

tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 12: Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol

CuSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cĩ các chất :

Câu 13: Hồ tan hồn tồn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được

5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hồn tồn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A 2,80 lít B 3,92 lit C 4,48 lít D 1,68 lít.

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hố giữa các hợp chất của crom:

+ KOH 3

Cr(OH)   X    Y  Z    T.Chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là:

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7;Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

Trang 2

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.

Câu 15: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có

không khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X Để đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các

phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)

Câu 17: Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dich K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là

Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

Câu 19: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A HCl (dư) B AgNO3 (dư) C NaOH (dư) D NH3 (dư)

Câu 20: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; Cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam muối FeCl2 và m gam FeCl3.Giá trị của m là

Câu 21: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung

dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của

m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2.

C FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.

Câu 24: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 3,52 gam C 7,46 gam D 7,04 gam.

Câu 25: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

- HẾT

Trang 3

TRƯỜNG THPT TX PHƯỚC LONG

TỔ HĨA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4

MƠN HĨA 12NC

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 456

Họ, tên thí sinh: Lớp 12TN2

Câu 1: Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol CuSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cĩ các chất :

Câu 2: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nĩng (trong điều kiện khơng cĩ

khơng khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phĩng hỗn hợp khí X Để đốt cháy hồn tồn X cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hố (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl2, H2SO4 (lỗng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nĩng), BaCl2.

C FeCl3, H2SO4 (đặc, nĩng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (đặc, nĩng), BaCl2.

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hố giữa các hợp chất của crom:

+ KOH 3

Cr(OH)   X    Y  Z    T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là:

A KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7;Cr2(SO4)3

Câu 5: Để hồ tan hồn tồn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đĩ số mol FeO bằng

số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 6: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nĩng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4,

CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cịn lại phần khơng tan

Z Giả sử các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần khơng tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.

Câu 7: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y; Cơ cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam muối FeCl2 và m gam FeCl3.Giá trị của m là

Câu 8: Một oxit sắt trong đĩ oxi chiếm 30% khối lượng Cơng thức oxit đĩ là :

A FeO B Fe2O3 C Khơng xác định được D Fe3O4

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản

ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của

Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)

Câu 10: Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dich K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là

Câu 11: Cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A chất oxihóa B chất khử C chất xúc tác D môi trường

Trang 4

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được

5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A 2,80 lít B 3,92 lit C 4,48 lít D 1,68 lít.

Câu 13: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy

tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 14: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 15: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là

Câu 16: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn

toàn (A) trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

Câu 18: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là :

A CH3OH B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3NH2

Câu 19: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung

dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và ddịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 21: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là

Câu 22: Hỗn hợp kim loại nào sau đây mà tất cả đều phản ứng trực tiếp với sắt(III) trong dung dịch?

A Ba, Cu, Zn B Na, Fe, Cu C Fe, Cu, Ni D Ag, Zn, Mg

Câu 23: Câu nào sai trong các câu sau?

A Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính B Crom có tính khử yếu hơn sắt.

C Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

Câu 24: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hhợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan htoàn trong nước (dư) chỉ tạo ra d d là

Câu 25: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 7,46 gam B 7,04 gam C 3,73 gam D 3,52 gam.

Ngày đăng: 01/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w