Từ đó suy ra điểm M là tâm của đường tròn bàng tiếp góc DAK của tam giác DAK.. Tìm vị trí của các điểm B và D thuộc đường tròn đó để chu vi tứ giác ABCD có giá trị lớn nhất... ⇒ Chu vi t
Trang 15 ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN:
HẢI DƯƠNG, THỪA THIÊN HUẾ, HƯNG YÊN, VĨNH PHÚC, THANH HOÁ
Câu III (2.0 điểm):
1) Cho đa thức bậc ba f(x) với hệ số của x3 là một số nguyên dương và biết
f (5) f (3) 2010 − = Chứng minh rằng: f(7) f(1) − là hợp số
2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = x 2 − 4x 5 + − x 2 + 6x 13 +
Câu IV (2.0 điểm):
Cho tam giác MNP có ba góc nhọn và các điểm A, B, C lần lượt là hình chiếu
vuông góc của M, N, P trên NP, MP, MN Trên các đoạn thẳng AC, AB lần lượt lấy
D, E sao cho DE song song với NP Trên tia AB lấy điểm K sao cho DMK NMP· = ·
Chứng minh rằng:
1) MD = ME
2) Tứ giác MDEK nội tiếp Từ đó suy ra điểm M là tâm của đường tròn bàng
tiếp góc DAK của tam giác DAK
Câu V (1.0 điểm):
Trên đường tròn (O) lấy hai điểm cố định A và C phân biệt Tìm vị trí của các
điểm B và D thuộc đường tròn đó để chu vi tứ giác ABCD có giá trị lớn nhất
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi 08 tháng 7 năm 2009
(Đề thi gồm: 01 trang)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KỲTHI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI
Năm học 2009-2010 Môn thi : Toán Hướng dẫn chấm
Câu I
2,5
điểm
1)1,5điểm
2 2 2
Trang 33 2 3
a m + b m c 0 + = (1)Giả sử có (1)
3 2 3
Từ (1), (2) ⇒ (b 2 − ac) m (a m bc) 3 = 2 − 0.25Nếu a m bc 0 2 − ≠ 3 2
2
a m bc m
2 điểm
1)1,0điểm
Theo bài ra f(x) có dạng: f(x) = ax3 + bx2 + cx + d với a nguyên
Ta có: 2010 = f(5) - f(3) = (53 - 33)a + (52 - 32)b + (5 - 3)c = 98a + 16b + 2c ⇒ 16b + 2c = (2010- 98a) 0.25
Ta có f(7) - f(1) = (73 - 13)a + (72 - 12)b + (7 - 1)c = 342a + 48b + 6c = 342a + 3(16b + 2c) = 342a + 3(2010- 98a)= 48a + 6030 = 3.(16a + 2010)3
Ta chứng minh được:
AB = x 2 x 3 − − − + − 1 2 = 25 1 + = 26 ( )2 2
OA = x 2 − + 1 , ( )2 2
OB = x 3 + + 2 0.25Mặt khác ta có: OA OB − ≤ AB
( )2 2 ( )2 2
0.25Dấu “=” xảy ra khi A thuộc đoạn OB hoặc B thuộc đoạn OA
2 điểm
1)0,75điểm
Ta dễ dàng chứng minh tứ giác MBAN nội tiếp
A N
M
P
D
Trang 4Lại có BNM CPM· = ·(cùng phụ góc NMP)
A N
M
P D
Do DE//NP nên DEK NAB· = · , mặt khác tứ giác MNAB nội tiếp nên:
NMB NAB 180 + = ⇒ NMB DEK 180· +· = 0 0.25Theo giả thiết DMK NMP· =· · · 0
DMK DEK 180
Do MA là trung trực của DE⇒ ∆ MEA = ∆ MDA 0.25 ⇒MEA MDA· = · ⇒ ·MEK MDC= · 0.25
Vì ·MEK MDK=· ⇒ ·MDK MDC= · ⇒DM là phân giác của góc CDK, kết hợp với AM là phân giác DAB⇒M là tâm của đường tròn
Câu V
1 điểm
D'
B' A'
O
C A
B
D
Trang 5Không mất tổng quát giả sử:AB≤AC Gọi B’ là điểm chính giữa cung ABC¼ ⇒ AB' CB' =
Trên tia đối của BC lấy điểm A’ sao cho BA’ = BA
cũng có AD’ + CD’≥ AD + CD Dấu “=” xảy ra khi D trùng với D’
⇒ Chu vi tứ giác ABCD lớn nhất khi B, D là các điểm chính giữa
Chú ý: Nếu thí sinh làm theo cách khác, lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.
Đề chính thức Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (3 điểm)
a) Không sử dụng máy tính bỏ túi, hãy chứng minh đẳng thức :
3 − 3 − 13 4 3 − = 1.b) Giải hệ phương trình : 2 1 5
Trang 6Cho phương trình: x 4 − 2mx 2 + 2m 1 0 − =
Tìm giá trị m để phương trình có bốn nghiệm x , x , x , x1 2 3 4 sao cho:
x < x < x < x và x4 − x1 = 3( x3 − x2).Bài 3: (3 điểm)
Cho đường tròn (O), đường kính AB Gọi C là trung điểm của bán kính OB và (S) là đường tròn đường kính AC Trên đường tròn (O) lấy hai điểm tùy ý phân biệt
M, N khác A và B Gọi P, Q lần lượt là giao điểm thứ hai của AM và AN với đường tròn (S)
a) Chứng minh rằng đường thẳng MN song song với đường thẳng PQ
b) Vẽ tiếp tuyến ME của (S) với E là tiếp điểm Chứng minh: ME = MA MP2 × c) Vẽ tiếp tuyến NF của (S) với F là tiếp điểm Chứng minh: ME AM
Bài 4: (1,5 điểm)
Tìm số tự nhiên có bốn chữ số (viết trong hệ thập phân) sao cho hai điều kiện sau đồng thời được thỏa mãn:
(i) Mỗi chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trước
(ii)Tổng p + q lấy giá trị nhỏ nhất, trong đó p là tỉ số của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị còn q là tỉ số của chữ số hàng nghìn và chữ số hàng trăm.Bài 5: (1 điểm)
Một tấm bìa dạng tam giác vuông có độ dài ba cạnh là các số nguyên Chứng minh rằng có thể cắt tấm bìa thành sáu phần có diện tích bằng nhau và diện tích mỗi phần là số nguyên
Hết
SBD thí sinh: Chữ ký GT1:
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN QUỐC HỌC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
7
Trang 8BÀI NỘI DUNG Điể
Vậy để (1) có bốn nghiệm phân biệt thì (2) luôn có hai nghiệm dương
phân biệt t , t 1 2 Tương đương với:
Với điều kiện (3), phương trình (2) có 2 nghiệm dương 0 t < < 1 t 2 và
phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt:
Cả hai giá trị đều thỏa mãn điều kiện bài toán
Vậy để phương trình (1) có 4 nghiệm thỏa mãn điều kiện bài toán thì cần
và đủ là:
5 m
9
= và m 5 =
0,50
Trang 9B.3 3,0
9
Trang 100,253.b + Hai tam giác MEP và MAE có : EMP AME· = · và PEM EAM· = ·
+ Do đó:
2 2
Gọi a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác vuông ABC, c là cạnh huyền
Ta có a 2 + b 2 = c 2; a, b, c ∈N*, diện tích tam giác ABC là S ab
Trang 11Nếu cả a và b đồng thời không chia hết cho 3 thì 2 2
- Nếu trong hai số a, b có số lẻ, chẳng hạn a lẻ
Lúc đó c lẻ Vì nếu c chẵn thì c 4 2 M , trong lúc a 2 + b 2không thể chia hết cho 4
Nếu ta chia cạnh AB (chẳng hạn) thành 6 phần bằng nhau, nối các điểm
chia với C thì tam giác ABC được chia thành 6 tam giác, mỗi tam giác này có diện tích bằng ab
12 là một số nguyên
0.25
Ghi chú:
− Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.
− Điểm toàn bài không làm tròn.
11
Trang 12y 3
y 9 xy
Bài 3: (2,0 điểm)
a) Chứng minh rằng nếu số nguyên k lớn hơn 1 thoả mãn k 2 + 4 và k 2 + 16
là các số nguyên tố thì k chia hết cho 5
b) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có p là nửa chu vi thì p a − + p b − + p c − ≤ 3p
b) MB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
c) Tổng bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ACD không đổi
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD Lấy E, F thuộc cạnh AB; G, H thuộc cạnh BC; I,
J thuộc cạnh CD; K, M thuộc cạnh DA sao cho hình 8 - giác EFGHIJKM có các góc bằng nhau Chứng minh rằng nếu độ dài các cạnh của hình 8 - giác EFGHIJKM là các số hữu tỉ thì EF = IJ
(Dành cho thí sinh thi vào các lớp chuyên Toán, Tin)
Thời gian làm bài: 150 phút
Trang 13- Với y 3 = ⇒ = x 2 (thoả mãn điều kiện)
- Với y = − ⇒ = − 3 x 2 (thoả mãn điều kiện)
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm: (x; y) = (2; 3); (x; y) = (-2; -3)
13
Trang 14Từ (*) ta thấy, để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì
phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt 0,25 đ
k 16
n ∈ ⇒ ¢ k = 25n + 30n 9 + ⇒ k + 16 5 M 2
Trang 15
J I
C N
c) Kẻ đường kính MN của (O) ⇒ NB ⊥ MB
Mà MB là tiếp tuyến của đường tròn (J), suy ra J thuộc NB
Gọi (I) là đường tròn ngoại tiếp ∆ ADC
Chứng minh tương tự I thuộc AN
Trang 16h (với a, b, c, d, e, f, g, h là các số hữu tỉ dương)
Do các góc của hình 8 cạnh bằng nhau nên mỗi góc trong của hình 8
( − ). =
0,25 đ
Suy ra mỗi góc ngoài của hình 8 cạnh đó là: 180O - 135O = 45O
Do đó các tam giác MAE ; FBG ; CIH ; DKJ là các tam giác vuông
Trang 17ĐỀ CHÍNH THỨC
17
Trang 18Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
x y
2 2
Trang 19Nếu p 1 = thì (2) cho ta vô số nghiệm thoả mãn − ≤ < 3 x 2; (1) có nghiệm x=2;
+ Nếu p = -1 thì phương trình có vô số nghiệm 2 x ≤ ∈ ¡
+ Nếu p = 1 thì phương trính có vô số nghiệm − ≤ ≤ 3 x 2
E IK CD, R IM CD = ∩ = ∩ Xét hai tam giác
KIB và KED có: ABD BDC· = ·
Trang 20Suy ra ∆ KIB = ∆ KED ⇒ IK KE = 0,25
Chứng minh tương tự có: ∆ MIA = ∆ MRC 0,25
Trong tam giác IER có IK = KE và MI =
MR nên KM là đường trung bình ⇒ KM //
Có: QK ⊥ AD(gt), IE//AD (CM trên) ⇒ QK ⊥ IE Tương tự có QM ⊥ IR 0,2
5
Từ trên có: IK=KE, QK ⊥ IE ⇒ QKlà trung trực ứng với cạnh IE của ∆ IER Tương tự QM là trung trực thứ hai của ∆ IER
0,2 5
Hạ QH ⊥ CD suy ra QH là trung trực thứ ba của ∆ IER hay Q nằm trên trung trực của đoạn CD ⇒ Q cách đều C và D hay QD=QC (đpcm)
0,2 5
Câu 5 (1,0 điểm):
A'
B' C'
A
P P'
Trong số các tam giác tạo thành, xét tam giác ABC có diện tích lớn nhất (diện tích
Qua mỗi đỉnh của tam giác, kẻ các đường thẳng song song với cạnh đối diện, các
đường thẳng này giới hạn tạo thành một tam giác A 'B'C ' (hình vẽ) Khi đó
A 'B'C' ABC
S = 4S ≤ 4 Ta sẽ chứng minh tất cả các điểm đã cho nằm trong tam giác
A 'B'C '
0.25Giả sử trái lại, có một điểm P nằm ngoài tam giác A 'B'C' chẳng hạn như trên hình 0.25
Trang 21vẽ Khi đó d P; AB( ) > d C; AB( ) , suy ra S PAB > S CAB, mâu thuẫn với giả thiết tam giác
ABC có diện tích lớn nhất
Vậy, tất cả các điểm đã cho đều nằm bên trong tam giác A 'B'C ' có diện tích không
21
Trang 22SỞ GD VÀ ĐT
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi:19 tháng 6 năm 2009
Câu 1( 2,0 điểm)
Cho biểu thức:
2 3
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính
AD Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, E là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.
1 Chứng minh rằng tứ giác BHCD là hình bình hành.
2 Gọi P và Q lần lượt là các điểm đối xứng của E qua các đường thẳng AB và
AC Chứng minh rằng 3 điểm P, H, Q thẳng hàng.
3 Tìm vị trí của điểm E để PQ có độ dài lớn nhất.
-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Họ tên và chữ ký của giám thị 1 Họ tên và chữ ký của giám thị 2
Trang 23SỞ GD VÀ ĐT
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Hướng dẫn chấm
23
Trang 24Câu ý Nội dung Điểm
2 T lớn nhất khi x2 +x+ 1 nhỏ nhất, điều này xẩy ra khi x= 0
Vậy T lớn nhất bằng 2
0,5 0,5
Hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm: x 1
0,25 0,25
3 1 PT đã cho có biệt số ∆ = 4a 2 + 16a -151
PT có nghiệm nguyên thì ∆ = n 2 với n ∈ N
Hay 4a 2 + 16a - 151 = n 2 ⇔ (4a 2 + 16a + 16) - n 2 = 167
⇔ (2a + 4) 2 - n 2 = 167 ⇔ (2a + 4 + n)(2a + 4 - n) = 167
Vì 167 là số nguyên tố và 2a + 4 + n > 2a + 4 - n nên phải có:
với a = 40 đựơc PT: x 2 - 83x = 0 có 2 nghiệm nguyên x = 0, x = 83
với a = - 44 thì PT có 2 nghiệm nguyên là x= -1, x = - 84
0,25 0,25
Suy ra ∆ + ∆ =1' 2' a(2 6bc) b(2 19ac)− + −
Từ giả thiết 19a 6b 9c 12+ + = , ta có tổng
(2 6bc) (2 19ac) 4 c(19a 6b) 4 c(12 9c)− + − = − + = − −
9c − 12c 4 + = 3c 2 − ≥ 0
Do đó ít nhất một trong hai số (2 6bc) ;(2 19ac)− − không âm
Mặt khác, theo giả thiết ta có a 0 ; b 0≥ ≥ Từ đó suy ra ít nhất một
0,25 0,25
0,25 A
B
C H
a
b
24