1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu tot nghiep so 1

5 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của đồ thị C với trục tung.. Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu S.

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011 TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

1

x y x

=

− có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục tung

Câu 2 (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: 7x +2.71 −x −9=0 ( xR )

2 Tìm GTLN và GTNN của hàm số

x

x x

f( )= ln2 trên đoạn 1; e3

3 Tính tích phân

1

2x+lnx

dx x

e

Câu 3 (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = 2a; SA ⊥ (ABC); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4.a (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2 + y2 +z2 −2x−4y−4z=0 và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x - y + 2z + 3 = 0

1 Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S) Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S)

2 Viết phương trình mặt phẳng (Q) là tiếp diện của mặt cầu (S) biết mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P)

Câu 5.a (1,0 điểm)

1 i+ 2 i z 8 i− = + + +1 2i z Tính môđun của số phức z

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4.b (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:

1

3 2

3 1

x

và mặt phẳng ( )α có phương trình: 2x y 2z 9 0+ − + =

1 Tìm tọa độ điểm I thuộc đường thẳng d sao cho khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( )α bằng 2

2 Gọi A là giao điểm của d và ( )α Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong ( )α , qua A và vuông góc với d

Câu 5b (1,0 điểm)

Giải phương trình x2− +(3 4 )i x− + =1 5 0i trên tập số phức

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐỀ THI THAM KHẢO

Trang 2

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2011 TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY Môn thi: TOÁN

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1

(3,0 điểm)

1 (2,0 điểm)

b) Sự biến thiên:

* Chiều biến thiên:

Ta có: ( )2

1

1

x

Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1: +∞)

* Cực trị:

Hàm số không có cực trị

0,50

* Giới hạn và tiệm cận:

limx→1+ y= −∞, limx→1−y= +∞; limx→−∞y=1, limx→+∞y=1.

Suy ra, đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và một tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1

0,50

* Bảng biến thiên:

x -∞ 1 +∞

y' + +

y +∞ 1

1 -∞

0,25

c) Đồ thị:

(C) cắt trục tung tại điểm ( )0; 2 và trục hoành tại điểm ( )2; 0

0,50

2 (1,0 điểm)

Ta có: ( )2

1 '

1

y x

=

y' 0( ) =1

0,50

Do đó phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A là: y = x + 2 0,25

y

2

2

1 1

Trang 3

Câu 2

(3,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

Đặt t = 7 ,x t>0

Khi đó phương trình đã cho trở thành: t 14 9 0 t2 9t 14 0

t

Với t = 2 thì 7x = ⇔ =2 x log 27

Với t = 7 thì 7x = ⇔ =7 x 1

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: T={log 2; 17 }

0,25

2 (1,0 điểm)

Ta có:

2

x

1

x e

=

0,50

Suy ra: Min1; 3 ( ) 0

x e f x

∈  = khi x = 1 và 1; 3 ( ) 2

4 Max

x e f x

e

3 (1,0 điểm)

2

e e

0,50

1

e

Câu 3

(1,0 điểm) Trong ∆ vuông cân ABC, kẻ BI ⊥ AC

⇒ I là trung điểm của AC

BI SA

Trong ∆ vuông SAC, kẻ IK⊥ SC, AH ⊥ SC

Khi đó:

* SC IK SC (BIK)

SC BI

Suy ra: góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAC)

chính là ·BKI Do đó: · BKI =600

* AH // IK ⇒ AH AC 2 AH 2IK

0,25

Trong ∆ vuông BIK, ta có:

0

3 2

AC

Suy ra: AH = 2 3

3

a

SA = AHAC = aa = a ⇒ =

Trong ∆ vuông cân ABC, ta có: 2AB2 =4a2 ⇒AB a= 2=BC

0,50

S

B

I K H

60 0

Trang 4

Khi đó:

2

ABC

S∆ = AB BC a=

S ABC ABC

a

0,25

Câu 4.a

(2,0 điểm)

1 (0,75 điểm)

* Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S): I(1; 2; 2) và R = 3 0,25

* Khoảng cách h từ I đến (P):

( )2

3

Vì 7 3

3

h= < =R nên (P) cắt mặt cầu (S) (đpcm)

0,50

2 (1,25 điểm)

Vì (Q) song song với (P) nên phương trình (Q) có dạng:

Ta có: ( ( ) )

( )2

,

3

(Q) là tiếp diện của mặt cầu (S) nên d I Q( ,( ) ) =R

⇔ 4 3 5

13 3

D D

D

=

Do đó có hai mặt phẳng (Q) thỏa đề bài là:

2x – y + 2z + 5 = 0 và 2x – y + 2z – 13 = 0 0,25

Câu 5.a

(1,0 điểm)

Ta có:

2

1 2i z 8 i

8

2 3

1 2

i

i

+

+

0,50

Câu 4.b

(2,0 điểm) 1 (0,75 điểm)

Phương trình tham số của d là:

1

3 2 3

= −

 = − +

 = +

Do I∈d nên I(1 ; 3 2 ;3− − +t t +t)

0,25

( )

( )2

+ + −

2

2 2

2

4 3

t t

t

= −

Do đó có hai điểm I thỏa đề bài là: I(3; -7; 1) và I(-3; 5; 7)

0,50

2 (1,25 điểm)

Do A∈d nên A(1− − +t1; 3 2 ;3t1 +t1)

Do A∈(α) nên ta có: 2 1( − − +t1) 3 2t1−2 3( + + = ⇔ =t1) 9 0 t1 1

Do đó A(0; -1; 4)

0,25

Mặt phẳng (α) có vectơ pháp tuyến nr=(2;1; 2− )

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương ur = −( 1; 2;1)

0,50

Trang 5

Ta có: n ur r,  = (5;0;5)

Do vectơ ur∆ =  n ur r,  có phương song song hoặc trùng với đường thẳng ∆ nên u

r

là một vectơ chỉ phương của ∆

Suy ra phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:

5 ' 1

4 5 '

x t y

=

 = −

 = +

0,50

Câu 5.b

1

2

1 2

3 4 1 2

2 3 2

+ − +

+ + +

0,50

HẾT

Ngày đăng: 08/11/2015, 10:33

w