1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk 2 toan 7

5 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ giũa các yếu tố trong tam giác , các Quan hệ giữa cạnh và góc,tính Áp dụng tính chất phân giác Áp dụng tính chất phân giác... b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu h

Trang 1

Môn : Toán : Lớp 7 ( Năm học 2010 – 2011 )

Thời gian : 90 phút

* Ma trận đề:

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

tần số , số trung bình cộng , mốt của dấu hiệu

Số điểm

dụng pitago

Chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số điểm

3 Biểu thức dại

số

Tìm bậc đơn thức , nghiệm của đa thức một biến

Tính giá trị của biểu thức

Thu gọn

và sắp xếp , tìm bậc, hệ

số , cộng ,trừ đa thức một biến

Số điểm

tỉ lệ%

4 Quan hệ giũa

các yếu tố trong

tam giác , các

Quan hệ giữa cạnh

và góc,tính

Áp dụng tính chất phân giác

Áp dụng tính chất phân giác

Trang 2

PGD_ĐT KRÔNG BUK KÌ THI HKII NĂM 2010_2011

Họ và tên: lớp: Stt: Thời gian: 90 Phút

ĐỀ CHẴN:

I ) Phần trắc nghiệm (3 điểm)

(Hãy chọn câu trả lời đúng)

Câu 1: Đơn thức 2x3y4 có bậc là :

Câu 2: Cho∆ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm thì BC bằng:

Câu 3: Cho đa thức A(x) = 3x + 6; nghiệm của đa thức là :

Câu 4: Cho ∆ABC, đường trung tuyến AM Gọi G là trọng tâm của tam giác thì:

3

GM

3

GM

1

GM

2

GM

AM =

Câu 5: Cho đa thức M = xy2 + x2y khi x = -1; y = 1 thì giá trị của đa thức bằng:

Câu 6: Cho ∆ABC có Bˆ > Aˆ >Cˆ thì:

A AB > AC > BC B AB > BC > AC

C AC > BC > AB D AC > AB > BC

II ) Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2đ) Thời gian chạy 100 mét của 30 bạn học sinh (tính bằng phút) được thầy giáo bộ môn ghi lại như sau:

5 6 7 8 9 10 7 8 7 8

7 8 10 9 6 7 5 7 8 7

7 5 10 7 9 7 10 7 7 9

a ) Lập bảng tần số

b ) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 3

II/ Phần tự luận (7đ)

Bài 1: a/ Lập bảng tần số (theo hàng ngang, hoặc cột dọc) (1đ)

5

6

7

8

9

10

3 2 12 5 4 4

15 12 84 40 36 40

b ) HS : tính đúng 227 7,6

30

Bài 2:

Bậc đa thức là 2, hệ số cao nhất là –1, hệ số tự do là 3 (0,25đ)

Bậc đa thức là 2, hệ số cao nhất là 3, hệ số tự do là -3 (0,25đ)

b/

b/ Áp dụng được tính chất đường phân giác của ∆ABC

Trang 4

PGD_ĐT KRÔNG BUK KÌ THI HKII NĂM 2010_2011

Họ và tên: lớp: Stt: Thời gian: 90 Phút

ĐỀ LẺ:

I ) Phần trắc nghiệm (3 điểm)

(Hãy chọn câu trả lời đúng)

Câu 1: Đơn thức 2x2y6 có bậc là :

Câu 2: Cho∆ABC vuông tại B, biết AB = 3 cm, AC = 5 cm thì BC bằng:

Câu 3: Cho đa thức A(x) = 3x – 6; nghiệm của đa thức là:

Câu 4: Cho ∆ABC, đường trung tuyến BM Gọi G là trọng tâm của tam giác thì:

2

GM

3

GM

GB =

Câu 5: Cho đa thức M = xy2 – x2y khi x = -1; y = 1 thì giá trị của đa thức bằng:

Câu 6: Cho ∆ABC có AC > AB > BC thì:

A µA B C> >µ µ B µA C B> >µ µ C µB A C> >µ µ D µB C A> >µ µ

II ) Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2đ) Thời gian chạy 100 mét của 30 bạn học sinh (tính bằng phút) được thầy giáo bộ môn ghi lại như sau:

8 7 9 7 6 9 8 7 6 7

5 7 10 5 9 10 5 8 8 7

8 6 7 8 6 10 5 8 8 10

a ) Lập bảng tần số

b ) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2đ) Cho các đa thức:

Trang 5

II/ Phần tự luận (7đ)

Bài 1: a/ Lập bảng tần số (theo hàng ngang, hoặc cột dọc) (1đ)

5

6

7

8

9

10

4 4 7 8 3 4

20 24 49 64 27 40

b ) HS : tính đúng 224 7,5

30

Bài 2:

Bậc đa thức là 2, hệ số cao nhất là 2, hệ số tự do là 4 (0,25đ)

Bậc đa thức là 2, hệ số cao nhất là 2, hệ số tự do là -4 (0,25 đ)

b/

b/ Áp dụng được tính chất đường phân giác của ∆ABC

c/

Ngày đăng: 08/11/2015, 03:33

Xem thêm

w