Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau... Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giá
Trang 2Xem hình sau và so sánh: AB và CD.
x’Oy’ xOy và
Đáp án:
xOy = x’Oy’
AB = CD;
Trang 3Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có
cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau Vậy đối với tam giác thì sao ? Hai tam giác bằng nhau khi nào ?
?
C
B
A
A’
Trang 4?1 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như hình.
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.
A = A’; B = B’; C = C’
A
C
B
A’
Trang 5HD: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ Hãy dùng thước chia khoảng và thư
ớc đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giác đó.
A
A’
B’
C’
AB = AC = BC = A’B’= A’C’ = B’C’ =
A = A’ =
B = B’ =
C = C’ =
Trang 6? Cạnh tương ứng với AB là cạnh A’B’, tìm cạnh tương ứng với cạnh AC, cạnh BC ?
? Đỉnh tương ứng với đỉnh A là A’, tìm đỉnh
tương ứng với đỉnh B, đỉnh C ?
? Góc tương ứng với góc A là góc A’, tìm
góc tương ứng với góc B, góc C ?
ứng
? Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác như thế nào?
Định nghĩa: SGK / Tr.110
C
B
A’
BC = B’C’; AC = A’C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’; Â = Â’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉
Trang 7• Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết : ABC = A’B’C’
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
2 – Ký hiệu
A
A’
B’
C’
1- Định nghĩa:
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'
A = A' ; B = B' ; C = C'
ABC = A’B’C’ nếu
Trang 82 - Ký hiệu: A
A’
B’
C’
1- Định nghĩa:
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
ABC = A’B’C’ nếu
AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'
A = A' ; B = B' ; C = C'
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Trang 9a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc
các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau) ?
ơng ứng với cạnh AC
c) Điền vào chỗ trống ( …): ACB =….; AC =…; B =
?2 (SGK/Trg111)
Cho hình 61
N
M
P
A
C B
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
Trang 10a) ABC = M N P
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
?2 (SGK/Trg 111)
Hình 61
N
M
P
A
C B
c) ACB = MPN ; AC = M P ; B = N
Bài giải
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
Góc tương ứng với góc N là góc B
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
Trang 11b) ∆ ABC và ∆ MNI có:
AB = IM; BC = MN; AC = IN;
A = I; B = M; C = N
=> ∆ ABC = …
Bµi tËp : Hãy điền vào chỗ trống:
HI = … ;HK = … ; … = EF
a) ∆ HIK = ∆ DEF =>
H = … ; I = … ; K = …
∆ IMN
Trang 12Cho ABC = DEF(hình 62 )
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
C B
E
F
D
3
Hình 62
A + B + C = 180 0 (Định lí tổng ba góc của một tam giác).
A = 1800 - B - C = 1800 - 700 - 500 = 600
BC = EF = 3 ( hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau).
Bài giải:
Xét ABC có :
Trang 13* Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’
ta viết: ABC = A’B’C’
* Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ
tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
ABC = A’B’C’ nếu
AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'
A = A' ; B = B' ; C = C'
2 - Ký hiệu:
1- Định nghĩa:
Trang 145- Cho MNP = EIK ta viết MPN = EKI.
Bài tập: các câu sau đây đúng ( Đ ) hay sai ( S )
1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau
2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau
3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và các góc bằng nhau
4- Hai tam giác bàng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
S
Đ
Đ
S
S
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
Trang 15Tìm trong các hình 63 ,64 các tam giác bằng nhau ( các cạnh bằng nhau đựơc
đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau )
Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết ký hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó
Bài 10 -SGK/ trg 111:
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
N
A
C
80 0
30 0
M
I
Hình 63
80 0
80 0
40 0
60 0
H
R
Q
P
Hình 64
Trang 16A = I = 800 ; C = N = 300
Bµi gi¶i:
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
Vµ AB = IM ; AC = IN ; BC = MN
Nªn ABC = IMN
B = M = 1800 - (800 + 300) = 700 (§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)
XÐt ABC vµ IMN cã:
A
C
80 0
30 0
B
80 0 30 0 M
H×nh 63
Trang 17TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
XÐt PQR cã:
P = 1800 - (800 + 600) = 400
R1 = 1800 - (800 + 400) = 600
P = H ; Q1 = R1 ; Q2 = R2
XÐt HQR cã:
H + Q2 + R1 = 1800 (§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)
40 0
60 0
VËy PQR = HRQ
P + Q1 + R2 = 1800 (§Þnh lý tæng ba
gãc trong tam gi¸c.)
80 0
40 0
60 0
H
R
Q
P
H×nh 64
1
1 2
2
Trang 18Dặn dò – hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Các em HS khá giỏi có thể làm thêm các bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
Cho ABC = DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:
AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
Chỉ ra các cạnh tương ứng của hai tam giác Sau đó tính tổng độ
dài ba cạnh của mỗi tam giác