là quá trình hình thành đặc điểm thích nghi theo quan điểm của học thuyết tiến hóa nào?. Học thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tính BA. Plasmit, thể thực khuẩn và vi khu
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
TỈNH HẬU GIANG NĂM 2011
MÔN: SINH HỌC - LỚP 12
(Đề thi có 4 trang ) Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 8 điểm) (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương đồng
A Gai xương rồng và gai hoa hồng B Mang cá và mang tôm.
C Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan D Cánh sâu bọ và cánh dơi.
Câu 2: Quá trình sinh học diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn là:
A Hoạt hóa axit amin B Tự sao C Dịch ma D Phiên Ma
Câu 3: Tính trạng chiều cao cây do 3 locut gen phân ly độc lập tác động cộng gộp, mỗi lô cut có hai
alen Cây thấp nhất aabbdd có chiều cao 50 cm, cây cao nhất AABBDD có chiều cao 92 Cm Khi cho cây dị hợp 3 cặp gen tự thụ phấn Tính tỷ lệ cây có chiều cao 64 cm ở F1?
Câu 4: Cho các dữ kiện sau:
1: Chuyển phôi vào tử cung của cơ thể mẹ để mang thai và sinh con
2: Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đa loại nhân
3: Tách tế bào tuyến vú của cá thể cho nhân và nuôi trong phòng thí nghiệm ; tách tế bào trứng của cá thể khác và loại bỏ nhân của tế bào này
4: Nuôi cấy tế bào đa chuyển nhân trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
Sắp xếp đúng thứ tự các bước trong kỹ thuật nhân bản vô tính động vật:
Câu 5: Ở cừu, màu sắc mỡ do 1 gen trên NST thường quy định A quy định mỡ vàng, a quy định mỡ
trắng Một quần thể ngẫu phối gồm 12000 cá thể, trong đó có 11730 con mỡ vàng Tần số tương đối mỗi alen là:
A A : a = 0,7 : 0,3 B A : a = 0,85 : 0,15 C A : a = 0,8 : 0,2 D A : a = 0,75 : 0,25 Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không thuộc di truyền liên kết hoàn toàn
A Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng
B Các gen trên cùng 1 NST phân li và tổ hợp cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết.
C Tăng biến dị tổ hợp, tạo điều kiện cho các gen quý tổ hợp lại thành nhóm gen liên kết.
D Số nhóm liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ đơn bội của loài đó.
Câu 7: Ở người bệnh bạch tạng do 1 gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Một cặp vợ
chồng cả hai đều dị hợp sinh được hai con Xác suất họ sinh 1 đứa con bình thường, 1 đứa con bạch tạng là bao nhiêu?
Câu 8: Vai trò của biến động di truyền đối với tiến hoá nhỏ.
A phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B Tạo nên nhiều alen mới và là nguồn phát sinh các biến dị di truyền.
C Làm cho vốn gen của quần thể thêm phong phú.
D làm biến đổi đột ngột tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 9: Ở đậu Hà lan; đậu hoa tím thì hạt màu nâu, nách lá có chấm đen; đậu hoa trắng thì hạt màu
nhạt, nách lá không chấm đen Hiện tượng trên mô tả quy luật di truyền nào?
A Gen đa hiệu B Tương tác át chế C Tương tác cộng gộp D Tương tác bổ sung Câu 10: Hậu quả làm thay đổi nhóm gen liên kết, thường gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản của cá thể;
đôi khi ít ảnh hưởng tới sức sống hoặc có thể còn có lợi cho sinh vật là loại đột biến nào sau đây:
A Mất đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 11: Nội dung nào sau đây là đúng với tiến hóa nhỏ
A Tiến hóa nhỏ là quá trinh hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành
B Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể tạo ra loài mới
C Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô rộng lớn
D Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất dài.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ma đề: 201
Trang 2Câu 12: “Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong không
gian và thời gian nhất định, các sinh vật có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất nên có cấu trúc tương đối ổn định“ là
Câu 13: Các tác nhân gây đột biến ảnh hưởng đến quá trình tiếp hợp, trao đổi chéo NST hoặc trực
tiếp gây đứt gay NST; làm phá vở cấu trúc NST là cơ chế phát sinh loại đột biến nào của NST?
A Đột biến lệch bội B Đột biến đa bội C Đột biến số lượng D Đột biến cấu trúc Câu 14: Nguồn vật liệu chọn giống bao gồm:
A Biến dị tổ hợp, đột biến, ADN tái tổ hợp` B Biến dị tổ hợp, đột biến, thường biến
C Đột biến gen, đột biến NST và ADN tái tổ hợp.D Biến dị tổ hợp, ADN tái tổ hợp
Câu 15: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST; sợi nhiễm sắc có đường kính là :
Câu 16: Gen là một đoạn của (1: ADN; 2: ARN; 3: Protein) mang thông tin (4: ma hoá; 5:
Tự sao; 6: Phiên ma) một sản phẩm xác định như 1 chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
Câu 17: Ở một loài vẹt cảnh, đem lai giữa vẹt có màu vàng với xanh da trời được F1 đều là vẹt có
màu thiên lý còn F2 xuất hiện tỷ lệ 9 con màu thiên lý : 3 con màu vàng : 3 con màu xanh da trời : 1 con màu trắng Biết gen nằm trên NST thường
Màu săc lông vẹt được chi phối bởi quy luật di truyền nào ?
A Tương tác bổ sung B Quy lluật phân ly C Tương tác cộng gộp D Hoán vị gen.
Câu 18: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen : 0.45AA : 0.45Aa : 0.1aa Khi đạt trạng
thái cân bằng cấu trúc di truyền quần thể được viết là:
A 0.7225 AA: 0.2550Aa: 0.0225aa B 0.45 AA: 0.45Aa: 0.1aa
C 0.455625 AA: 0.43875Aa: 0.105625aa D 0.36 AA: 0.48Aa: 0.16aa
Câu 19: Loài giao phối là một quần thể hoặc nhóm quần thể có những đặc điểm nào sau đây:
(1): Có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí (2): Có khu phân bố xác định
(3): Các cá thể có khả năng giao phối với nhau sinh ra đời con có sức sống và được cách li sinh sản với những nhóm quần thể khác
(4): Các cá thể có khả năng giao phối với nhau sinh ra đời con có sức sống, có khả năng sinh sản và được cách li sinh sản với những nhóm quần thể khác Tổ hợp câu trả lời đúng là
Câu 20: Gen B có chiều dài 4080 Antrong với A% = 10% bị đột biến thành gen b có 3361 liên kết hydro Đột biến thuộc dạng:
A Thêm 1 cặp nucleotitB Mất 1 cặp nucleotit
C Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T D Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Câu 21: Biết A : thân cao, a : thân thấp; B : chín sớm, b : chín muộn; D : quả tròn, d : quả dài Các
gen phân ly độc lập với nhau Đem thụ phấn giữa cây AaBbDd x AaBbDd
Loại kiểu hình thân thấp, quả tròn, chín muộn ở F1 có tỷ lệ ?
Câu 22: Ở cà chua, A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu
dục Hai cặp alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng Khi lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản nói trên được F1, cho F1 giao phấn với nhau được F2 có
tỉ lệ kiểu hình là: 56.25% quả đỏ, tròn Tính tỷ lệ kiểu hình quả vàng tròn
Câu 23: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường
khác nhau là
Câu 24: Đặc điểm của di truyền ngoài NST là
A Kết quả lai thuận và lai nghịch luôn giống nhau, con lai luôn có kiều hình giống mẹ
B Các tính trạng phân ly theo các quy luật di truyền NST vì khi phân bào các NST được chia
đều cho các tế bào con
Trang 3C Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiều hình giống mẹ và bố.
D Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiều hình giống mẹ
Câu 25: Khi môi trường có Lactozơ điều nào sau đây xảy ra?
A Prôtêin ức chế không thể liên kết với vùng vận hành.
B Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế.
C Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên ma
D Các gen cấu trúc không hoạt động.
Câu 26: Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải là
quá trình hình thành đặc điểm thích nghi theo quan điểm của học thuyết tiến hóa nào?
A Học thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tính B Học thuyết tiến hóa Lamac
C Học thuyết tiến hóa Dac uyn D Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại
Câu 27: Ở cà chua gen B quy định quả đỏ là trội hoàn toàn, gen b quy định quả vàng là lặn.
-Phép lai 1: Bbbb x Bbbb -Phép lai 2: Bb x Bb -Phép lai 3: BBbb x BBbb
Phép lai nào cho tỷ lệ kiểu hình ở F1 là 3 quả đỏ : 1 quả vàng
A Phép lai 2 và 3 B Phép lai 2 C Phép lai 1 D Phép lai 1 và 2
Câu 28: Đặc điểm nào không đúng đối với cây ưa sáng?
A Có phiến lá dày B Mô giậu phát triển
C Thường mọc nơi quang đang D Lá nằm ngang so với mặt đất
Câu 29: Ví dụ nào sau đây mô tả quan hệ cạnh tranh trong quần thể ?
A Hiện tượng tự tỉa thưa của các cây tràm trong rừng tràm.
B Hiện tượng liền rễ của các cây thông trong rừng.
C Cỏ dại và cây trồng tranh giành ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng
D Chim Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn.
Câu 30: Dạng người cổ nào sau đây có lồi cằm, sống thành đàn trong hang và dùng lửa thông thạo.
A Homo neanderthalensisB Homo sapiens C Homo habilis D Homo erectus
Câu 31: Sinh quyển gồm toàn bộ sinh vật và môi trường (1: vô sinh; 2: hữu sinh) trên trái đất
hoạt động như một (3: hệ sinh thái; 4: quần xa) lớn nhất Sinh quyển gồm nhiều (5: loài sinh vật; 6: khu sinh học) Tổ hợp câu trả lời đúng là
Câu 32: Hai loài cùng có lợi khi sống chung và nhất thiết phải có nhau ; khi tách riêng cả hai loài đều có
hại là hình thức quan hệ nào trong quần xa?
A Hợp Tác B Công sinh hoặc hợp tácC Công sinh D Hội sinh
II Phần riêng: (16 câu, từ câu 33 dến câu 48) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A Theo chương trình Chuẩn (2 điểm)(8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Trong kỹ thuật chuyển gen, những đối tượng nào sau đây được dùng làm thể truyền?
A Vi khuẩn E coli và thể thực khuẩn B Plasmit, thể thực khuẩn và vi khuẩn E coli.
C Plasmit và vi khuẩn E.coli D Plasmit và thể thực khuẩn.
Câu 34: Những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ là
hình thức cách ly nào?
A Cách ly cơ học B Cách ly trước hợp tử.C Cách ly sau hợp tử D Cách ly tập tính Câu 35: Nguyên tắc bổ sung (A - U ; G - X , T -A) thể hiện trong quá trình nào sau đây?
C Nhân đôi ADN D Dịch ma và phiên ma
Câu 36: Năng lượng ở các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái được xác định như sau:
- Thực vật xanh (1500000 Kcal) - Động vật ăn thực vật (180000 Kcal)
- Động vật ăn thịt (18000 Kcal)
Hiệu suất sinh thái từ bậc dinh dưỡng cấp 1 đến bậc dinh dưỡng cấp 2 là
Câu 37: Các đặc điểm thích nghi chỉ mang tính hợp lí tương đối, vì
A Trong hoàn cảnh sống ổn định các đặc điểm thích nghi của sinh vật không thay đổi
B Mỗi đặc điểm thích nghi là một sản phẩm của thường biến trong hoàn cảnh nhất định.
Trang 4C Khi hoàn cảnh sống thay đổi, một đặc điểm không thích nghi có thể trở thành bất lợi và được
thay thế bằng đặc điểm khác
D Chọn lọc tự nhiên duy trì một kiểu hình dung hoà với nhiều đặc điểm khác nhau.
Câu 38: Một loài sinh vật có 2n = 18 Khi quan sát các tế bào sinh dưỡng một thể đột biến người ta
phát hiện trong mỗi tế bào đều có 20 NST Đột biến thuộc dạng
A thể bốn kép B thể bốn nhiễm C thể ba kép D thể ba kép hay thể bốn Câu 39: Một trong những ý nghĩa nghiên cứu diễn thể sinh thái là
A Giúp hiểu được quy luật phát triển của các cá thể sinh vật.
B Giúp hiểu được quy luật phát triển của quần thể sinh vật.
C Giúp khai thác hợp lý tài nguyên không tái sinh và khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường
D Giúp khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên và khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường
Câu 40: Ở các quần thể sinh vật trong tự nhiên kiểu phân bố nào là phổ biến nhất?
A Phân bố ngẫu nhiên B Phân bố theo nhómC Phân bố đồng đều D Phân bố theo độ tuổi
B Theo chương trình nâng cao (2 điểm) (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Ứng dụng nào sau đây không phải từ phương pháp tạo giống bằng công nghệ gen?
A Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất Insulin của người.
B Tạo được cây lai từ cà chua và khoai tây
C Tạo chuột nhắt mang gen hoocmon tăng trưởng của chuột cống
D Tạo ra giống lúa gạo vàng có chứa β-caroten
Câu 42: Nhân tố cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá nhỏ là
A Giao phối B Đột biến C Các yếu tố ngẫu nhiênD Chọn lọc tự nhiên Câu 43: Các giải pháp chính của chiến lược phát triển bền vững hiện nay:
1.Giảm sự gia tăng dân số 2.Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên vĩnh cửu
5.Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho con người Tổ hợp câu trả lời đúng là
Câu 44: Nhiều bộ ba khác nhau cùng ma hoá cho 1 loại axit amin là đặc điểm nào của ma di truyền.
A Tính đặc hiệu B Tính phổ biến C Tính thoái hoá D Chiều đọc ma di truyền
Câu 45: “ mARN sau khi tổng hợp xong phải được loại bỏ các đoạn intron, nối các đoạn êxon tạo ra
mARN trưởng thành” là kết quả của quá trình nào sau đây?
A Phiên ma ở sinh vật nhân thực B Nhân đôi ADN, phiên ma và dịch ma
C Dịch ma ở sinh vật nhân thực D Phiên ma ở sinh vật nhân sơ.
Câu 46: Xét một chu kì phát triển của một loài sâu:
- Ở cao nguyên: nhiệt độ là 20 độ C thời gian phát triển mất hết 60 ngày
- Ở đồng bằng: nhiệt độ môi trường cao hơn 8 độ C, thời gian phát triển mất hết 30 ngày
Hay xác định ngưỡng nhiệt phát triển của loài sâu trên
Câu 47: Chiều hướng tiến hóa của phần lớn lưỡng cư và bò sát là
A Ngày càng đa dạng B Thoái bộ sinh học C Kiên định sinh học D Tiến bộ sinh học Câu 48: Quá trình diễn thế thứ sinh ở 1 khu rừng nhiệt đới bị chặt trắng xét 4 loài thực vật với các
đặc điểm sinh thái của từng loài như sau :
-Loài A là loài cây gỗ, kích thước cây lớn Phiến lá to, mỏng, màu lá sẫm, có mô giậu kém phát triển -Loài B là loài cây gỗ, kích thước cây lớn Phiến lá nhỏ, dày và cứng, màu nhạt, có mô giậu phát triển
-Loài C là loài cỏ Phiến lá nhỏ, thuôn dài và hơi cứng, gân lá phát triển
-Loài D là loài cây thân cỏ (thân thảo) Phiến lá to, mỏng, màu sẫm, mô dậu không phát triển
Em hay xếp thứ tự lần lượt các loài cây đến sống trong phạm vi của khoảng trống
D -- HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh : Số báo danh :
Chữ ký giám thị 1 : Chữ ký giám thị 2 :
Trang 5Đáp án đề 201