1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de toan chuan moi (hot)

4 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình - Biết biến đổi những bất phương trình đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 3.. Tam giác đồng dạng - Hiểu các trường h

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8

Năm học 2010 - 2011

Cấp độ

Nội dung

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Phương trình

- HiĨu kh¸i niƯm vỊ hai ph¬ng tr×nh

t-¬ng ®t-¬ng

- Chỉ ra được hai phương trình cho trước

là tương đương trong trường hợp đơn giản

- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn

- Giải được phương trình tích dạng đơn giản

- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Câu 1a 1

Câu 1b,2 2

Bài 1a, 2 1,5

Bài 1b, 2 1,5 6 điểm = 60%

2 Bất phương trình

- Biết biến đổi những bất phương trình

đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

3 Tam giác đồng dạng

- Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuơng

- Biết tỉ số các cạnh tương ứng gọi là tỉ số đồng dạng

- Biết rằng trong một tam giác đường phân giác của một gĩc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề.

- Biết tính tốn độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa vào tính chất của đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Bài 3a 0,5

Bài 3a, 3b 1,25

Bài 3b 0,75 2,5 điểm =25%

4 Hình lăng trụ đứng,

hình chĩp đều

Biết được khái niệm đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng thơng qua hình vẽ

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Bài 4

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1,5 15%

4,75 47,5%

3,75 37,5%

10

Trang 2

Phoứng GD & ẹT Loọc Ninh ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC Kè II

Trửụứng THCS Loọc Thieọn MOÂN TOAÙN LễÙP 8

Thụứi gian laứm baứi: 90 phuựt

A Lí THUYẾT: (2 ủieồm)

Hoùc sinh choùn moọt trong hai caõu sau:

Caõu 1:

a) Theỏ naứo laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng?

b) Xeựt xem caởp phửụng trỡnh sau coự tửụng ủửụng vụựi nhau khoõng? Giaỷi thớch

2x – 4 = 0 (1) vaứ (x – 2)(x2 + 1) = 0 (2) Caõu 2:

a) Phaựt bieồu ủũnh nghúa hai tam giaực ủoàng daùng

b) AÙp duùng: Cho ∆A’B’C’~∆ABC, bieỏt A’B’ = 4cm; A’C’ = 6cm; A = 8cm;

BC = 16cm Tớnh AC; B’C’

B BÀI TOÁN BẮT BUỘC: (8 ủieồm).

Baứi 1: (3 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh vaứ baỏt phửụng trỡnh sau ủaõy:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

1

+ + − =

+

5

3 + > −

x

Baứi 2: (2 ủieồm) Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

Moọt ngửụứi khụỷi haứnh tửứ A luực 7 giụứ saựng vaứ dửù ủũnh tụựi B luực 11 giụứ 30 phuựt cuứng ngaứy Do ủửụứng chửa toỏt, neõn ngửụứi aỏy ủaừ ủi vụựi vaọn toỏc chaọm hụn dửù ủũnh 5 km/h Vỡ theỏ phaỷi 12 giụứ ngửụứi aỏy mụựi ủeỏn B Tớnh quaừng ủửụứng AB Baứi 3: (2,5 ủieồm)

Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A vụựi AB = 3cm; AC = 4cm; veừ ủửụứng cao AE a) Chửựng minh ∆ABC ủoàng daùng vụựi ∆EBA từ đú suy ra AB2 = BE.BC

b) Phaõn giaực goực ABC caột AC taùi F Tớnh ủoọ daứi BF

Baứi 4: (0,5 điểm) Cho hình chóp tam

giác đều S ABC, gọi M là trung điểm

của BC (Hỡnh veừ)

Chứng minh rằng: BCmp SAM( )

Heỏt

M

C

B A

S

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 8

NĂM HỌC: 2010 – 2011

A LÝ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu 1: a) Hai phương trình tương là hai phương trình có cùng mộttập nghiệm

b) Phương trình (1) và (2) tương đương vì có cùng một tập

nghiệm S1 = S2 = {2}

1 1

Câu 2:

a) Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC

nếu:

µA'= µ µA B; '=B Cµ µ; '=Cµ

A B B C C A

AB = BC = CA

b) Áp dụng:

∆A’B’C’ ~ ∆ABC

A B B C C A

AB BC CA

Hay 48= B C16' '=CA6

4

AC= = cm

4.16

8

B C = = cm

Vậy AC = 12cm; B’C’ = 8cm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

B BÀI TỐN BẮT BUỘC: (8 điểm).

Bài 1:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0

⇔x + 1 = 0 hoặc 2x – 1 = 0

1) x + 1 = 0 ⇔ x = -1

2) 2x – 1 = 0 ⇔ x = 12

2

S = − 

1

+ + − =

ĐKXĐ x ≠ -1 và x ≠ 0

(1) ⇔ x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)

⇔ x2 + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x

⇔ 0.x = 2 (Vơ nghiệm) Vậy S = ∅

5

3 + > −

x

⇔x-3 + 5 > 5(2x – 5)

⇔x – 3 + 5 > 10x – 25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

⇔-3 + 5 + 25 > 10x – x

⇔27 > 9x ⇔ 3 > x hay x < 3

0,25 0,25

Bài 2:

Gọi x (km) là quảng đường AB (x > 0)

Vận tốc ơ tơ dự định đi là x :

2

9

=

9

2x

(km/h) Vận tốc thực tế ơ tơ đã đi là

5

x

(km/h)

Vì vận tốc thực tế chậm hơn vận tốc dự định 5 km/h nên ta cĩ

phương trình:

5

x

+ 5 =

9

2x

Giải phương trình suy ra nghiệm x = 225

Vậy quảng đường AB dài 225 km

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25

Bài 3:

F

E

C

B

A

a) ∆ABC và ∆ EBA là hai tam giác vuông có góc B chung

nên đồng dạng với nhau

=> EB AB = BC BA => AB2 = BE.BC

b) Aùp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

Vậy BC = 5

Vì BF là tia phân giác của góc B

=> CF AF = BC AB

=> AF AF CF = AB AB+BC

+ hay AF4 = 3+35=> AF = 3.4:8 = 1,5 cm

Aùp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABF ta có:

BF2 = AB2 + AF2 = 32 + 1,52 = 11,25

=> BF = 11 , 25 ≈ 3,4 cm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 Bài 4:

Vì ∆ABC đều nên AM là đường trung tuyến cũng là đường

cao => BC ⊥ AM (1)

Vì ∆SBC cân tại S nên SM là đường trung tuyến cũng là

đường cao => BC ⊥ SM (2)

Từ (1) và (2) => BC ⊥ mp(SAM)

*Lưu ý: Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 06/11/2015, 05:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình lăng trụ đứng, - de toan chuan moi (hot)
4. Hình lăng trụ đứng, (Trang 1)
w