1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI LOP CLC 2011

6 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 180,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình tiếp tuyến của C tại ựiểm có hoành ựộ x0 = Ờ1.. Gọi G là trọng tâm ∆ABC.. Tìm ựiểm M trên ựường thẳng AB sao cho MG + MC ựạt giá trị nhỏ nhất.. SBD ẦẦẦ Thắ sinh không

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo Bắc Ninh

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜ

đỀ THI CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

Môn: Toán 11 Ờ khối A

Thời gian làm bài: 120 phút

Ngày thi: 15 tháng 5 năm 2011

BÀI 1. (3.0 ựiểm)

Cho hàm số y = x3 +3x -1 (C).2

1) Khảo sát và vẽ ựồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại ựiểm có hoành ựộ x0 = Ờ1

BÀI 2. (3.0 ựiểm)

1) Giải phương trình lượng giác + + = 3

2 cos13x 3(cos 3x cos 5x) 8.cos x cos 4x

2) Giải hệ phương trình



BÀI 3. (3.0 ựiểm)

1) Trong mặt phẳng toạ ựộ Oxy cho ∆ABC có A(0; 2), B(1; 0), C(2; 4) Gọi G là

trọng tâm ∆ABC Tìm ựiểm M trên ựường thẳng AB sao cho MG + MC ựạt giá trị

nhỏ nhất

2) Cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng 1 đường phân giác trong của góc CB ' D cắt ựoạn DC tại M Gọi N là ựiểm trên ựoạn  BB ' sao cho BN = x

≤ ≤

(0 x 1) Tìm x ựể AC ' ⊥ MN

BÀI 4. (1.0 ựiểm)

Cho a >0, b > 0, a + b ≤ ab Chứng minh rằng (1 a)(1 b)− − ≥ 9

========== Hết ==========

Họ và tên thắ sinh ẦẦẦ SBD ẦẦẦ Thắ sinh không ựược sử dụng tài liệu khi làm bài

Cán bộ coi thi không giải thắch gì thêm

Trang 2

Sở Giáo dục và đào tạo Bắc Ninh

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜỜ

đỀ THI CHỌN LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

Môn: Toán 10 Ờ khối A

Thời gian làm bài: 120 phút

Ngày thi: 15 tháng 5 năm 2011

Bài 1 (3.0 ựiểm)

1)Tìm tham số m ựể phương trình x3−4x2 +(m+4)x−2m =0 có 3 nghiệm phân biệt cùng dấu

2) Giải bất phương trình (x 13) x− 2− ≥4 0

Bài 2 (2.0 ựiểm)

Không dùng máy tắnh, hãy tắnh giá trị biểu thức 2 25 27

P cos cos cos

Bài 3 (4.0 ựiểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho ABC∆ có 2 2 1 3

A( 1;0), B( ; ), C( ; )

2 2 2 2

1) Tìm ựiểm D ựể ABCD là hình bình hành

2)Gọi (T) là ựường tròn ngoại tiếp ∆ABC Viết phương trình ựường tròn

A

(T ' )=đ (T)

3) Tìm ựiểm M trên ( ) : x∆ + − =y 1 0 sao cho tổng MA + MO = 5

Bài 4 (1.0 ựiểm)

Chứng minh rằng 1 x+ +x2+x3+ + x2011+x2012 >0, x∀ ∈ℝ

========== Hết ==========

Họ và tên thắ sinh ẦẦẦ SBD ẦẦẦ Thắ sinh không ựược sử dụng tài liệu khi làm bài

Cán bộ coi thi không giải thắch gì thêm

Trang 3

ðÁP ÁN TOÁN 11 – KHỐI A

Bài 1 1 (2.0 ñiểm) Tập xác ñịnh D = ℝ Giới hạn

Bảng biến thiên

x −∞ –2 0 +∞

y’ + 0 – 0 +

y 3 +∞

−∞ –1

0.5

Hàm số ñồng biến trên (−∞ −; 2),(0;+∞),nghịch

biến trên ( 2; 0).− ðồ thị hàm số có ñiểm cực ñại

(–2; 3), ñiểm cực tiểu (0; –1)

0.5

ðồ thị: (0.5 ñiểm)

1.5

Bài 1.2 (1.0 ñiểm) Tung ñộ tiếp ñiểm y0 = y(–1) = 1 (0.25 ñiểm)

1

2

12

Bài 2.2 (1.5 ñiểm) Giải hệ PT



4x y 4 4xy (1)

x 2(xy 8) y (2) Ta có

2

2 2

2

= − −

Thế (3) vào (2)

2 2



Thế (4) vào (2)

2 2

2

 = − ⇒ = ±



Vậy hệ PT ñã cho có 4 nghiệm (−2; 10), (− −2; 10), ( 2; 2), ( 2;− − − 2)

0.5

x

−2

−1

3

y

O

ðiểm

Trang 4

Bài 3.1 (1.5 ñiểm) Có G(1; 2) ðường thẳng AB có phương trình 2x + y – 2 = 0

Gọi d là ñường thẳng ñi qua G và d⊥AB Ta có d: x – 2y + 3 = 0 Gọi H d AB H( ; ).8 1

5 5

là ñiểm ñối xứng với G qua AB, thì H là trung ñiểm của DG D( ;11 8)

0.5

5

ra khi M, D, C thẳng hàng, tức là M là giao ñiểm của hai ñường thẳng AB, DC ðường thẳng DC

có phương trình 28x + y – 60 = 0 Giao ñiểm của AB và DC là (29; 32)

13 −13 Vậy với M(29; 32)

thì MG + MC nhỏ nhất và bằng 785

5

0.5

Bài 3.2 (1.5 ñiểm) Học sinh tự vẽ hình

= +

Theo ñề bài BN=x.BB '. 0.5

ðặt u=CD, v =CC ', w =CB, thì u, v, w

  

ñều có ñộ dài bằng 1 và ñôi một vuông góc

+

 

0.5

Bài 4 (1.0 ñiểm) Do a>0,b>0 nên a + b ≤ ab ⇔ 1 + 1 ≤1

a

b

x>0, y>0, x+ ≤y 1 Dẫn tới 0< ≤ −y 1 x và 0 < x < 1 Bất ñẳng thức cần chứng minh

(1 a)(1 b) 9 trở thành 2 2 2 2

0.5

Ta có x2+y2+8x y2 2 ≤x2+ −(1 x)2+8x (1 x)2 − 2=2x(x 1)(2x 1)− − 2+ ≤1 1 (do 0 < x < 1 và

0< ≤ −y 1 x), nên (1) ñúng Dấu “=” xảy ra khi x y 1 hay a b 4

2

“=” xảy ra khi a= =b 4

0.5

ðiểm

NGUYỄN VĂN XÁ

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Trang 5

Bài 1.1 (1.5 ñiểm) Ta có 3 2

2

x 2

x 2x m 0 (1)

=

Phương trình ñã cho có 3 nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi phương trình (1) có 2

nghiệm dương phân biệt và khác 2, tức là

= >

1.0

Bài 1.2 (1.5 ñiểm)

2

x 4 0

x 2 x 2

x 13 x 13

x 13 0

− − ≥ ⇔ − > ⇔  ≥ ⇔ ≥

− ≥



1.5

P cos cos cos (cos cos cos )

Bài 3.1 (1.0 ñiểm) Do ABCD là hình bình hành nên  =  ⇒ − − −

Bài 3.2 (1.5 ñiểm) Dễ thấy ñường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC là ñường tròn tâm O(0;0),

bán kính R = 1 Gọi O ' =ð (O)A ⇒O '( 2;0).− ðường tròn (T ' )=ð (T)A có tâm O '( 2; 0),−

bán kính R = 1 nên có phương trình (x+2)2 +y2 =1

1.5

Bài 3.3 (1.5 ñiểm) Kiểm tra ñược A và O nằm cùng phía so với ( ) : x∆ + − =y 1 0 0.25

Ta có ∆ ∩ =d H( ; ).1 1

Ta có A và E ở khác phía so với ∆, và MA + MO = MA + ME ≥ AE = 5, dấu “=” xảy ra khi

M là giao ñiểm của AE với ∆

0.25

ðường thẳng AE có phương trình x – 2y + 1 = 0 và cắt ∆tai ñiểm có tọa ñộ 1 2

( ; )

3 3

0.25

ðiểm

ðÁP ÁN TOÁN 10 – KHỐI A

Trang 6

Với x ≠1 thì = −

2013

1 x

Nếu x > 1 thì x2013 >1, nếu x < 1 thì x2013 <1, do ñó = − > ∀ ≠

2013

1 x

1 x

0.5

NGUYỄN VĂN XÁ

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ðiểm

Ngày đăng: 06/11/2015, 02:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - DE THI LOP CLC 2011
Bảng bi ến thiên (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w