1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi lop 4 ( 20110

3 168 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghép từ dũng cảm với từng từ ngữ trên để tạo thành những tập hợp từ có nghĩa.. Câu3: 3đ Hãy chép lại đoạn văn sau, khôi phục các dấu câu đã bị lợc bỏ và viết hoa cho đúng: Gió tây lớt t

Trang 1

Đề 1.

đề thi học sinh giỏi lớp 4

thời gian làm bài 90 phút Câu 1( 2đ):

Cho các cụm từ sau: ngời chiến sĩ, nữ du kích, chú bé liên lạc, nhận khuyết

điểm, cứu bạn, chống lại cờng quyền, trớc kẻ thù , nóilên sự thật, bênh vực lẽ phải

a Ghép từ dũng cảm với từng từ ngữ trên để tạo thành những tập hợp từ có nghĩa

b Tìm hai từ cùng nghĩa và hai từ trái nghĩa với từ dũng cảm

Câu2: ( 2đ): đọc đoạn văn sau:

Chú chuồn chuồn nớc tung cánh bay vọt lên Cái bóng chú nhỏ xíu lớt nhanh trên mặt hồ Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng

a Tìm từ dơn, từ nghép trong doạn văn trên

b Tìm DT, ĐT, TT trongđoạn văn trên

Câu3: ( 3đ)

Hãy chép lại đoạn văn sau, khôi phục các dấu câu đã bị lợc bỏ và viết hoa cho

đúng:

Gió tây lớt thớt bay qua rừng quyến hơng thảo quả đi dọc men triền núi đa h-ong thảo quả ngọt lựng thơm nồng vào thôn xóm Chim San gió thơm cây cỏ thơm ngời đi từ rừng thảo quả về hơng thơm đọng lại trong từng nếp áo nếp khăn

Câu 4:( 2đ) Xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong cac câu sau:

a Mùa đông, giữa ngày mùa, làng quê toàn màu vàng

b Ngày qua, trong sơng thu ẩm ớt và ma bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái

c Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran

d Khi cành mai rung rinh ời với gió xuân ta liên tởng đến hình ảnh một đàn bớm vàng rập rờn bay lợn

Câu 5: ( 4đ):

Lờ ru có gió mùa thu Bàn tay mẹ quạt mẹ đa gió về những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mệ đã thức vì chúng con

đêm nay con ngủ giấc tròn

mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

Theo em, những hình ảnh nào góp phần nhiều nhất làm nên cái hay của đoạn thởtên, vì sao?

Câu 6:( 6đ)

Em hãy tả một con vật mà em yêu thích.

(Điểm chữ viết và trình bày toàn bài : 1 đ).

đề thi học sinh giỏi lớp 4

thời gian làm bài 90 phút

Đề 2.

Câu1( 2đ)

Tìm ba câu tục ngữ, ca dao có từ thầy ( ngời làm nghề dạy học)

Câu 2(2đ): Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:

Ong xanh đảo quanh một lợt, thăm dò, rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất Những hạt đất vụn do dế đùn lên bị hất ra ngoài Ong ngoạm rứt, lôi ra một túm lá tơi thế là cửa đã mở.

Trang 2

Câu3:( 3đ)Tìm kiểu câu kể (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) trong đoạn văn sau

Dùng gạch chéo tách CN-VN trong các câu vừatìm đựoc

Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim Hai chân xinh xinh bằng hai chiếc tăm Hai chiếc cánh nhỏ xíu mà xoải nhanh vun vút Cặp mỏ chích bông tí tẹo bằng hai mảnh vỏ trấu chắp lại Chích bông gắp sâu trên lá nhanh thoăn thoắt Nó bắt những con sâu độc ác bí mật trong thân cây vừng mảng dẻ, ốm yếu Chích bông là bạn của trẻ em và là bạn của bà con nông dân.

Câu 4:( 3đ)

Tìm chủ ngữ, vị ngữ ( Đợc in đậm ) điền vào chỗ trống trong các dòng bên cho thành câu; xếp các câu thành bài văn ngắn ( Nhớ viết hoa đầu mỗi câu)

( cô; giọng cô; vang lên; mĩm cời vui sớng nhìn chúng em bằng đôi mắt dịu hiền;

đứng dậy chào; tiết học đầu tiên; những cánh tay nhỏ nhắn; cảm thấy rất thích thú.)

Tiết học đầu tiên

………bớc vào lớp

chúng em………

thế là hết tiết học đầu tiên và em……

cô…………

……… là tập đọc

………thật ấm áp khiến cả lớplắng nghe

bỗng hồi trống………

khi cô đặt câu hỏi,…….cứ rào rào đa lên phát biểu

Câu 5 : ( 3đ)

bão bùng thân bọc lấy thân tay ôm tay níu tre gần nhau thêm thơng nhau tre chẳng ở riêng luỹ thàn htừ đó mà nên hỡi ngời.

Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để ca ngợi những phẩm chất tốt

đẹp của tre Đó là những phẩm chất gì?

Câu 6: ( 6đ)

Hãy mợn lời một nhân vật trong một câu truyện cổ mà em đã đợc đọc, đợc nghe và kể lại câu truyện đó

( Điểm chữ viết và trình bày 1 đ)

đề thi học sinh giỏi lớp 4

thời gian làm bài 90 phút

Đề 3

Câu 1: ( 2đ)tìm thành ngữ trái nghĩa với thành ngữ sau:

Khoẻ nh voi Nhanh nh sóc.

b - Giải ngiã thành ngữ sau: Vào sinh ra tử

- Đặt câu với thành ngữ trên

câu 2:( 2đ)

cho các từ sau: thật thà, bạn bè, h hỏng, san sẻ, bạn học, chăm chỉ, gắn bó, bạn đờng, ngoan ngoãn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn.

Hãy xếp các từ trên thành ba nhóm:

a Từ nghép có nghĩa tổng hợp

b Từ ghép có nghĩa phân loại

c Từ láy

Câu 3: ( 3đ) Xác định CN- VN của các câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau.

Trăng đang lên Mặt sông lấp loáng ánh vàng Núi Trùm Cát đứng sừng sững bên bờ sông thành một khối tím thẫm uy nghi trầm mặc Bóng các chiến sĩ đổ dài trên bãi cát tiếng nói cời ồn ã Gió thổi mát lộng

Câu 4: ( 2đ)

Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên các chữ in đậm để hoàn chỉnh đoạn thơ

Trang 3

Mẹ gà ấp trứng tháng năm

ô rơm thì nóng, chô nằm thì sâu Ngoài kia co biếc một màu

Tiếng chim lách chách đua nhau truyền cành.

Câu5: ( 4đ):

Ai trồng cây Ngời đó có tiếng hát Trên vòm cây Chim hót lời mê say

Ai trồng cây ngời đó có ngọn gió rung cành cây hoa lá đùa lay lay

Câu 6 ( 6đ):

Hãy tả một cây cho bóng mát ở sân trờng ( hoặc nơi em ở.)

( Điểm chữ viết và trình bày 1 đ)

Ngày đăng: 23/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w