1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN 8

2 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính AD, AC Câu 2: - Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DE, DF.. Câu 3: - Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bìn

Trang 1

NỘI DUNG ƠN TẬP HỌC KỲ I

…………

I Phần lý thuyết:

1/ Đại số:

Câu 1: - Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

- Áp dụng: Làm tính nhân a) x2 (3x2 - 4x + 1) ; b) 1 2 3 3 2

.(2 5 )

2x x 2xx

Câu 2: - Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức.

- Áp dụng: Làm tính nhân a) (2x – 3) (4x2 - 3x + 2) ; b) 2 2 3

( 1).(4 3 )

3xxx 2

Câu 3: - Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức x2 – 4x + 4 tại x = 102

Câu 4: - Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào?

- Áp dụng: Rút gọn phân thức:

3 2 4

8 ) 10

x y a

xy ;

2 2

2 ( 1) )

( 1)

x x b

x x

 ; ) 2 22 2

1

c x

Câu 5: - Muốn cộng hai phân thức cĩ mẫu thức khác nhau ta làm thế nào?

- Áp dụng: Làm tính cộng: 3 4 5

5 9 )

8 10

a

x yxy ; ) 2 5

1 3

b

x  x

) 4 2

3 5 ( 2)(3 5)

c

2 2 2 2

d

Câu 6: - Muốn trừ hai phân thức ta làm thế nào?

- Áp dụng: Làm tính trừ: 3 2 2 5

3 7 )

5 10

a

x yx y ; ) 3 2 2

2 4

x b

 

Câu 7: - Muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào?

- Áp dụng: Làm tính nhân:

2

5 4 )

8 10

xy xy a

x y xy ;

2 2

2( 1)

4( 1)

b

2

3 6 2 4

)

4 8 2

c

 

 

Câu 7: - Muốn chia hai phân thức ta làm thế nào?

- Áp dụng: Làm tính chia:

4

3 9 ) :

10 12

a

y x ; ) 24 6 :2 2 3

2 1 1

b

  

2/ Hình học:

Câu 1: - Phát biểu định nghĩa, tính chất hình thang cân.

- Áp dụng: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), biết BC = 5 cm, BD = 7 cm Tính AD, AC

Câu 2: - Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác.

- Áp dụng: Cho DEF Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DE, DF Biết EF = 6 cm Tính MN

Câu 3: - Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của hình thang.

- Áp dụng: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AB = 4 cm, CD = 7cm Tính MN

Câu 4: - Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

- Áp dụng: Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của

BC Chứng minh rằng tứ giác DEBF là hình bình hành

Câu 5: - Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.

- Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB=2cm, AC= 4cm Tính BC và DC

Câu 6: - Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thoi

Trang 2

- Áp dụng: Cho hình thoi ABCD biết AC = 10 cm, BD = 12 cm Tính cạnh của hình thoi

Câu 7: - Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình vuông

- Aùp dụng: Cho hình vuông ABCD có AB = 2 cm Tính độ dài đường chéo

II/ Phần bài tập:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 14x2y -21xy2 +28x2y2 ; b) x3 -25x ; c) x2 +2xy + y2 - 4

d) 2x2 -2y2 - 6x - 6y ; e) x3 -3x2 - 4x +12

Bài 2: Tìm x, biết

a) 3x(12x - 4) - 9x(4x-3) = 30 ; b ) x (2x + 5) - 2x ( x + 1 )- 12= 0

c) x2 - 4x = 0 ; d) 5x(x - 3) - x +3 = 0

Bài 3: Thực hiện phép tính

a) 2 2 2 x 2 y 2

y 4 xy 3 y

x

2

y 4

xy

; b)

x x

6 x 6 x 2

3

2

 ; c) 3

2 2

x

25 x 5 x

 ; d)

4 x 4 x

12 x 4

2

Bài 4: Cho phân thức 2

1

x x x

a)Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

Bài 5: Cho phân thức xx2 24

a)Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức

c) Tính giá trị của x để phân thức bằng1

Bài 6: Cho tam giác DEF vuơng tại D, vẽ đường trung tuyến DM Biết DE = 6cm, DF = 8cm.

a) Tính độ dài đường trung tuyến DM

b) Tính diện tích tam giác DEF

Bài 7: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AD và BC Gọi I là

giao điểm của AC và MN Chứng minh rằng AI = IC

Bài 8: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G Gọi H là trung điểm của

GB, K là trung điểm của GC

a) Chứng minh rằng tứ giác DEHK là hình bình hành

b) ABC cĩ điều kiện gì thì tứ giác DEHK là hình chữ nhật?

Bài 9:ChoABC vuơng tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm AB, E đối xứng với M qua D

a) CMR: Tứ giác AEMC là hình bình hành

b) Cho AB = 6cm; AC = 8cm Tính diện tích ABC

Bài 10: Cho tam giác DEF Gọi M, N lần lượt là trung điểm của DE, DF.

a) Tứ giác EMNF là hình gì, vì sao?

b) Trên tia đối của tia NM xác định điểm I sao cho NI = NM Hỏi tứ giác DIEM là hình gì? Vì sao?

Bài 11: Cho tứ giác EFGH Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của EF, FG, GH, HE Tứ giác

MNPQ là hình gì? Vì sao?

Ngày đăng: 05/11/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2/ Hình học: - DE CƯƠNG ÔN TẬP HKI  MÔN TOÁN 8
2 Hình học: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w