Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết gi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II:
Thời gian làm bài 45 phút
I Nội dung kiến thức:
Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 65%, chương 4 chiếm 15%
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung Tổng số
tiết Lí thuyết Số tiết thực Trọng số
Chương II: Điện từ học
Chương III: Quang học
Chương IV: Sự bảo
toàn và chuyển hóa
năng lượng (15%)
Phương án kiểm tra: Tự luận (100%)
2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu Điểm số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Chương IV: Sự bảo toàn và
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
Chương IV: Sự bảo toàn và
Trang 22.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề (Cấp độ 1) Nhận biết Thông hiểu (Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4) Chương II.
Điện từ
học
7 tiết
1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều
có khung dây quay hoặc
có nam châm quay
2 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe
kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường
độ hoặc của điện áp xoay chiều
8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
9 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
10 Giải thích được vì sao có
sự hao phí điện năng trên dây tải điện
11 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
12 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
13 Mắc được máy biến
áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
14 Nghiệm lại được công thức 1 1
2 2
U n
U = n bằng
thí nghiệm
15 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức
1 1
2 2
U n
U = n .
Trang 36 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện
áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
7 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
Chương II.
Quang học
20 tiết
1 Khóc x¹
¸nh s¸ng
16 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
17 Nêu được mắt có các
bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới
18 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu
cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ
22 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
23 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ
24 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính
là gì
25 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
26 Nêu được máy ảnh có các
bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim
27 Nêu được sự tương tự giữa
33 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này
và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
34 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
35 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
40 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Trang 4cấu tạo của mắt và máy ảnh
28 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các
vị trí xa, gần khác nhau
29 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
30 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp
và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
2 ¸nh
s¸ng mµu
19 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
20 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng
31 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
32 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
36 Giải thích được một
số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân
là do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là
do nguyên nhân nào
37 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
38 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng
Trang 5màu thích hợp với nhau
để thu được ánh sáng trắng
21 Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó
và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không
có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen
39- Sử dụng tính chất về
tỉ lệ các cạnh của các tam giác đồng dạng
Chương 4
Bảo toàn
và chuyển
hóa năng
lượng
chuyÓn
ho¸ vµ b¶o
toµn n¨ng
lîng
a) Sù
chuyÓn ho¸
c¸c d¹ng
40 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
41 Kể tên được các dạng năng lượng đã học
42 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
Kể tên được những dạng năng lượng đã học
46 Nêu được ví dụ hoặc mô tả
được hiện tượng trong
đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học
và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
48 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó
q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu
49 Giải thích được một
số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ
sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
Trang 6n¨ng lîng
b) §Þnh
luËt b¶o
toµn n¨ng
lîng
2 Động cơ
nhiệt Hiệu
suất của
động cơ
nhiệt Sự
chuyển
hoá điện
năng trong
các loại
máy phát
điện
43 Nêu được động cơ nhiệt là thiết bị trong đó
có sự biến đổi từ nhiệt năng thành cơ năng
Động cơ nhiệt gồm ba bộ phận cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh công
và nguồn lạnh
44 Nhận biết được một
số động cơ nhiệt thường gặp
45 Nêu được hiệu suất động cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì
47 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành điện năng
50 Vận dụng được công thức tính hiệu suất H = QA để giải được các bài tập đơn giản về động
cơ nhiệt
Trang 72.3 NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1: (2 điểm) Mắc vôn kế vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy biến thế thì thấy
vôn kế chỉ 9V Biết hiệu điện thế của hai đầu cuộ sơ cấp là 360V Hỏi:
a) Biến thế trên là biến thế tăng hay giảm thế?
b) Biết cuộn thứ cấp có 42 vòng Tính số vòng dây ở cuộn sơ cấp?
Câu 2: (2 điểm) Trình bày những biểu hiện về các tật của mắt và cách khắc
phục các tật của mắt như thế nào?
Câu 3: (1 điểm) Tại sao, khi nhìn vật dưới ánh sáng lục thì vật màu trắng có
màu lục, vật màu lục vẫn có màu lục, còn vật màu đen vẫn có màu đen?
Câu 4: (3 điểm) Đặt vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội
tụ có tiêu cự f = 15 cm và cách thấu kính 30 cm
a) Hãy vẽ ảnh của vật AB qua thấu kính hội tụ
b) Ảnh tạo bởi thấu kính là ảnh gì?
c) Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh Biết vật AB cao 3 cm
Câu 5: (2 điểm)
a) Nêu những dụng cụ hay thiết bị trong đó điện năng đã được biến đổi thành
cơ năng, nhiệt năng, quang năng, hóa năng
b) Một nhà máy nhiệt điện mỗi giờ tiêu tốn trung bình 10 tấn than đá Biết năng lượng do 1kg than bị đốt cháy là 2,93.107J, hiệu suất của nhà máy là 25% Hãy tính phần năng lượng chuyển hoá thành điện năng
1.3 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (2 điểm) a) Ta có U2 = 9V; U1 = 360V ⇒U1 >U2
⇒Máy này là máy hạ thế
1 điểm
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp:
42 1680
9
360 2 2
1 1 2
1 2
1 = ⇒ = n = =
U
U n n
n U
U
(vòng)
1 điểm
Câu 2: (2 điểm)
Mắt cận:
+ Những biểu hiện của tật cận thị
- Mắt cận chỉ nhìn rõ các vật ở gần, không nhìn rõ những vật ở xa
mắt
- Điểm cực viễn ở gần hơn so với mắt bình thường
+ Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân
kì, có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn của mắt
Mắt lão
+ Những biểu hiện của mắt lão
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Trang 8gần
- Điểm cực cận của mắt lão ở xa mắt hơn bình thường
+ Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão là một thấu kính hội tụ
thích hợp, để nhìn rõ các vật ở gần như bình thường
0.5 điểm
Câu 3 (1 điểm)
Vì dưới ánh sáng lục:
+ Vật màu trắng tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật có màu lục
+ Vật màu lục tán xạ tốt ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu lục
+ Vật màu đen không tán xạ ánh sáng màu lục nên vật vẫn có màu
đen
0,5 điểm 0,25điểm 0,25điểm
B I
Câu 4 (3 điểm) ∆
a) B’
b) Ảnh A,B, là ảnh thật, ngược chiều so với vật
0.75điểm
0.5 điểm c) Ta có ∆ABO đồng dạng với ∆A’B’O (g.g)
) 1 (
AB
B
A
OA
A
=
′
∙
Ta có ∆OIF’ đồng dạng với ∆A’B’F’ (g.g)
AB
B A A F
OF OI
AB ma OI
B
A
A
F
, ,
, '
'
'
'
'
=
⇒
=
Từ (1) và (2) suy ra
) ( 30 15 30
15 30 '
' '
' '
' '
'
'
'
cm OF
OA
OF OA OA
OF OA
OF A
F
OF
OA
−
=
−
=
⇔
−
=
=
Từ (1)
AB
B A OA
A
=
′
suy ra: A’B’ = AB
OA
OA,
= 3 30
30 = 3 (cm)
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.25điểm
Câu 5 (2 điểm)
a) - Điện năng đã được biến đổi thành cơ năng: Quạt điện, máy
khoan, máy bơm nước
- Điện năng đã được biến đổi thành nhiệt năng: Nồi cơm điện,
bàn là, mỏ hàn điện
- Điện năng đã được biến đổi thành quang năng: Bóng đèn
điện, bút thử điện
- Điện năng đã được biến đổi thành hóa năng: Ac quy khi nạp
điện, mạ điện cho kim loại
0.25điểm
0.25điểm
0.25điểm
0.25điểm b) Năng lượng do 1 tấn than bị đốt cháy là: 0.5 điểm
A, O
,
F
Trang 9Atp = Q = mq = 104 2,93.107 = 2,93.1011J Phần năng lượng chuyển hoá thành điện năng:
10
11 tp
10 3 , 7
% 100
% 25 10 93 , 2 100%
.25%
A
0.5 điểm