Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động biến thiên với chu kì T’ bằng bao nhiêu... Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội Câu 6: Một con lắc đơn vật t
Trang 1Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 17: Sĩng dừng xuất hiện trên dây đàn hồi 2 đấu cố định Khoảng thời gian liên tiếp ngắn nhất để sợi dây duỗi thẳng
là 0,25s Biết dây dài 12m, vận tốc truyền sĩng trên dây là 4m/s Tìm bước sĩng và số bụng sĩng N trên dây
A: = 1m và N = 24 B: = 2m và N = 12 C: = 4m và N = 6 D: = 2m và N = 6
Câu 18: Một đoạn mạch gồm cuộn dây cĩ cảm kháng 20Ω và tụ điện cĩ điện dung C = 1,273.10-4F mắc nối tiếp
Cường độ dịng điện qua mạch cĩ biểu thức i = 2 cos(100πt + /4)(A) Để tổng trở của mạch là Z = ZL + ZC thì ta mắc thêm điện trở R cĩ giá trị là:
A: 0Ω B 20Ω C 25Ω D 20 5Ω
Câu 19: Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC
với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ổn định có giá trị hiệu dụng U Thay đổi C thì hiệu
điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là:
Câu 20: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường cĩ cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên
xuống và cĩ độ lớn E = 4.104V/m, cho g = 10m/s2 Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s Khi cho nĩ tích
điện q = -2.10-6C thì chu kỳ dao động là:
A: 2,4s B 2,236s C 1,5s D 3s
Câu 21: Đặt vào 2 đầu mạch điện cĩ 2 phần tử L và R với điện trở R = ZL = 100 một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu
thức u = [100 2 cos(100t + /4) + 100]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:
A: 50W B: 200W C: 25 W D: 150W
Câu 22: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để nào thường được dùng để giảm cơng suất hao phí trên dây tải là
A: Chọn dây cĩ tiết diện lớn để giảm điện trở C: Chọn vật liệu làm dây có địên trở suất nhỏ
B: Tăng hiệu điện thế ở nơi cần truyền đi D: Đặt nhà máy điện gần nơi tiêu thụ điện
Câu 23: Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế dây 220V và tần số 50Hz Mắc vào mỗi pha một
bóng đèn có điện trở R = 12 theo kiểu hình tam giác Giá trị nào say đây cho biết dòng điện trong mỗi tải?
A: I = 15,8A B: I = 18,3A C: I = 13,5A D: I = 10,5A
Câu 24: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu tụ điện cĩ dạng u = Uocos( t
Biểu thức nào sau đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây:
A: e = 120cos100t (V) C: e = 120 2 cos(120t) (V)
B: e = 120 2 cos 100t (V) D: e = 120 2 cos(100t + /2) (V)
Câu 26: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là T Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch
dao động biến thiên với chu kì T’ bằng bao nhiêu Chọn phương án đúng:
A: T’ = T B: T’ = 2T C: T’ = T/2 D: T’ = T/4
Câu 27: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cĩ cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ điện với
điện dung biến thiên từ 10pF đến 50pF Máy thu cĩ thể bắt được các sĩng vơ tuyến trong dải sĩng
i = 10sin 10 t (mA) C: i = 10sin 10 t + /2 (mA) 7
B: i = 10 sin 10 t + /2 (mA) -2 14 D: i = 10 sin 10 t + /2 (A) -2 14
Câu 29: Trong mạch dao động LC cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số gĩc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là:
A: 6.10−10C B: 8.10−10C C: 2.10−10C D: 4.10−10C
Trang 2Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng:
A: Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E
và vectơ cảm ứng từ B
luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền
B: Vectơ E
có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B
vuông góc với E
C: Vectơ B
hướng theo phương truyền sóng và vectơ E
vuông góc với
D: Hàm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hịa cùng biên độ và quanh giá trị = 0 Câu 31: Trong hiện tượng sĩng dừng trên dây đàn hồi Nhận xét nào sau đây là sai?
A: Khi 2 đầu dây cố định thì các tần số gây ra sĩng dừng luơn bằng số nguyên lần tần số nhỏ nhất
B: Khi 1 đầu dây cố định thì các tần số gây ra sĩng dừng luơn bằng số lẻ lần tần số nhỏ nhất
C: Tốc độ di chuyển trên dây của bụng sĩng cũng là tốc độ lan truyền của sĩng
D: Vận tốc dao động cực đại của bụng sĩng dao động gấp 2 lần vận tốc dao động cực đại của nguồn sĩng Câu 32: Trong giao thoa với khe Young cĩ: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và
vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa cĩ bề rộng 11mm
A: 9 B 10 C 12 D 11
Câu 33: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
A: Cĩ nhiều vạch sáng tối xen kẽ nhau C: Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B: Khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D: Khơng phụ thuộc vào cấu tạo hĩa học của nguồn sáng Câu 34: Trong thí nghiệm Young, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là d = 2,5m Chiếu sáng hai
khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4m < < 0,75m Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là:
A: 1 bức xạ B: 3 bức xạ C: 4 bức xạ D: 2 bức xạ
Câu 35: Tìm phát biểu đúng khi nĩi về quang phổ Mặt Trời:
A: Mặt trời là nguồn phát ra quang phổ vạch vì quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch
B: Quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển trái đất
C: Quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là quang phổ liên tục vì mặt trời là nguồn nhiệt cĩ nhiệt độ lớn
D: Mặt trời là nguồn phát ra quang phổ liên tục nhưng quang phổ mặt trời thu được là quang phổ vạch
Câu 36: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ:
A: Đơn sắc, cĩ màu hồng C: Đơn sắc, khơng màu ở ngồi đầu đỏ của quang phổ B: Cĩ bước sĩng nhỏ dưới 0,4m D: Cĩ bước sĩng từ 0,75m tới cỡ mm
Câu 37: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt Chiếu tia sáng tới là ánh sáng tổng hợp gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra khơng khí với gĩc tới i sao cho 1/nt < sini < 1/nđ Khi đĩ:
A: Tia sáng lĩ cĩ màu đỏ C Tia sáng lĩ cĩ cả tia tím và tia đỏ
B: Khơng cĩ tia nào lĩ ra D Tia sáng lĩ cĩ màu tím
Câu 38: Chọn câu sai khi nĩi về tia X
A: Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10-3mmHg
B: Hiệu điện thế giữa anơt và catơt trong ống Rơnghen cĩ trị số cỡ hàng chục ngàn vơn
C: Tia X cĩ khả năng ion hố chất khí
D: Tia X giúp chữa bệnh cịi xương
Câu 39: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây?
A: Sự tạo thành hiệu điện thế điện hố ở hai điện cực
B: Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nĩng lạnh khác nhau của một dây kim loại
C: Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn
D: Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại
Câu 40: Biết giới hạn quang điện của Natri là 0,45m Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm Na tích điện âm đặt trong
chân khơng thì kết quả cuối cùng:
A: Điện tích âm của tấm Na mất đi C: Tấm Na sẽ trung hồ về điện
B: Điện tích của tấm Na khơng đổi D: Tấm Na tích điện dương
Câu 41: Một chất phĩng xạ X cĩ chu kì phân rã T, nhờ máy đếm phân rã lần thứ nhất người ta đo được trong một phút
cĩ 340 hạt chất phĩng xạ X bị phân rã, lần thứ 2 sau lần đầu 24h người ta đo được trong một phút cĩ 112 hạt chất phĩng
xạ X bị phân rã Tính chu kì T của chất phĩng xạ X
A: T = 45h B: T = 30h C: T = 15h D: T = 24h
Câu 42: Hãy chọn câu đúng:
A: Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân
B: Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân
C: Điện tích của nguyên tử bằng điện tích của hạt nhân
D: Cĩ hai loại nuclon là proton và electron
Câu 43: Lá cây màu xanh lục sẽ:
A: Phản xạ ánh sáng lục C: Hấp thụ ánh sáng lục
B: Biến đổi ánh sáng chiếu tới thành màu lục D: Cho ánh sáng lục đi qua
Trang 3Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 44: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A: Vùng hồng ngoại
B: Vùng ánh sáng nhìn thấy
C: Vùng tử ngoại
D: Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Tia gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
B: Tia + gồm các hạt cĩ cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương
C: Tia - gồm các electron nên khơng phải phĩng ra từ hạt nhân
D: Tia lệch trong điện trường ít hơn tia
Câu 46: Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt bắn phá nhôm27
13Al phản ứng tạo ra một hạt nhân X và một nơtrôn Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân30
14Si Kết luận nào sau đây là đúng ?
A: X là 1532P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia -ø
B: X là 1530P : Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia +
C: X là 30
15P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia +
D: X là 1532P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia -ø
Câu 47: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 3cos(5πt - π/3) + 1 (cm) Trong giây đầu tiên vật đi qua vị trí x = -2cm
được mấy lần?
A: 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 48: 1năm ánh sáng sấp sỉ bằng:
A: 9.1012m B 9,46.1012km C 9,46.1012m D 9.1012km
Câu 49: Hạt nhân X phĩng xạ và biến đổi thành hạt nhân Y Hỏi quá trình tỏa hay thu năng lượng là bao nhiêu nếu
biết năng lượng liên kết của các hạt X là 17,1MeV, của Y là 7,7MeV, của là 28,4MeV
A: Tỏa 19MeV B: Thu 19MeV C: Thu 3MeV D: Tỏa 37,8MeV
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân: p +9
4Be + X Hạt Be đứng yên Hạt p có động năng Kp = 5,45 (MeV) Hạt có động năng K = 4,00 (MeV) và
v vuông góc với
p
v Động năng của hạt X thu được là :
A: Kx = 2,575 (MeV) B: Kx = 3,575 (MeV) C: Kx = 4,575 (MeV) D: Kx = 1,575 (MeV)
ĐỀ THI SỐ 8
Câu 1: Chọn câu đúng
A: Bước sĩng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kích thích
B: Bước sĩng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kính thích
C: Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích
D: Phát quang là hiện tượng trong đó xảy ra sự hấp thụ ánh sáng
Câu 2: Hạt nhân1124Na phân rã - và biến thành hạt nhânAZX với chu kỳ bán rã là 15 giờ Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng AZX và khối lượng Na cĩ trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu Na
A: 1,212 giờ B: 2,112 giờ C: 12,12 giờ D: 30 giờ
Câu 3: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia rồi một tia - thì:
A: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 C: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1
B: Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D: Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1
Câu 4: Lần lượt chiếu vào bề mặt một kim loại có công thoát là 2eV các ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,5m và 2 = 0,55m Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các êlectron trong kim loại bứt ra ngoài?
A: 2
B: 1
C: Cả 1 và 2
D: Không có ánh sáng nào kể trên có thể làm các êlectron bứt ra ngoài
Câu 5: Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hịa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao động của vật B là
TB Biết TA = 0,125TB Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?
A: 2 B 4 C 128 D 8
Trang 4Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 6: Một con lắc đơn vật treo khối lượng cĩ là m, dây treo cĩ chiều dài l, biên độ gĩc ban đầu là α0 (α0 coi là rất nhỏ) dao động tắt dần do tác dụng lực cản FCản khơng đổi, FCản luơn cĩ chiều ngược chiều chuyển động của vật Hãy tìm độ giảm biên độ của con lắc sau N chu kì?
A: ΔαN = 4.N.FC
C N
N.F
Δα =
C N
2.N.F
Δα =
mg D
C N
.N.F
Δα =4mg
Câu 7: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe I-âng, nếu dùng ánh sáng trắng thì :
A: Không có hiện tượng giao thoa
B: Có hiện tượng giao thoa ánh cùng với các vân sáng màu trắng
C: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm
có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài
D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài
Câu 8: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng = 0,5m, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được là L = 13mm Tìm
số vân sáng và vân tối quan sát được
A: 13 sáng, 14 tối B: 11 sáng, 12 tối C: 12 sáng, 13 tối D: 10 sáng, 11 tối
Câu 9: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 5
Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 2,5 tại điểm A trên màn ta thu được :
A: Là vân tối bậc 8 C: Vân sáng bậc 27
B: Vân tối thứ 13 kể từ vân sáng chính giữa D: Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa
Câu 10: Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn đây tóc nóng sáng phát ra thì quang
phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?
A: Quang phổ vạch C: Quang phổ hấp thụ
B: Quang phổ liên tục D: Một loại quang phổ khác
Câu 11: Tần số lớn nhất của chùm tia Rơn-ghen phát ra từ ống Rơn-ghen bằng fmax = 5.1018Hz Cho h = 6.625.10-34Js;
c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính động năng cực đại của e đập vào catod
A: 33,125.10-15 (J) B 33,125.10-14 (J) C: 3,3125.10-16 (J) D 33,125.10-16 (J)
Câu 12: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là = 0,1 (g = 10m/s2) Tìm tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động?
A: vmax = 2(m/s) B vmax = 1,95(m/s) C: vmax = 1,90(m/s) D vmax = 1,8(m/s)
Câu 13: Một phơtơn cĩ năng lượng 1,79eV bay qua 3 nguyên tử cĩ mức kích thích 1,79eV nằm trên cùng phương với
phơtơn tới Các nguyên tử này cĩ thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số phơtơn cĩ thể thu được sau
đĩ, theo phương của phơtơn tới Hãy chỉ ra đáp số sai:
A: x = 3 B: x = 5 C: x = 1 D: x = 2
Câu 14: Một khối chất phĩng xạ Trong t1 giờ đầu tiên phát ra n1 tia phĩng xạ; trong t2 = 2t1 (kể từ thời điểm đầu) nĩ phát ra n2 tia phĩng xạ Biết n2 = 5n1/4 Chu kì bán rã của chất phĩng xạ trên là:
A: T = t1/6 B T = t1/3 C T = t1/2 D T = t1/4
Câu 15: Cho khối lượng các hạt nhân: mC12 = 11,9967 u ; m = 4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12C
thành ba hạt có giá trị bằng :
A: 0,0078MeV/c2 B: 0,0078 (uc2) C: 0,0078 (MeV) D: 7,2618 (uc2)
Câu 16: Hạt nào dưới đây khơng phải là hạt sơ cấp
A: Prơtơn B Mêzơn C Electron D Cácbon
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào
vị trí vân sáng bậc 4 (k = 4) của ánh sáng màu đỏ đ = 0,75m Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng
cĩ bước sĩng từ 0,4m đến 0,76m
A: Vân bậc 4, 5, 6 và 7 B Vân bậc 5, 6, 7 và 8 C: Vân bậc 6, 7 và 8 D Vân bậc 5, 6 và 7
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:
A: Các vật rắn, lỏng, khí (cĩ tỉ khối lớn) khi bị nung nĩng đều phát ra quang phổ liên tục
B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau
C: Để thu được quang phổ hấp thụ nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng
phát ra quang phổ liên tục
D: Dựa vào quang phổ liên tục ta cĩ thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng
Câu 19: Một lị xo cĩ k = 100N/m treo thẳng đứng Treo vào lị xo một vật cĩ khối lượng m = 250g Từ vị trí cân bằng
nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buơng nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xuống Tìm lực nén cực đại của lị xo
A: 5N B: 7,5N C: 3,75N D: 2,5N
Trang 5Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 20: Trong hiện tượng quang điện ngoài của 1 kim loại do 1 ánh sáng đơn sắc chiếu tới thì vận tốc ban đầu của
êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thụ:
A: Toàn bộ năng lượng của phôtôn C: Nhiều phôtôn nhất
B: Được phôtôn có năng lượng lớn nhất D: Phôtôn ngay ở bềmặt kim loại
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Trong phương trình dao động điều hồ: x = Acos(t + )
A: Biên độ A, tần số gĩc , pha ban đầu là các hằng số dương
B: Biên độ A, tần số gĩc , pha ban đầu là các hằng số âm
C: Biên độ A, tần số gĩc là các hằng số dương, pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian D: Biên độ A, tần số gĩc , pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0
Câu 22: Vật dao động với phương trình: x = Acos(t + ) Khi đó tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kì là:
xo ngắn nhất Phương trình dao động là:
Câu 24: Một sợi dây đàn hồi Khi 2 đầu dây cố định thì tần số nhỏ nhất để cĩ sĩng dừng trên dây là 4Hz Hỏi nếu sợi dây chỉ
cĩ 1 đầu cố định thì tần số nhỏ nhất để cĩ sĩng dừng trên dây là bao nhiêu? Coi vận tốc truyền sĩng trên dây là khơng đổi
A: 4Hz B 2Hz C 8Hz D 1Hz
Câu 25: Sự đong đưa của chiếc lá khi có gió thổi qua là :
A: Dao động tắt dần B: Dao động duy trì C: Dao động cưỡng bức D: Dao động tuần hoàn
Câu 26: Vận tốc của một vật dao động điều hịa theo phương trình x = Asin(t + ) với pha /3 là 2π(m/s) Tần số dao
động là 8Hz Vật dao động với biên độ:
A: 50cm B: 25 cm C: 12,5 cm D: 50 3cm
Câu 27: Một vật đang dao động điều hồ Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật cĩ độ lớn nhỏ hơn
gia tốc cực đại:
A: 2 lần B 2 lần C 3 lần D 3 lần
Câu 28: Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ chiều dài l = 1(m) và quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 (g), được treo tại nơi cĩ
gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Cho quả cầu mang điện tích dương q = 2,5.10-4 trong điện trường đều cĩ cường độ
E = 1000 (V/m) Hãy xác định phương của dây treo con lắc khi cân bằng và chu kì dao động nhỏ của con lắc khi véctơ E
F mắc nối tiếp giữa hai điểm cĩ hiệu điện thế u = 200 2 cos100t (V) Biểu thức tức thời cường độ dịng điện qua mạch là:
A: i = 2 2 cos(100t - /4) (A) C: i = 2 cos(100t - /4) (A)
B: i = 2 cos(100t + /4) (A) D: i = 2 cos(100t + /4) (A)
Câu 32: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu điện thế uAB = U 2 cos2ft (V) Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu
mạch điện là như nhau: Udây = UC = UAB Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời udây và uC có giá trị là:
A: 2/3 rad B: /2 rad C: /3 rad D: /6 rad
Trang 6Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 33: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x = 3sin(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây)
Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = +1cm
A: 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần.
Câu 34: Đặt vào hai đầu điện trở R = 100 một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 200 2 cos100t (V) Khi tăng tần số dòng điện thì giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện sẽ như thế nào?
A: Cường độ dòng điện tăng C: Cường độ dòng điện không thay đổi
B: Cường độ dòng điện giảm D: Cường độ dòng điện tăng và độ lệch pha không đổi Câu 35: Trong mạch điện RLC nếu tần số f và hiệu điện thế U của dịng điện khơng đổi thì khi R thay đổi ta sẽ cĩ: A: U UL R const B: U UC R const C: U UC L const D: L
C
Uconst
U
Câu 36: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và biến trở R được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạnguAB U 2 sin100 t (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và R2 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau Biểu thức nào sau đây là đúng?
Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hịa, dây treo dài l (m) vật nặng cĩ khối lượng m, biên độ A tại nơi cĩ gia tốc
trọng trường g Cơ năng tồn phần của con lắc là :
Câu 39: Hai dao động điều hịa x1 và x2 cùng phương, cùng tần số, cùng pha kết luận nào là đúng:
A: Ở bất kỳ thời điểm nào cũng cĩ 2 2
Câu 41: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha dao động với tần số
f = 10Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 22cm, d2 = 28cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và
đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Chọn giá trị đúng của vận tốc truyền sóng trên mặt nước
A: v = 30cm/s B: v = 15cm/s C: v = 60cm/s D: 45cm/s
Câu 42: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu mạch cĩ biểu thức
u 100 2 cos100 t(V) , bỏ qua điện trở các dây nối Biết cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 1A
và sớm pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị của R và C là
A: P = 0,05W B: P = 5mW C: P = 0,5W D: P = 2,5mW
Trang 7Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 44: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Acos(ωt + /3), chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời
gian bằng bao nhiêu chu kì vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2012?
A: 1006 - 5T/12 B: 1005,5T C: 2012T D: 1006T + 7T/12
Câu 45: Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ:
A: Quay khung dây với vận tốc gĩc thì nam châm hình chữ U quay theo với 0 <
B: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc gĩc thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của
nam châm với 0 <
C: Cho dịng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc
D: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam
châm với 0 =
Câu 46: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos100t(V) Biết R = 20 3 ,
ZC = 60 và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm) Xác định L để hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây đạt cực đại và giá trị cực đại của UL bằng bao nhiêu?
Câu 47: Mạch dao động LC Nếu thay tụ C bằng tụ C1 thì chu kì dao động là T1, nếu thay bằng tụ C2 thì chu kì dao
động là T2 Hỏi nếu ta thay C bởi bộ tụ C1 và C2 mắc song song thì chu kì dao động T của mạch là:
Câu 49: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn 10n lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm Biểu thức nào
sau đây là đúng khi so sánh mức cường độ âm tại A là LA và mức cường độ âm tại B là LB?
A: LA = 10nLB B: LA = 10n.LB C: LA - LB = 20n (dB) D: LA = 2n.LB
Câu 50: Bắn hạt nhân cĩ động năng K vào hạt nhân 14N đứng yên ta cĩ: 14 17
7 N 8 O p Các hạt nhân sinh ra cùng vận tốc Động năng prơtơn sinh ra cĩ giá trị là:
A: Kp = K/62 B Kp = K/90 C Kp = K/45 D Kp = K/81
ĐỀ THI SỐ 9
Câu 1: Cho hạt có động năng E = 4MeV bắn phá hạt nhân nhôm 1327Al đứng yên Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn Hạt nơtrôn sinh ra có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động của các hạt m = 4,0015u;
mAl = 26,974u; mX = 29,970u; mn = 1,0087u, 1u = 931,5MeV Động năng các hạt nhân X và Nơtrôn là:
A: EX = 0,5490 MeV và En = 0,4718 MeV C: EX = 1,5490 MeV và En = 0,5518 MeV
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?
A: Khi đi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
B: Khi đi qua vị trí biên chất điểm có gia tốc cực đại Khi qua VTCB chất điểm có vận tốc cực đại
C: Khi đi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại
D: Khi đi qua vị trí biên, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Câu 4: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương với
phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t + ) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:
A: 0 B: a/ 2 C: a D: 2a
Trang 8Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 5: Một vật cĩ khối lượng m khi treo vào lị xo cĩ độ cứng k1, thì dao động với chu kỳ T1 = 0,4s Nếu mắc vật m trên vào lị xo cĩ độ cứng k2 thì nĩ dao động với chu kỳ là T2 = 0,3s Mắc hệ song song 2 lị xo thì chu kỳ dao động của
hệ thoả mãn giá trị nào sau đây?
A: 0,7s B: 0,24s C: 0,5s D: 1,4s
Câu 6: Hai con lắc lò xò (1) và (2) cùng dao động điều hoà với các biên độ A1 và A2 = 5cm Biết độ cứng của lò xo
k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là:
A: 10 cm B 2,5 cm C 7,1 cm D 5 cm
Câu 7: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là = 0,1 (g = 10m/s2) Tìm độ giảm biên độ dao động sau mỗi chu kì
A: 0,5cm B: 1cm C: 2cm D: 1,5cm
Câu 8: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 5sin(20t)(cm) Xác định thời điểm để vật chuyển động theo
chiều âm với vận tốc v = 0,5vmax
A: t = T/6 + k.T B: t = 2T/3 + k.T C: t = T/3 + k.T D: B và C đúng
Câu 9: Nhận xét nào dưới đây là sai về sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hịa:
A: Độ biến thiên động năng sau một khoảng thời gian bằng và trái dấu với độ biến thiên thế năng trong cùng
khoảng thời gian đĩ
B: Động năng và thế năng chuyển hĩa lẫn nhau nhưng tổng năng lượng của chúng thì khơng thay đổi
C: Động năng và thế năng biến thiên tuần hồn với cùng tần số gĩc của dao động điều hịa
D: Trong một chu kỳ dao của dao động cĩ bốn lần động năng và thế năng cĩ cùng một giá trị
Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m Con lắc được đặt trong một điện trường đều có vectơ cường độ diện trường
E nằm ngang Khi tích điện q cho vật nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng bị lệch một góc so với phương thẳng đứng Gia tốc trọng lực tại nơi khảo sát là g Khi con lắc tích điện q, chu kỳ dao động nhỏ T’ của con lắc:
A: Tăng so với khi chưa tích điện C: Là T’ = 2 cos
Câu 11: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400 m so với mặt đất Coi nhiệt
độ hai nơi này bằng nhau, lấy bán kính trái đất là 6400 km Sau 12 giờ đồng hồ chạy
A: Chậm 1,35 s B: Chậm 5,4 s C: Nhanh 2,7 s D: Nhanh 1,35 s
Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương cĩ các phương trình dao động sau:
x1 = 9cos(10t) và x2 = 9cos(10t + /3) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
Câu 13: Một con lắc đơn cĩ khối lượng vật nặng m = 200g chiều dài l = 50 cm Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận
tốc v = 1 m/s theo phương ngang Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là :
A: 2,4 N B: 3N C: 4 N D: 6 N
Câu 14: Tại O cĩ nguồn âm coi như nguồn điểm, sĩng âm phát ra là sĩng cầu cĩ tính đẳng hướng Tại điểm A cĩ LA = 50dB Tại điểm
B cĩ OB = 10.OA LB cĩ giá trị:
A: 70dB B 3B C 30B D 90dB
Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa của hai sĩng kết hợp được phát ra từ hai nguồn dao động ngược pha thì những
điểm dao động với biên độ cực đại sẽ cĩ hiệu khoảng cách tới hai nguồn thỏa điều kiện:
Câu 16: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 4cos(4πt - π/6) + 1 (cm) Hãy xác định vị trí của vật mà tại đĩ động năng
của chuyển động lớn gấp 3 lần thế năng ?
A: 2cm B 2,5cm C 2cm và -1cm D 3cm và -1cm
Câu 17: Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 1/ (H) và điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế khơng đổi U = 50 2 V Cường độ dòng điện trong mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A: I = 2 A B: I = 1
2A C: I = 1A D: I =
1
2 2A
Trang 9Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 18: Bước sĩng của âm khi truyền từ khơng khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết rằng vận tốc của âm trong
nước là 1020 m/s và trong khơng khí là 340m/s
A: Tăng 3 lần B: Giảm 3 lần C: Giảm 1,5 lần D: Không đổi
Câu 19: Cho mạch điện xoay chiều RLC với uAB = U 2 cost (V) R, L, C, U không đổi Tần số góc có thể thay đổi được Khi = 1 = 80 rad/s hoặc = 2 = 180 rad/s thì ampe kế có cùng số chỉ Khi hiện tượng cộng hưởng xảy
ra trong mạch thì tần số f của mạch có giá trị là:
A: 50Hz B: 60Hz C: 25Hz D: 120Hz
Câu 20: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 100sin100t (V) Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện
thế tức thời đặt vào đèn cĩ giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dịng điện xoay chiều là bao nhiêu?
Câu 21: Có đoạn mạch xoay chiều AB gồm RLC nối tiếp, uAB = U 2 cos2ft(V) luôn không đổi Thay đổi biến trở
R đến trị số Ro thì công suất dòng diện xoay chiều trong đoạn mạch AB cực đại Lúc đó hệ số công suất của đoạn
mạch AB và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có các giá trị nào sau đây?
B: cos = 1 và UR = U 2 D: cos = 1 và UR = U
Câu 22: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318(H) và tụ điện mà điện
dung có thể thay đổi được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng Khi điện
áp U0 = 200V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp là 10 2 V Nếu điện áp hai đầu cuộn dây thứ cấp cĩ giá trị cực đại bằng 30V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn dây sơ cấp bằng:
A: Mạch cĩ tính dung kháng, u chậm pha hơn i C: Mạch cĩ tính cảm kháng nên u nhanh pha hơn i
B: Mạch cĩ cộng hưởng điện, u đồng pha với i D: Chưa thể kết luận gì về độ lệch pha của u và i
Câu 26: Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 40 cm x 50 cm, gồm 200 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 120 vòng/phút Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm
ứng từ Suất điện động tại thời điểm t = 5s kể từ thời điểm ban đầu có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
1
C R
u u
Trang 10Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 29: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1H đến 10H và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến
điện trong dải sóng nào? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau:
A: Dải sóng từ 1,885m đến 188,5m C: Dải sóng từ 18,85m đến 1885m
B: Dải sóng từ 0,1885m đến 188,5m D: Dải sóng từ 0,628m đến 62,8m
Câu 30: Cho mạch đao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1mH Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đã được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Điện dung C của tụ điện có giá trị là :
A: 10F B: 0,1F C: 10pF D: 0,1pF
Câu 31: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3
2, với ánh sáng đơn sắc lục là nl = 2 , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lục, chàm và
tím lĩ ra không khí thì góc tới phải là
A: i > 45o B: i 35o C: i 60o D: i < 35o
Câu 32: Trong giao thoa với khe Young cĩ: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2
và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:
A: 2.10-6m B 0,5.10-6m C 5m D 0,5m
Câu 33: Hai dao động điều hịa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào
đĩ, dao động thứ nhất cĩ li độ x = 2 3 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, cịn dao động thứ hai đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đĩ, dao động tổng hợp của hai dao động trên cĩ li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A: x = 2 3 cm và chuyển động theo chiều dương C x = 4cm và chuyển động ngược chiều dương
B: x = 4 3 cm và chuyển động theo chiều dương D x = 2 3 và chuyển động ngược chiều dương
Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A: Cùng bản chất là sĩng điện từ
B: Tia hồng ngoại cĩ bước sĩng nhỏ hơn tia tử ngoại
C: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cĩ tác dụng lên kính ảnh
D: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều khơng nhìn thấy bằng mắt thường
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Tia Rơnghen do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ rất cao phát ra
B: Tia Rơnghen được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh
C: Tia Rơnghen làm một số chất phát quang
D: Tia Rơnghen có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn
Câu 36: Chọn câu sai Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A: Hiện tượng quang điện C: Sự phát quang của các chất
B: Hiện tượng tán sắc ánh sáng D: Tính đâm xuyên
Câu 37: Cơng thốt của electron khỏi kim loại đồng là 4,47eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg;
|e| = 1,6.10-19C Khi chiếu bức xạ điện từ cĩ bước sĩng = 0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì
khi đĩ vận tốc cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A: 1,24.106 m/s B 12,4.106 m/s C 0,142.106 m/s D 1,42.106 m/s
Câu 38: Một cuộn dây được nối vào mạng điện xoay chiều 200V – 50Hz Sau 5 giờ hoạt động cơng tơ điện cho biết
điện năng mạch tiêu thụ là 6kWh Biết hệ số cơng suất của mạch là 0,8 Điện trở của cuộn dây là:
Câu 40: Một vật dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận tốc
cực đại v0 Sau thời gian t1 = /15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc cịn lại một nửa (0,5v0) Sau thời gian t2 = 0,3(s) vật đã đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:
A: 20cm/s B 25cm/s C 30cm/s D 40cm/s
Câu 41: Hạt nhân pôlôni 23892U phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 23892U 842He + 20682 Pb + 6e- Ban đầu có một mẫu 238
92Unguyên chất cĩ khối lượng 50g Hỏi sau 2 chu kì phân rã liên tiếp của 238
92U thì thu được bao nhiêu
lít He ở điều kiện tiêu chuẩn?
A: 4,7lít B: 37,6lít C: 28,24lít D: 14,7lít
Trang 11Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2011 GV: Bựi Gia Nội
Cõu 42: Tại tõm một bỡnh thuỷ tinh rỗng bỏn kớnh 8cm người ta đặt 0,01mg 226
88Ra là chất phúng xạ Người ta quan sỏt thấy sau 100s đầu cú 19 chớp sỏng do hạt bay ra đập lờn 0,01mm2 của bỡnh Chu kỡ bỏn ró là:
A: 383năm B 38,3năm C 318năm D 218năm
Cõu 43: Trong thớ nghieọm Young veà giao thoa aựnh saựng, khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ a = 0,6mm, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn aỷnh laứ D = 2m Nguoàn phaựt aựnh saựng aựnh saựng traộng Haừy tớnh beà roọng cuỷa quang phoồ lieõn tuùc baọc 2
Bửụực soựng cuỷa aựnh saựng tớm laứ 0,4m, cuỷa aựnh saựng ủoỷ laứ 0,76m
A: 2,4mm B: 1,44mm C: 1,2mm D: 0,72mm
Cõu 44: Chất phúng xạ21084Po phỏt ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng cỏc hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Coi hạt nhõn mẹ ban đầu đứng yờn và sự phõn ró khụng cú tia γ thỡ động năng của hạt α là:
A: 5,3 MeV B 4,7 MeV C 5,8 MeV D 6,0 MeV
Cõu 45: Sự phỏt sỏng của nguồn nào dưới đõy là sự phỏt quang?
A: Búng đốn xe mỏy B: Ngụi sao băng C: Đốn LED D: Hũn thang hồng
Cõu 46: Đường kính của hệ Mặt Trời vào cỡ:
A: 30 đơn vị thiên văn; C: 60 đơn vị thiên văn;
B: 80 đơn vị triên văn; D: 100 đơn vị thiên văn
Cõu 47: Phỏt biểu nào sau đõy núi về tia hồng ngoại là khụng đỳng?
A: Tia hồng ngoại cú bản chất là súng điện từ
B: Tia hồng ngoại kớch thớch thị giỏc làm cho ta nhỡn thấy màu hồng
C: Vật nung núng ở nhiệt độ thấp chỉ phỏt ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trờn 500oC mới bắt đầu phỏt ra ỏnh sỏng khả kiến
D: Tia hồng ngoại nằm ngoài vựng ỏnh sỏng khả kiến, bước súng của tia hồng ngoại dài hơn của ỏnh đỏ
Cõu 48: Choùn caõu traỷ laứ đỳng:
A: Quang daón laứ hieọn tửụùng daón ủieọn cuỷa chaỏt baựn daón luực ủửụùc chieỏu saựng
B: Quang daón laứ hieọn tửụùng kim loaùi phaựt xaù eõlectron luực ủửụùc chieỏu saựng
C: Quang daón laứ hieọn tửụùng ủieọn trụỷ cuỷa moọt chaỏt giaỷm raỏt nhieàu khi haù nhieọt ủoọ xuoỏng raỏt thaỏp
D: Quang daón laứ hieọn tửụùng bửựt quang eõlectron ra khoỷi beà maởt chaỏt baựn daón
Cõu 49: Moọt ngửụứi xaựch moọt xoõ nửụực ủi treõn ủửụứng, moói bửụực ủi dài 0,5m Chu kyứ dao ủoọng rieõng cuỷa xoõ nửụực laứ 0,5s
ngửụứi ủoự ủi vụựi vaọn toỏc v thỡ nửụực trong xoõ bũ soựng saựnh maùnh nhaỏt Vaọn toỏc v coự theồ nhaọn giaự trũ naứo trong caực giaự trũ sau?
A: 36km/h B: 3,6km/h C: 18 km/h D: 1,8 km/h
Cõu 50: Cho khoỏi lửụùng caực haùt nhaõn: mAl = 26,974u; m = 4,0015u; mp = 29,970u; mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2
Phaỷn ửựng: 27
13Al + 1530P + n seừ toaỷ hay thu bao nhieõu naờng lửụùng ?
A: Phaỷn ửựng thu naờng lửụùng 2,98MeV C: Phaỷn ửựng thu naờng lửụùng 2,98J
B: Phaỷn ửựng toỷa naờng lửụùng 2,98MeV D: Phaỷn ửựng toỷa naờng lửụùng 2,98J
ĐỀ THI SỐ 10
Cõu 1: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, cú độ cứng k = 50N/m, độ dài tự nhiờn
l 0 = 20cm, vật nặng cú khối lượng m = 100g, lấy g = 10m/s2 Khi vật dao động thỡ lũ xo cú độ dài cực đại là 32cm Biờn
độ dao động cú giỏ trị là:
A: 8cm B: 4cm C: 12cm D: 10cm
Cõu 2: Moọt con laộc ủụn dao ủoọng nhoỷ vụựi chu kyứ T Neỏu chu kyứ cuỷa con laộc ủụn giaỷm 1% so vụựi giaự trũ luực ủaàu thỡ
chieàu daứi con laộc ủụn seừ:
A: Taờng 1% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu C: Giaỷm 1% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu
B: Giaỷm 2% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu D: Taờng 2% so vụựi chieàu daứi ban ủaàu
Cõu 3: Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi bieõn ủoọ 5cm, khi vaọt coự li ủoọ x = -3cm thỡ coự vaọn toỏc 4cm/s Taàn soỏ dao ủoọng laứ:
A: 5Hz B: 2Hz C: 0, 2 Hz D: 0, 5Hz
Cõu 4: Sửù coọng hửụỷng xaỷy ra trong dao ủoọng cửụừng bửực khi:
A: Heọ dao ủoọng vụựi taàn soỏ dao ủoọng lụựn nhaỏt C: Ngoaùi lửùc taực duùng leõn vaọt bieỏn thieõn tuaàn hoaứn
B: Ma saựt nhỏ D: Taàn soỏ ngoaùi lửùc cửụừng bửực baống taàn soỏ rieõng
Cõu 5: Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng treo dửụựi moọt loứ xo daứi Chu kyứ dao ủoọng cuỷa con laộc laứ T Chu kyứ dao ủoọng
cuỷa con laộc khi loứ xo bũ caột bụựt moọt nửỷa laứ T’ Choùn ủaựp aựn đỳng trong nhửừng ủaựp aựn sau:
A: T’ = T/2 B: T’ = 2T C: T’ = T 2 D: T’ = T/ 2
Cõu 6: Một vật nặng 200g treo vào lũ xo làm nú dón ra 2cm Trong quỏ trỡnh vật dao động thỡ chiều dài của lũ xo biến
thiờn từ 25cm đến 35cm Lấy g = 10m/s2 Cơ năng của vật là:
A: 1250J B 0,125J C 12,5J D 125J
Trang 12Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
Câu 7: Gắn một vật cĩ khối lượng m = 200g vào 1 lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lị xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lị xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là = 0,1 (g = 10m/s2) Tìm số dao động vật thực hiện được đến lúc dừng lại
A: 10 B: 20 C: 15 D: 5
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l thì trong một đơn vị thời gian làm được 120 dao động Nếu tăng chiều dài con lắc
thêm 90 cm thì cũng trong cùng một đơn vị thời gian đĩ con lắc làm được 60 dao động Con lắc có chiều dài là:
A: 120 cm B: 90 cm C: 60 cm D: 30 cm
Câu 9: Một con lắc đơn vật treo khối lượng cĩ là m, dây treo cĩ chiều dài l, biên độ gĩc ban đầu là α0 (α0 coi là rất nhỏ) dao động tắt dần do tác dụng lực cản FCản khơng đổi, FCản luơn cĩ chiều ngược chiều chuyển động của vật Hãy tìm quãng đường S vật đi được đến lúc dừng lại?
A:
2 0mg
S = Fc
C:
2 02mg
S = Fc
D:
2 0mg
S = 4Fc
Câu 10: Trong thang máy đứng yên con lắc đơn dao động với chu kì T = 1s nơi có gia tốc trọng trường g = 2
=10m/s2 Treo con lắc đơn trong thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 30m/s2
thì chu kỳ dao động con lắc sẽ là:
A: 1s B: 0,5s C: 0,25 D: 2s
Câu 11: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m1 = 0,4kg, được treo vào một sợi dây không co giãn, khối
lượng không đáng kể, có chiều dài l = 1m Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Một vật nhỏ có khối lượng m2 = 0,1kg bay với vận tốc v2 = 10m/s theo phương nằm ngang va chạm vào quả cầu m1 đang đứng yên
ở VTCB và dính chặt vào đó thành vật M Vận tốc qua vị trí cân bằng, độ cao và biên độ gĩc của hệ sau va chạm là:
A: v = 2m/s, h = 0,2m, o = 450 C: v = 2m/s, h = 0,2m, o = 370
B: v = 2 m/s, h = 0,5m, o = 450 D: v = 2,5m/s, h = 0,2m, o = 370
Câu 12: Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha của dao động tổng hợp
cùng pha với dao động thứ hai Kết luận nào sau đây đúng ?
A: Hai dao động cĩ cùng biên độ
B: Hai dao động vuơng pha
C: Biên độ của dao động thứ hai lớn hơn biên độ của dao động thứ nhất và 2 dao động ngược pha
D: Hai dao động lệch pha nhau 1200
Câu 13: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2, cách nhau 160cm Phương trình dao động tại
S1 và S2 lần lượt là u1 = 2cos40t, u2 = 2cos(40t + ) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?
A: 7 B: 12 C: 10 D: 8
Câu 14: Một sĩng cơ học truyền trên một sợi dây rất dài thì một điểm M trên sợi cĩ vận tốc dao động biến thiên theo phương
trình: vM = 20sin(10t + ) (cm/s) Giữ chặt một điểm trên dây sao cho trên dây hình thành sĩng dừng, khi đĩ bề rộng một bụng sĩng cĩ độ lớn là:
A: 8cm B 6cm C 16cm D 4cm
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều?
A: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin
B: Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi
C: Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức
D: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian nên giá trị hiệu dụng cũng biến thiên theo thời gian
Câu 16: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang cĩ tính cảm kháng, giữ nguyên các thơng số khác nếu giảm tần số dịng
điện thì kết luận nào sau đây là sai?
A: Cơng suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm
B: Tổng trở giảm, sau đĩ tăng
C: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm
D: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm
Câu 17: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu tụ điện cĩ dạng u = Uocos( t
Câu 18: Người ta cần truyền một cơng suất điện 200kW từ nguồn điện cĩ điện áp 5000V trên đường dây cĩ điện trở
tổng cộng 20 Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là:
A: 40V B 400V C 80V D 800V