1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử TN 12

5 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. 1 điểm: Cho tứ diện ABCD.. Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện DB1C1A và khối đa diện DBCC1B1.. II – PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh

Trang 1

TRƯỜNG THPT … KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề.

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm):

Cho hàm số: y= - x3 +3x2-5

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nhiều hơn một nghiệm

-.- x3 +3x2- m-4 =0

Câu 2 (3,0 điểm):

1 Giải phương trình: 6 9x-13 6x+6.4x =0

2 Tính tích phân sau:

I=

1

x3.√x2−1.dx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

y=f(x)= x+3+

4

x trên D= [ 1;4 ]

Câu 3 (1 điểm):

Cho tứ diện ABCD Gọi B1 và C1 lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện DB1C1A và khối đa diện DBCC1B1

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau(phần 1 hoặc phần 2)

1,Theo chương trình Chuẩn

Câu 4 ( 2,0 điểm) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:

x−1

y+2

z+2

4

và mặt phẳng (P) có phương trình: 6 x−14 y− z−40=0

1 Xét vị trí tương đối củad và (P) Tính khoảng cách giữa d và (P)

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với mặt phẳng (p)

Câu 5 ( 1,0 điểm) :

Tính môđun của số phức zvà tìm số phức liên hợp của z ,biết: z =(2 +3i) + (-2 –i)2

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4 ( 2,0 điểm) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng có phương trình:

1:

xyz

, 2:

xyz

 và mặt phẳng (P): 2x  y  5z + 1 = 0

1 Chứng minh rằng 1 và 2 chéo nhau Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng ấy

2 Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với (P), đồng thời cắt cả 1 và 2

Câu 5 ( 1,0 điểm) :

Tìm dạng đại số của số phức z biết:

z= ( − 1

2 +

2 i)2011 .

Trang 2

ĐÁP ÁN

I 2,25 1,Khảo sát và vẽ đô thị y= - x3 +3x2-5

Xét dấu y ’ , hàm số db(0 ;2),nb (-∞ ;0¿và (2 ;+ ∞¿ 0,25

lim

x→−∞

¿ ¿- x3 +3x2-5) =+∞ , lim x→+∞¿ ¿- x3 +3x2-5) =-∞ 0,25

0,75 2,Giải pt - x3 +3x2- m-4 =0 (1)

Số giao điểm của pt(1) bằng số giao điểm của (c) với đường thẳng d : y=m-1 0,25 Dựa vào đồ thị ta có

Pt ( 1) có nhiều hơn một nghiệm ↔ -5≤ m-1≤−1 hay -4≤ m≤ 0

0,25

II 1 1,Giải phương trình: 6 9x-13 6x+6.4x =0

↔ 6.9

x

4x -13

6x

4x +6 =0

0,25

1 2, Tính tích phân sau:

I=

1

x3.√x2−1 dx

Đặt u=√x2−1 , udu=xdx ,x =1 thì u=0,x = √5 thì u =2

0,25

I =

0

2

(u¿¿4+u2

=( u5

5 + u

3

3 ¿ ¿0

2 =136

15

0,25

1 3,Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

y=f(x)= x+3+

4

x trên D= [ 1;4 ]

xét hàm số trên D 1

Y ’ = 1 -4

x2 ,y

III 1 Thể tich của tứ diện DB1C1A là V 1 , thể tích khối đa diện DBCC1B1là V2

Thể tích của khối đa diện ABCD là V

V1

V =

1

4 hay

V 1 =1

4V suy ra

0,25 0,25 0,5

Trang 3

V 2 =34V → V1

V2 =

1 3

IV 1 1 Xét vị trí tương đối củad và (P) Tính khoảng cách giữa d và (P)

Véc tơ cp của d là ⃗u =(3,1,4) ,M(1,-2,-2) ϵ d, (p) có VTPT ⃗n =(6,-14,-1)

Vì M không thuộc (p) và⃗u ⃗n =0 suy ra d song song vơi (p)

K/c từ d đến(P) = d(M, (P)) = 4

√233

0,25 0,25 0,5

1 2Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với mặt phẳng (p)

Ta có ⃗a=¿[⃗u , ⃗n]¿=(55,27,-48)

Mp chứa d và vuông góc với (p) sẽ đi qua M và nhận⃗a làm véc tơ pháp tuyến

PTmp cần tìm là 55(x-1) +27(y+2) -48(z+2) =0 Hay 55x-27 y-48z -97 =0

0,5 0,25 0,25

V 1 Tính môđun của số phức z biết: z =(2 +3i) + (-2 –i)2

Z=5+7i

|z|= √52+72=√74

´

z =5 – 7i

Trang 5

Câu Theo chương trình chuẩn Điểm

4a

1 Bán kính mặt cầu : r = AO = 14 Từ đó Pt mặt cầu là: ( 1) ( x  2 y  2) ( 3) 142  z 2 

0.25+0.25 0.25+0.25

2 Gọi ( )  là mpqua A và vuông góc với d ( )  có vtpt: n ⃗ = (1;- 2;2)

Ptmp ( )  là: ( x  1) 2(  y  2) 2( 3) 0  z     x 2 y  2 3 0 z  

Gọi H là giao điểm của d và ( )  tìm ra H 7 5 5

( ; ; )

9 9 9  Tính được khoảng cách AH= 113

3

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu5a

Tacó Z= 5 (2 3 3 )

2 i

2 i

 Từ đó có

25 27 127

Z   

0.25+0.25

0.25+0.25 Theo chương trình nâng cao

Câu4b

1

1 qua M 1( 1;1;2) có vtcp u1(2;3;1) ;  qua 2 M2(2; 2;0)  co1vtcp

2(1;5; 2)

u

Ta có :  u u1, 2   ( 11;5;7); M M  1 2   (3; 3;2)

Từ đó ta có :  u u M M 1, 2 1 2 62 0 

nên 2 đường thẳng đó chéo nhau Tính đúng khoảng cách d( 1, 2)= 62

195

0.25 0.25 0.25 0.25

2

Â

Câu5b

Lấy A ( 1 2 ;1 3 ;2 )   tt    t 1; (2 '; 2 5 '; 2 ') B    t tt   2

( ' 2 3;5 ' 3 3; 2 ' 2)

AB t   ttt   t t  

.D đi qua A;B và ( )  P nên AB 

cùng

phương với n ⃗ (2; 1; 5)   11 ' 8 3 0

27 ' 14 13 0

t t

t t

  

' 1 1

t t

 

Từ đó viết được pt D: 1 4 3

xyz

 

Ta có Z= 2 2 2009

2 2

 

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25+0.5+0.25

Ngày đăng: 05/11/2015, 00:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên 0,25 - đề thi thử TN 12
Bảng bi ến thiên 0,25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w