Bài 44: Andehitxeton(tiết 1) I.Mục tiêu bài học 1.Kiến thức Học sinh biết: +Khái niệm , phân loại, cách gọi tên, cấu tạo phân tử của andehit + Tính chất vật lý và hóa học của andehit Học sinh hiểu: + tính chất hóa học của andehit 2. Kĩ năng Dự đoán tính chất hóa học đặc trưng của andehit thong qua cấu tạo và quan sát thí nghiệm Viết phản ứng hóa học minh họa tính chất hóa học của andehit Vận dụng kiến thức đã họ vào việc giải quyết các bài tập nhận biết và định lượng 3. Thái độ II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Giáo viên: hóa chất ,dụng cụ, mays tính , máy chiếu ,giáo án học sinh: ôn tập kiến thức bài ancol và chuẩn bị bài mới III. Phương pháp Kết hợp phương pháp trực quan Đàm thoại gợi mở Đàm thoại ơristic
Trang 1C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO
Trang 3Bakelit
Chất ngàn ứng dụng
POLIPHENOLFOMANĐETHIT
Trang 5Chương 9:
ANĐEHIT – XETON – AXIT CARBOXYLIC
Bài 44:
ANDEHIT(tiết 1)
Trang 6I- Định nghĩa, phân loại, danh pháp và đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lý
II- Tính chất hoá học
Nội dung bài học
Trang 7I- Định nghĩa , phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
Tìm điểm giống nhau giữa các hợp chất
Trang 8CH O =
R LÀ GỐC HIDROCACBON
OR NHÓM CH=O KHÁC ĐẶC BIỆT: R=H
Trang 9Có thể phân loại andehit theo những cách nào?
Hãy phân loại andehit theo những cách đó?
I- Định nghĩA, phân loại , danh pháp ,đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí
Trang 10Anđehit thơm
Anđehit đơn chức
(x ≥ 0)
) 1 ( n ≥
(I)
(III)
(II)
Trang 11I- Định nghĩa, phân loại, danh pháp và đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí
- Danh pháp
+ Tên thông thường:
Anđehit + tên axit tương ứng
+ Tên thay thế (IUPAC)
Tên hiđrocacbon theo mạch chính +TƯƠNG TỰ CÁCH GỌI TÊN ANCOL KẾT HỢP al
SÁCH GIÁO KHOA ,HÃY NÊU CÁCH GỌI TÊN
ANDEHIT ?
Trang 12I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp ,đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí
Anđehit Tên thay thế Tên thông thường
Anđehit fomic (fomanđehit)
Anđehit isovaleric (isovaleranđehit)
Anđehit benzoic (Benzanđehit)
Metanal
Etanal
3-metylbutanal
Benzanđehit
Trang 13I- Định nghĩa, phân loại, danh pháp ,đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí
- Danh pháp
Gọi tên các andehit có công thức phân
tử là C5H10O?
Trang 14I- Định nghĩa, phân loại, danh pháp , đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí
4 Cấu tạo
H
Trang 15CHO BIẾT ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO CỦA LIÊN KẾT C=O TRONG
Trang 165 Tính chất vật lý
- Fomanđehit, axetanđehit là những chất khí không màu, mùi xốc, tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ.
- Mỗi anđehit đều có mùi đặc trưng
- So với hiđrocacbon, ancol có cùng số nguyên tử C: t0s, t0nc Hiđrocacbon < anđehit < ancol
Tính chất vật lý Của andehit?
Trang 17I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí
5 Tính chất vật lí
Tinh dầu quế có anđehit
Anđehit xinamic Xinamic
Trang 18Geranial
(xitral a) Geranial (xitral b)
Trong tinh dầu
vỏ chanh có:
Xitral cũngcó trong tinh dầu sả
Trang 19piperonal
Trang 20Tinh dầu hoa hồng
Trang 21Các mẫu cá ở viện Hải Dương Học (Nha Trang) được bảo quản bằng fomon:
Trang 221 Phản ứng cộng Hiđro (Ni,t0)
- ptpu:
II – Tính chất hóa học
Anđehit là chất oxi hóa
CH3 – CH = O + H2 t ,Nio → CH CH OH3 − 2 −
Trang 23CH3 -CH O
Ni,t0
Ni,t0
H H
Trang 24Click to edit Master text styles
Trang 252 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Anđehit là chất khử
Phản ứng dùng để nhận biết anđehit và dùng để tráng gương
Phản ứng với dung dịch
→
o t
→
Trang 26Ngoài ra anđehit còn bị oxi hóa bởi nước brom ,dd
KMnO4 , Cu(OH)2 tạo thành axit cacboxylic (hoặc muối của axit cacboxylic) tương ứng
RCHO + Br2 + H2O RCOOH + 2HBr
Trang 28CỦNG CỐ
Trang 293 4
5
2 3
4
1
Trang 30Câu 2 :
Ghi Đ (đúng ) hoặc S (sai ) vào các ô trống bên
cạnh
a/ Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử
b/ Anđehit cộng hiđro tạo thành acol bậc một
c/ Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac sinh ra kim loại bạc
d/ Anđehit no đơn chức mạch hở có CTPT tổng
quát là CnH2nO
S Đ Đ
Đ