Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó.
Trang 1Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Thời gian: 60 phút
Người coi: ……… Người chấm: …….………
Bài 1: (1 điểm) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự :
a/ Từ bé đến lớn: b/ Từ lớn đến bé:
25
15
;
25
27
;
25
35 ; 25
18
5
3 ; 3
4 ; 4
3 a/……… b/ ………
Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng:
a) Phân số
4
3 bằng :
A
16
22
B
18
16
C 1516 D 1612 b) Phân số
26
39 bằng :
A
3
2
B
3
4
C
2
3
D
4
5 c) Số thích hợp viết vào chỗ trống để: 8 tạ 5 dag = ………… dag là:
A 805dag B 8005 dag C 80005 dag D 8050 dag
d/ Số thích hợp viết vào chỗ trống để: 12 ha 7 m2 = ………… m2 là:
A 1207 m2 B 12007 m2 C 120007 m2 D 1200007 m2
Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng : N
Cho hình thoi MNPQ có:
M P
a, Cạnh MN đối diện cạnh : Q
b, Cạnh NP song song với cạnh :
Bài 4: ( 1 điểm)
A Rút gọn các phân số:
a/
8
36
60
45 = =
B Điền dấu ( > ;< ; = ) vào chỗ chấm của các phân số sau:
Trang 2a/
17
20
………
20 17 b/ 21 29 ………
20 29 Bài 5 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: a) 3 7 : 7 6
b)85x23 1611 =
Bài 6 (2 điểm) A/ Tìm X a/ x x 85 = 23 a/ x : 76 = 58 ……… ……… ……….………
……… ………
……… ………
………….……… ………
………….……… ……….………
………….……… ……… ………
B/ Đặt tính rồi tính: a/ 6286 x 25 b/ 15040 : 64
……… ……… ……….………
……… ………
……… ………
………….……… ………
………….……… ……….………
………….……… ……… ………
Bài 7 (1,5 điểm) Tâm và Tý có tất cả 120 hòn bi Số bi của Tèo bằng 4 1 số bi của Tâm và Tý Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu hòn bi ?
Bài giải: ………
……… ……
………
……….………
………
Bài 8:(1,5 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 500 mét Chiều dài bằng 2 3 chiều rộng Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM
MÔN TOÁN - KHỐI 4
Trang 3NĂM HỌC 2010 – 2011
Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a/ Từ bé đến lớn: b/ Từ lớn đến bé:
25
15
;
25
18
;
25
27 ; 25
35
3
4 ; 4
3 ; 5 3
a/ ý D
16
12
b/ ý C
2
3
c/ ý B 8005kg d ý C 120007 m2
Bài 3: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
36 : 4 9 45 45 : 15 3
A/ a/ 8 : 4 2 b/ 60 60 : 15 4
B/ a/
17
20
>
20
17
b/
21
29 <
20 29
Bài 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
a)
3
7
:
7
6
7
3 7
6
x
49 18 b)85x23 1611 =
16
11 16
15
16
4 4 1
Bài 6: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
A/ Tìm x :
a/ x x 85 = 23 b/ x : 76 = 85
x =
2
3 : 8
5
x =
5
8 x 7
6
x = 125 x = 3548
B/ Đặt tính rồi tính:
Trang 46286 15040 64
x 25 224
31430 320 235
12572 0
157150
Số bi của Tèo là: (0,25 điểm)
120 x 41 = 30 ( hòn ) (0,25 điểm) Trung bình mỗi bạn có số bi là: (0,25 điểm) (120 + 30) : 3 = 50 (hòn) (0,5 điểm)
Đáp số: 50 hòn (0,25 điểm)
Theo đề bài, tổng số phần bằng nhau là: ( 0,2 điểm)
Nữa chu vi hình chữ nhật là: 500 : 2 = 250 (m) ( 0,3 điểm) Chiều dài hình chữ nhật là: 250 : 5 x 3 = 150 ( m ) ( 0,2 điểm) Chiều rộng hình chữ nhật là: 250 – 150 = 100 ( m ) ( 0,2 điểm)