1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đè thi cuối năm 2010 2011 lớp 5

2 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Phân số 21 viết dưới dạng số thập phân là: a.. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?.

Trang 1

Trường TH:………

Lớp: 5……

Họ và tên:………

Ngày thi: 12 - 5 - 2011 Giám thị 1:………

Ký tên:………

Giám thị 2:………

Ký tên:………

Số báo danh Mã Số ………

Giám khảo 1:………

Ký tên:………

Giám khảo 2:………

Ký tên:……….

Điểm Mã Số Bằng số Bằng chữ Nhận xét của giáo viên Ý kiến và chữ ký của phụ huynh KIỂM TRA CUỐI NĂM - MÔN : TOÁN - LỚP: 5 Năm học: 2010 - 2011 ( Thời gian làm bài 50 Phút không kể thời gian phát đề ) ĐỀ CHẴN I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Phân số 21 viết dưới dạng số thập phân là: a 0,05; b 0,25; c 0,5; d 0,75 Câu 2: Chữ số 6 trong số thập phân 128,065 có giá trị là: a

1000 6 ; b

100 6 ; c

10 6 ; d 6

Câu 3: 31 giờ = ………phút. a 15; b 20; c 30; d 45;

Câu 4: Công thức tính diện tích hình thang là:

a S = a 2h ; b S = r x r x 3,14; c S = a x b ; d S = (a2b)h ; Câu 5: Lớp 5A có tất cả 25 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ? a 15%; b 25%; c 40%; d 60%;

Câu 6: Một hình lập phương có cạnh 10dm Thể tích của hình lập phương đó là: a 1000dm3; b 1000dm2; c 100dm3; d 100dm2; Câu 7: Kết quả của phép tính 67,19 : 0,01 là: a 0,6719; b 6,719; c 671,9; d 6719;

Trang 2

Thí sinh không được ghi ở phần này

………

Câu 8: Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự tăng dần : a 0,6; 0,7; 0,61; 0,71 b 6; 6,5; 6,25; 6,75

c 7,08; 8,07; 9,08; 10 d 0,8 ; 0,75; 0,74; 0,85 II TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1 : Đặt tính rồi tính Bài 2: Tìm X ? X : 5,2 = 6,7 + 3,3

Bài 3: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 8cm và chiều cao là 6cm Tính diện tích hình tam giác đó Bài giải ………

………

………

………

Bài 4: M t ô tô đi t A lúc 6 gi 15 phút v i v n t c 48 km/gi , đ n B lúc 10 gi 45 phút Tính đ dài ới vận tốc 48 km/giờ, đến B lúc 10 giờ 45 phút Tính độ dài ận tốc 48 km/giờ, đến B lúc 10 giờ 45 phút Tính độ dài ốc 48 km/giờ, đến B lúc 10 giờ 45 phút Tính độ dài ến B lúc 10 giờ 45 phút Tính độ dài quãng đ ng AB ư Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

a/ 369,38 + 45,35 ………

………

………

………

c/ 21,5 x 3,5 ………

………

………

………

………

………

b/ 39,627 - 18,318 ………

………

………

………

d/ 115,5 : 55 ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 04/11/2015, 20:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác đó. - Đè thi cuối năm 2010 2011 lớp 5
Hình tam giác đó (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w