1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HK2 Toan 7 10 11

3 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là: A.. Trọng tâm tam giác là giao điểm của 3 đường: A.. Trong một tam giác vuông, cạnh lớn nhất là cạnh huyền.. Tam giác đều là tam gi

Trang 1

TRƯỜNG THCS PÔ THI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Tên HS:……… Môn: Toán – Khối 7

Lớp: …… Số báo danh: ……… Thời gian: 90 phút

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (2.25 Đ)

Câu 1 Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5 y x3 5 là:

A 2 y x3 2 B 3 5

2

1

y

x C 4 y x3 5 D Cả B, C đều đúng Câu 2 Tích của hai đơn thức: −4xy.2x2y4 là:

A 8 y x2 4 B −8 y x2 4 C −8 y x3 5 D −2 y x3 5

Câu 3 Bậc của đơn thức −7 bc a2 5 là:

Câu 4 Điền đơn thức thích hợp vào ô trống: 3x2y+ = 5x2y

A x2y B −x2y C 2x2y D 2

Câu 5 Nghiệm của đa thức x2 −5x+4 là:

Câu 6 ABC∆ vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm, BC bằng

Câu 7 Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:

A Góc vuông B Góc nhọn C Góc tù D Góc bẹt

Câu 8 Trọng tâm tam giác là giao điểm của 3 đường:

A Phân giác B Trung tuyến C Trung trực D Cao

Câu 9 Tam giác cân biết độ dài hai cạnh của nó là 3,9cm và 7,9cm, cạnh còn lại:

II Điền dấu “X” vào ô thích hợp: (0.75 Đ)

1 Trong một tam giác vuông, cạnh lớn nhất là cạnh huyền

2 x3 + y2 là đa thức bậc 5

3 Tam giác đều là tam giác có 2 cạnh bằng nhau

B Bài toán: (7 điểm)

Bài 1 (1 Đ)

Tính giá trị của biểu thức:

xy

4 2 − tại x=−1 và tại y=2

Bài 2 (1 Đ)

Cho đa thức Q( )x =4x3 −2x+5x2 −2x3 +1−2x3

Hãy thu gọn và sắp xếp các hạng tử của Q( )x theo lũy thừa giảm của biến

Bài 3 (2 Đ)

Cho P( )x =4x3 +2x−1 và Q( )x = x2 −2x3+5x−9 Tính P( )x +Q( )xP( ) ( )xQ x

Trang 2

Bài 4 (3 Đ)

Cho ∆ABC cân tại A M là trung điểm của cạnh BC Từ M kẻ MT vuông góc với AB (TAB)

Từ M kẻ MH vuông góc với cạnh AC (HAC)

a Chứng minh ∆BMT =∆CMH b Chứng minh ∆AMT =∆AMH c ATH∆ là tam giác gì ? Vì sao ? BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN TOÁN 7

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

I Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: (2.25 Đ)

II Điền dấu “X” vào ô thích hợp: (0.75 Đ)

1 Đ ; 2 S ; 3 S

B Bài toán:

Bài 1 (1 Đ)

Tính giá trị của biểu thức:

Thay x = - 1 và y = 2 vào biểu thức 4x2 −2xy, ta có:

( ) ( )

8 4 4

4 1 4

2 1 2 1

4 2

= +

=

+

=

(0.25 Đ)

Vậy 8 là giá trị của biểu thức 4x2 −2xy tại x = - 1 và y = 2 (0.25 Đ)

Bài 2 (1 Đ)

Thu gọn Q( )x =4x3 −2x+5x2 −2x3+1−2x3

=−2x+5x2 +1 (0.5 Đ) Sắp xếp các hạng tử của Q( )x theo lũy thừa giảm của biến:

( )x =5x2 −2x+1

Bài 3 (2 Đ)

( )x +Q( )x =(4x3 +2x−1) (+ x2 −2x3 +5x−9)

=4x3 +2x−1+x2 −2x3 +5x−9 (0.25 Đ) =(4x3 −2x3)+x2 +(2x+5x) (+ −1−9) (0.25 Đ) =2x3 +x2 +7x−10 (0.25 Đ)

( ) ( )xQ x =(4x3 +2x−1) (− x2 −2x3 +5x−9)

=4x3 +2x−1−x2 +2x3 −5x+9 (0.25 Đ) =(4x3 +2x3)−x2 +(2x−5x) (+ −1+9) (0.25 Đ)

=6x3 −x2 −3x+8 (0.25 Đ)

Bài 4 (3 Đ)

Vẽ hình đúng 0.5 Đ

Chứng minh:

a Xét BMT và CMH∆ có: (0.25 Đ)

BM = MC (M là trung điểm của cạnh BC) (0.25 Đ)

C

Bˆ = ˆ ( ABC∆ cân tại A) (0.25 Đ) Vậy ∆BMT =∆CMH (cạnh huyền – góc nhọn) (0.25 Đ)

b Xét AMT và AMH∆ có: (0.25 Đ)

MT = MH (Vì ∆BMT =∆CMH ) (0.25 Đ)

Vậy ∆AMT =∆AMH (cạnh huyền – cạnh góc vuông) (0.25 Đ)

c ATH∆ là tam giác cân Vì AT = AH (0.5 Đ)

A

MC MB

AC MH AB MT

AC AB ABC

=

=

;

;

a ∆BMT =∆CMH

b ∆AMT =∆AMH

c ATH∆ là tam giác gì ? Vì sao ?

GT

KL

(0.25 Đ) (0.25 Đ)

Ngày đăng: 04/11/2015, 19:33

Xem thêm

w