1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI NĂM 2008 2009

10 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Tổng của số lẻ nhỏ nhất và số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: A.. Hình bên có số hình tứ giác là: A... Hỏi vờn cây đã thu hoạch đợc bao nhiêu quả cam?. Tìm những cặp số mà phép t

Trang 1

khảo sát học sinh giỏi Năm học 2007-2008

Môn Toán - Lớp 3

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)

Phần Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng trong các bài toán sau: Bài 1: Số có hai chữ số mà tổng các chữ số = 14 và hiệu các chữ số = 4 là: A 95, 59 B 95, 48 C 59, 84 D 95, 84, 59 Bài 2: Tổng của số lẻ nhỏ nhất và số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: A 108 B 98 C 99 D 100 Bài 3: a 7 1 của 63 kg bằng: A 8 kg B 9 kg C 7 kg D 12 kg b 6 1 ngày bằng: A 12 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ Bài 4: a Hình bên có số hình tứ giác là:

A 2 B 3 C 4 D 5

b Hình bên có số hình tam giác là:

A 6 B 7 C 8 D 9 Phần Tự luận:

Bài 1: Viết biểu thức sau thành tích có hai thừa số: 29 + 34 + 43 + 56 + 65 +78 + 87 + 92

Bài 2: Tính nhanh: Tổng các số chẵn từ 0 đến 20:

Trang 2

.

Bài 3: Tìm y biết: 891: (y x 5 + y x 4) = 27 : 3

Bài 4: Một vờn cây ăn quả thu hoạch đợc 882 quả vải, số quả cam bằng 3 1 số quả vải, số quả quýt bằng 6 1 số quả cam Hỏi vờn cây đã thu hoạch đợc bao nhiêu quả cam? Bao nhiêu quả quýt? Giải:

Trang 3

Đáp án và biểu điểm chấm

Môn Toán - Lớp 3

I Phần Trắc nghiệm: 4 điểm (Mỗi bài 1 điểm)

Bài 1: A

Bài 2: C

Bài 3: a B, b D (Mỗi bài 0,5 đ)

Bài 4: a C, b D (Mỗi bài 0,5 đ)

II Phần Tự luận: 5,5 điểm

Bài 1: 1 điểm

29 + 34 + 43 + 56 + 65 +78 + 87 + 92 0,25đ = (29 + 92) + (34 + 87) + (43 + 78) + (56 + 65) 0,25đ = 121 + 121 + 121 + 121 0,25đ = 121 x 4 = 11 x 11 x 4 0,25đ

Bài 2: 1,5 điểm

Các số chẵn từ 0 đến 20 là: 0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20 0,25đ Tổng của chúng là:

0 + 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 0,25đ = (0 + 20) + (2 + 18) + (4 + 16) + (6 + 14) + (8 + 12) + 10 0,25đ = ( 20 + 20 + 20 + 20 + 20 ) + 10 0,25 = 110 0,5đ

Bài 3: 1,0 điểm

891 : (y x 5 + y x 4) = 27 : 3

891 : (y x 9) = 9 0,25đ

y x 9 = 891 : 9 0,25đ

y x 9 = 99 0,25đ

y = 11 0,25đ

Bài 4: 2,0 điểm

Giải:

Trang 4

Đáp số: 294 quả cam 0,25đ

49 quả quýt 0,25đ

III Trình bày và chữ viết: 0,5 điểm

Môn Toán - Lớp 1

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)

Phần Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng trong các bài toán sau: Bài 1: a Số nhỏ nhất có 2 chữ số là: A 11 B 15 C 99 D 10 b Số chẵn điền vào khoanh tròn để 16 < < 20 là: A 17 B 18 C 19 D 22 Bài 2: Hoà có 1 đôi búp bê Bố mua tặng Hoà một búp bê nữa Số búp bê Hoà có là: A 2 đôi B 3 đôi C 3 con D 4 con Bài 3: Hai số liền nhau mà cộng lại đợc kết quả là số lẻ lớn nhất có hai chữ số là: A 49, 50 B 49, 51 C 48, 49 D 49, 59 Bài 4: Số đoạn thẳng là:

A B C D

A 3 B 4 C 5 D 6

Phần Tự luận:

Bài 1: Cho các số 0, 1, 2, 3, 4 Tìm những cặp số mà phép trừ có kết quả bằng 1. Giải:

Bài 2: Tính nhanh: 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8

Trang 5

Bài 3: Chú của An hỏi An: “Năm nay cháu học lớp mấy”? An đáp: “Lấy số nhỏ nhất có hai

chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì ra lớp cháu đang học” Vậy Tuấn học lớp mấy? Giải:

Bài 4: Ngăn trên của tủ sách có 78 quyển, ngăn dới có 42 quyển Hà đa 18 quyển từ ngăn trên xuống ngăn dới Hỏi ngăn trên còn mấy quyển sách? Ngăn dới có mấy quyển sách? Giải:

Trang 6

§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm chÊm

M«n To¸n - Líp 1

I PhÇn Tr¾c nghiÖm: 4 ®iÓm (Mçi bµi 1 ®iÓm)

Bµi 1: a D, b B (Mçi bµi 0,5 ®)

Bµi 2: C

Bµi 3: A

Bµi 4: D

II PhÇn Tù luËn: 5,5 ®iÓm

Bµi 1: 1 ®iÓm Gi¶i:

Nh÷ng cÆp sè mµ phÐp trõ cã kÕt qu¶ b»ng 1 lµ:

1 - 0 = 2 - 1 = 3 - 2 = 4 - 3 = 1 (mçi cÆp 0,25®)

Bµi 2: 1,0 ®iÓm 3 + 4 + 5 + 6 + 7

= 3 + 7 + 4 + 6 + 5 0,25® = 10 + 10 + 5 0,25® = 25 0,5®

Bµi 3: 1,5 ®iÓm Gi¶i:

Sè nhá nhÊt cã hai ch÷ sè lµ 10 0,25®

Sè lín nhÊt cã mét ch÷ sè lµ 9 0,25®

10 - 9 = 1 0,5® VËy TuÊn häc 1 0,5®

Bµi 4: 2,0 ®iÓm

Gi¶i:

Sè s¸ch ng¨n trªn cßn lµ:

78 - 18 = 60 (quyÓn) 0,75®

Sè s¸ch ng¨n díi cã lµ:

42 + 18 = 60 (quyÓn) 0,75® §¸p sè: 60 quyÓn 0,25®

60 quyÓn 0,25®

Trang 7

III Trình bày và chữ viết: 0,5 điểm

Môn Toán - Lớp 2

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)

Phần Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng trong các bài toán sau:

Bài 1: Số 79 đợc viết thành tổng của:

A 70 và 9 B 7 và 9

C 7 và 90 D 70 và 90

Bài 2: Các số có hai chữ số, có chữ số hàng đơn vị trừ đi chữ số hàng chục có kết quả = 6 là:

A 17, 29, 38

B 18, 28, 39

C 17, 28, 39

Bài 3:

a 46cm bằng:

A 4dm6cm B 40dm6cm

C 46dm0cm D 4dm60cm

b Hùng cân nặng 22kg, Hoàng cân nặng 24kg, Hậu cân nặng 23kg Bạn cân nặng nhất là:

A Hùng B Hậu

C Hoàng D Không có bạn nào nặng nhất

c Từ 10 giờ sáng đến 2 giờ chiều, kim dài và kim ngắn của đồng hồ gặp nhau số lần là:

Bài 4: Có 8 lít nớc nắm đựng trong các can 2lít, 3lít Vậy số can mỗi loại là:

Trang 8

Bài 5: Số hình tứ giác là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Phần Tự luận:

Bài 1: Điền dấu: >, <, = , + , - , x , : 41 + 7 … 22 + 57 8 … 8 … 5 = 5 2dm2cm + 14cm … 36cm x - 16 … x - 17

3 … 8 = 24 12 … 4 = 3

Bài 2: Tìm hai số có tổng bằng 10 và thơng bằng 4. Giải:

Bài 3: Bình đếm đàn trâu có 36 cái chân và Bình tính có 9 cái đuôi trâu Hỏi Bình tính đúng hay sai? Giải:

Trang 9

.

Đáp án và biểu điểm chấm

Môn Toán - Lớp 2

I Phần Trắc nghiệm: 4 điểm

Bài 1: A 0,5đ

Bài 2: C 0,5đ

Bài 3: a A, b C, c D Mỗi bài 0,5đ

Bài 4: C 1,0đ

Bài 5: D 0,5đ

II Phần Tự luận: 5,5 điểm

Bài 1: 2,0 điểm

41 + 7 < 22 + 57 0,5đ 8 - 8 + 5 = 5 0,5đ

2dm2cm + 14cm = 36cm 0,25đ x - 16 > x - 17 0,25đ

3 x 8 = 24 0,25đ 12 : 4 = 3 0,25đ

Bài 2: 1,5 điểm

Ta có: 10 = 0 + 10 10 = 3 + 7

10 = 1 + 9 10 = 4 + 6

10 = 2 + 8 10 = 5 + 5 0,5đ

Trong các trờng hợp trên chỉ có trờng hợp 10 = 2 + 8 là thỏa mãn điều kiện của bài toán (8 : 2 = 4) 0,5đ

Vậy hai số cần tìm là: 2 và 8 0,5đ

Bài 3: 2,0 điểm

Giải:

Mỗi con trâu có 4 chân 0,25đ

Số trâu có trong đàn là:

Trang 10

III Tr×nh bµy vµ ch÷ viÕt: 0,5 ®iÓm

Ngày đăng: 04/11/2015, 15:33

w