1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tin Hoc van phong

37 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 6,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

củng cố và h ớng dẫn học: - Nắm đợc dạng dữ liệu trên cơ sở đó thiết kế dữ liệu cho bài toán một cách tối u nhất - Nắm đợc các kiến thức cơ bản: Địa chỉ ô tọa độ - Các thao tác cơ bản tr

Trang 1

Phần IV Chơng trình bảng tính exel.

Bài 17 các khái niệm cơ bản

I Mục đích yêu cầu:

- Khái niệm về bảng tính

- Biết đợc các tính năng chung của chơ ng trình bảng tính

II Nội dung bài mới:

Tiết 48 Bài 17 Phần lý thuyết

năng sử lý nhiều dữ liệu khác nhau phổ

bến nhất là dữ liệu số và dữ liệu dạng

văn bản.

c Khả năng sd công thức: Các chơng

trình bàn tính đặc biệt hữu ích vì chúng

cho phép sd công thức để tính toán, khi

dữ liệu thay đổi thì kết quả tính toán đợc

cập nhật tự động.

d Khả năng trình bầy: Có thể trình

bầy dữ liệu trong các ô của trang tính

với nhiều kiểu chữ, cách căn chỉnh khác

nhau, việc thay đổi các hiển thị dữ liệu

rất rễ ràng.

e Dễ ràng sửa đổi: Với bảng tính điện

tử ta có thể rễ ràng sửa đổi, sao chép nội

dung các ô Thêm hoặc xáo các ô, hàng

tạo biểu đồ một cách đơn giản.

Nhờ các u điểm nói trên, sd chơng

trình bảng tính sẽ hiệu quả hơn so với

Nhớ lại cách khởi động worl

HS xem và thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 2

- Biết cách nhập dữ liệu vào ô ti tính

II Nội dung thực hành

Nội dung thực hành theo tuần tự từ ở SGK Tr 3112-114

Bài 18 Các kiểu dữ liệu trên bảng tính

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc dạng dữ liệu có cấu trúc (dòng, cột) từ đó xây dựng nên bảng tính

- Nếu gõ số mà để máy hiểu là ký tự thì co thêm

dấu nháy đơn phiea trớc

3 Dữ liệu thời gian:

Trang 3

Ngày, giờ: Máy tự động căn phải

IV Di chuyển trên trang tính

Các phím di chuyển.

V Chọn các đối tợng trên trang tính

- 1 ô: Kích chuột vào ô

- 1 khối ô hình chữ nhật: Kích vào ô trên trái,

keo chuột đến ô dới phải

- 1 số ô bất kỳ: Chọn 1 số ô sâu đó nhấn Ctrl +

chuột rồi tiếp chọn 1 số ô khác

- 1 cột, 1 số cột, 1 dòng, một số dòng

III củng cố và h ớng dẫn học:

- Nắm đợc dạng dữ liệu trên cơ sở đó thiết kế dữ liệu cho bài toán một cách tối u nhất

- Nắm đợc các kiến thức cơ bản: Địa chỉ ô (tọa độ)

- Các thao tác cơ bản trên ô,dòng, cột của bảng tính (áp dụng thực hành trên máy- khởi động, thoát khỏi excel)

Bài tập: Thiết lập dự liệu cho bài toán sau: Lập bảng tính lơng

gồm các thông tin: Họ tên, ngày công, sản phẩm, lơng chính, tiền thởng, tổng

- Tiền thởng căn cứ vào sản phẩm

- Tổng=Lc*Nc+Tt

Hãy xác định kiểu dữ liệu của từng cột, những thông tin nào là đọc lập, phụ thuộc

Thực hành

I Mục đích-Yêu cầu

- Phân biệt đợc các kiểu dữ liệu trên bảng tính

- Thành thạo thao tác di chuyển và chon các đối tợng trên bảng tính

II Nội dung thực hành

Nội dung ở SGK tr 118-120

Trang 4

Bài 19 lập công thức để tính toán

I Mục đích yêu cầu.

- Hiểu khái niệm, vai trò của công thức trong Excel

GV nói: Trong công thức: thì a,b,c

là những hằng số cụ thể hoặc là địa

chỉ của ô chứa giá trị của a,b,c

ví dụ: (Giáo viên chiếu bảng tính

lên và nhập dữ liệu cho a,b,c và gõ

công thức tính delta cho HS quan

GV nhắc lại : Giả sử tôi nhập một

số nguyên là 30 vào ô tính thuộc

cột B dòng 5 trong bảng tính

GV hỏi: Vậy địa chỉ ô tính chứa số

nguyên 30 là gì?

GV hỏi: Thế nào gọi là khối? Cách

viết một khối trong công thức nh thế

nào?

Gv chiếu bảng tính và lấy ví dụ

minh hoạ một vùng bảng tính, yêu

Trong đó: a,b,c là những hằng số cụ

thể hoặc là địa chỉ của ô chứa giá trị của a,b,c

HS trả lời: Các phép toán đợc sử dụng

là:

+,-,*,/,^(Luỹ thừa),%(tính phần trăm)

HS trả lời:

b1: Chọn ô cần nhập công thức b2: Gõ dấu =

b3: Gõ công thức b4: gõ enter

HS trả lời: Kết quả trình bày trong ô là

giá trị của công thức đó

HS trả lời:

Địa chỉ ô đó là : B5 Giá trị của B5 là 30

HS trả lời: Khối là một vùng bao gồm

một hoặc nhiều ô liên tục.

Trang 5

là gì?

Gv: Hớng dấn HS cách xác định

một khối

GV gọi HS lấy ví dụ

Hoạt động 2.2: Nhập địa chỉ vào

Kết quả tại ô D6 là bao nhiêu?

GV yêu cầu HS quan sát trên màn

chiếu giá trị của ô D6 tự động

thay đổi nh thế nào khi thay đổi giá

trị của B6 và C6?

GV lấy ví dụ 2 chiếu bảng tính với

nội dung:

GV: yêu cầu HS viết công thức tính

lơng tháng cho Lê Huyền= ngày

công x lơng ngày.

GV: Gọi học sinh nhận xét qết quả

trong ô D2

GV hỏi : Muốn tính lơng tháng cho

tất cả mọi ngời thì ta làm thế nào?

GV nói: Ta không cần phải tính

cho từng ngời mà chỉ cần tính cho

một ngời rồi sao chép công thức đó

xuống cho tất cả mọi ngời , bằng

cách để con trỏ chuột vào góc phải

dới ô công thức và kéo xuống ô cuối

HS trả lời: Kết quả tại D6 là 60

HS nhận xét Giá trị D6 tự động thay đổi theo

HS trình bày:

Tại ô D2 gõ công thức =B2*C2 ấn enter

HS trả lời: Ta phải gõ công thức tính

l-ơng tháng cho từng ngời.

HS thực hiện thao tác kéo công thức rồi ghi vào vở.

Thực hành

Trang 6

I Mục đích yêu cầu:

- T duy thiết lập công thức tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy

II Nội dung thực hành

Giáo viên in ra một số mẫu cho học sinh thực hành dới sự hớng dẫn của giáo viên

đồng thời đánh giá,cho điểm

Nội dung thực hành bài 19.

HS Thực hành theo nội dung thực hành cảu bài 19 tr 125-126

i) =MIN(1,2,3,4) j) =min(1,2,0,4) k) =min(1,2,,4)

l) =min(1,2,c,4) m) =MAX(1,2,3,4) n) =MAX(-1,-1,,-4) o) =max(1,2,0,4) p) =max(1,2,d,4)

2 Nhập số 3 vào ô A1 và 4 vào ô A2, sau đó nhập các hàm sau đây vào các ô tính tuỳ

ý Quan sát các kết quả nhận đợc và cho nhận xét.

a) =SUM(A1,A2,A3,A4) vào ô E1 b) =SUM(A1:A4) vào ô F1

c) =AVERAGE(A1,A2,A3,A4) vào ô E2 d) =AVERAGE(A1:A4) vào ô F2 e) =MIN(A1,A2,A3,A4) vào ô E3 f) =MIN(A1:A4) vào ô F3

g) =MAX(B1,B2,B3,B4) vào ô E4 h) =MAX(B1:B4) vào ô F4

So sánh các kết quả nhận đợc trong hai cột E và F.

2 Xoá dữ liệu trong ô A3 (chọn ô A3 nhấn phím Delete), sau đó nhập số 0 vào ô A3.

Cuối cùng, nhập kí tự tuỳ ý vào ô A3 (vd: a) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F và cho nhận xét.

3 Tợng tự, xoá số -3 trong ô B3, sau đó nhập số 0 và cuối cùng nhập dữ liệu kí tự tuỳ

ý vào ô B3 (vd: b) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F So sánh với các kết quả tính toán trong phần 1 và cho nhận xét.

Bài 3 Sử dụng công thức Mở bảng tính Diem và kích hoạt trang Sheet1, sử dụng các công thức thích hợp để tính lại:

a) Điểm thi TB của mỗi học sinh vào cột Điểm TB.

b) Điểm thi TB của cả lớp theo từng điểm thi vào hàng dới cùng.

c) Điểm thi TB của cả lớp vào ô dới cùng của cột Điểm TB.

Trang 7

II §¸nh gi¸.

Trang 8

Bài 20 sử dụng hàm

I Mục đích yêu cầu.

- Khái niệm, vai trò của hàm trong Excel.

- Biết cú pháp cung của hàm và cách nhập hàm vào trang tính

II Nội dung bài mới

Tiết 58 Phần lý thuyết

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về hàm trong chơng trình bảng tính

1.1.1 Hoạt động của giáo viên 1.1.2 Hoạt động của học sinh

Giáo viên cần giúp học sinh hiểu

• Sử dụng hàm:tên hàm và các biến của hàm

Hoạt động 2: Tìm hiểu về một số hàm thông dụng

Giáo viên trình bày về các hàm thông dụng nh: Hàm SUM, hàm AVERAGE, hàm MIN, MAX, hàm SQRT, hàm TODAY…

• Giáo viên cần nhấn mạnh để học sinh tháy rằng: Mỗi hàm có cú pháp riêng và khi sử dụng cần phả tuân theo cú pháp đó

• Việc nhập hàm vào ô tính cũng bắt đầu nh nhập công thức Giáo viên cần cho học sinh so sánh cách nhập hàm và nhập công thức

• Yêu cầu học sinh thực hiện lại các thao tác nhập các hàm cơ bản dã nêu ở trên.

Trang 9

Thực hành

I Mục đích yêu cầu:

- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng một số hàm cơ bản trong bảng tính

-Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác nhập hàm, công thức trên trang tính

II Nội dung thực hành

Giáo viên in ra một số mẫu cho học sinh thực hành dới sự hớng dẫn của giáo viên

đồng thời đánh giá,cho điểm

- Nhập công thức theo nội dung đã ghi rõ trong sgk

a) =SUM(A1,A2,A3,A4) vào ô E1 b) =SUM(A1:A4) vào ô F1

c) =AVERAGE(A1,A2,A3,A4) vào ô E2 d) =AVERAGE(A1:A4) vào ô F2 e) =MIN(A1,A2,A3,A4) vào ô E3 f) =MIN(A1:A4) vào ô F3

g) =MAX(B1,B2,B3,B4) vào ô E4 h) =MAX(B1:B4) vào ô F4

So sánh các kết quả nhận đợc trong hai cột E và F.

2 Xoá dữ liệu trong ô A3 (chọn ô A3 nhấn phím Delete), sau đó nhập số 0 vào ô A3.

Cuối cùng, nhập kí tự tuỳ ý vào ô A3 (vd: a) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F và cho nhận xét.

3 Tợng tự, xoá số -3 trong ô B3, sau đó nhập số 0 và cuối cùng nhập dữ liệu kí tự tuỳ

ý vào ô B3 (vd: b) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F So sánh với các kết quả tính toán trong phần 1 và cho nhận xét.

Bài 2 Sử dụng công thức Mở bảng tính Diem và kích hoạt trang Sheet1, sử dụng các

công thức thích hợp để tính lại:

d) Điểm thi TB của mỗi học sinh vào cột Điểm TB.

e) Điểm thi TB của cả lớp theo từng điểm thi vào hàng dới cùng.

f) Điểm thi TB của cả lớp vào ô dới cùng của cột Điểm TB.

Bài 3 Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết qảu đã tính trong bài thực hành

4 và so sánh với cachs tính bằng công thức.

Bài 4 Lập trang tính thích hợp, sử dụng công thức và hàm để tính nghiệm của phơng

trình bậc hai ax2+bx+c=0 với các giá trị khác nhau của a, b và c Lu bảng tính với tên Giai pt.

II Đánh giá.

Bài 21 thao tác với dữ liệu trên trang tính

I Mục đích-Yêu cầu

- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính

- Hiểu tầm quan trọng của địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức.

- Hiểu đợc bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện.

- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel.

Trang 10

II Nội dung bài mới

Tiết 61 Phần lý thuyết

1 Các thao tác khối:

a) Khái niệm khối: Là tập hợp các ô liên tục tạo

thành hình chử nhật.

- Bôi đen khối (đánh dấu): Thao tác

b) Sao chép khối: Thực hiện 2 cách

c) Di chuyển khối: Thao tác

d) Xóa khối: Thao tác

Chú ý: Các thao tác trên đều phải đánh dấu khối

Ví dụ: Bảng tính sau thể hiện tình hình

doanh thu của các cửa hàng theo các quí từ

Để thể hiện bảng này bằng biểu đồ:

- Đánh dấu khối số liệu

- Kích biểu tợng: Chart Wizard

- Chọn dạng biểu đồ cần thể hiện (Màn hình)

- Kích Next - Next

- Đa vào tiêu đê BĐ: Chart title

Tựa đề trục X: Category

Tựa đề trục Y: Value

- Kích vào Finish để hoàn tất:

Ta có thể di chuyển biểu đồ đến vị trí thích

hợp trên màn hình.

Phân biệt sự khác nhau cơ bản ?

Thực hành

I Mục đích yêu cầu:

- T duy thiết lập công thức tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy

II Nội dung bài mới:

- Khởi động máy, Khởi động phần mềm bảng tính

1 Điền các địa chỉ của ô và khối.

2 Thực hành sao chép và di chuyển nội dung ô và khối:

Trang 11

- Sao chép nội dung của 1 ô: Sao chép nội dung của một ô bất kì đến một ô nào đó trong bảng tính

- Sao chép nội dung của một khối: Thực hiện sao chép một khối này đến khối khác.

- Sao chép đồng thời nội dung các cột.

- Sao chép đồng thời nội dung các hàng

3 Sửa nội dung ô tính, thực hành cắt dán dữ liệu.

- Sửa nội dung của một ô nào đó trong bảng tính.

- Sử dụng các thao tác cắt dán để đổi chỗ nội dung của các ô.

4 Sao chép công thức.

- Thực hiện sao chép công thức: Bằng cách sao chép bình thờng và sao chép kéo thả chuột ở nút điền Rồi nhận xét kết quả.

5 Sử dụng các dạng địa chỉ trong công thức:

- Nhập dữ liệu nh trong hình 4.23a SGK, trừ dữ liệu trong cột D Nhập công thức thích hợp vào 1 ô ở cột D và sao chép công thức đó cho các ô còn lại để tính lơng cho từng ngời.

- Sử dụng công thức tuyệt đối để tính lơng

6 Sử dụng công thức và hàm với các địa chỉ thích hợp.

- Thực hiện nhập dữ liệu vào trong bảng tính nh hình 4.26

Và thực hiện các yêu cầu nh trong SGK.

III Cách thức tiến hành:

Mở máy, Yêu cầu HS thực hiện theo trình tự của bài thực hành Giáo viên vừa quan sát rồi hớng dãn chung trong trờng hợp nhiều học sonh mắc lỗi Và quan sát hớng dẫn những học sinh thực hiện còn yếu.

IV Đánh giá

- Phân biệt địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối

- Chọn đúng các đối tợng và điền đợc công thức đúng.

- Thực hiện chính xác các thao tác chép và di chuyển dữ liệu

Bài 22.Nhập, tìm và thay thế nhanh dữ liệu

I Mục đích-Yêu cầu

- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính

- Hiểu tầm quan trọng của địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức.

- Hiểu đợc bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện.

- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel.

II Nội dung bài mới

Tiết 64 Phần lý thuyết

Hoạt động 1: Sao chép nhanh dữ liệu bằng nút điền

HĐ 1.1: Khái niệm nút điền và cách thao tác với nút điền

HĐ 1.2: Sao chép dữ liệu bằng nút điền

- Thao tác trên màn hình: Sao chép dữ HS quan sát và trả lời đợc:

Trang 12

liệu bằng nút điền với dữ liệu trong ô là

công thức, yêu cầu HS quan sát các địa

chỉ ô có trong công thức đó và nhận

xét (nhắc HS chú ý sự khác nhau giữa

địa chỉ tơng đối và địa chỉ tuyệt đối)

- Địa chỉ tơng đối thì thay đổi theo cột, hàng tơng ứng.

- Địa chỉ tuyệt đối thì không thay

đổi khi sao chép sang ô mới.

- Thao tác trên màn hình: dùng nút điền

thực hiện sao chép dữ liệu dạng số với 1

ô, 2 ô kề nhau, 3 ô kề nhau và các ggiá

trị trong 3 ô đó cách đều nhau hoặc

không yêu cầu HS nhận xét kết quả.

HS nhận xét đợc kết quả của mỗi cách thao tác.

- Thực hiện thao tác sao chép dữ liệu

Hoạt động 2: Tìm và thay thế

Hỏi HS: Trong MS Word, để tìm và

thay thế, ta thực hiện thao tác nh thế

nào?

HS lên bảng trình bày trên màn hình

GV cách mở hộp thoại Find and Replace và các mục chọn trong đó.

GV thực hiện thao tác tơng tự trong

Excel, chú ý thêm cho HS về các lựa

chọn trong mục chọn Options.

3 Thực hành:

Yêu cầu HS thực hiện bài tập 1, 2

HS thực hiện bài tập 1, 2 trong vòng 7 phút, thảo luận với bạn bên cạnh và trả lời nhận xét về quy tắc điền dữ liệu lẫn kiểu kí tự và số trong 1 ô bằng nút điền.

- Yêu cầu HS chuyển sang bài tập 3:

- GV chiếu bài làm của 1 HS

Các HS khác quan sát và nhận xét

- HS tự làm bài tập trong vòng 10 phút

- Nhận xét (5 phút)

- Yêu cầu HS thực hiện bài tập 4.

- Chiếu bài làm của 1 HS và cho cả lớp

nhận xét.

HS thực hiện Bài tập 5: HD HS sử dụng đúng hàm và

biết sử dụng địa chỉ tơng đối HS thực hiện

Bài tập 6: HD HS nhận biết đợc khi

chuyển các ô để tính giá trị của đa thức

tơng ứng với giá trị của x, thì chỉ có giá

trị của x thay đổi theo, còn giá trị của

các hệ số a, b, c,d không thay đổi do

đó sử dụng địa chỉ tơng đối cho ô giá trị

của x và địa chỉ tuyệt đối cho ô giá trị

của a, b, c, d.

HS viết hàm tính giá trị đa thức.

sử dụng nút điền để tính giá trị các ô liền kề còn lại

Hoạt động 3: Củng cố và HD tự học ở nhà

Trang 13

Thực hành bài 22.

I Mục đích yêu cầu:

- Thực hiện đợc những thao tác: Điền nhanh dữ liệu bằng cách kéo thả nút điền.

- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế trong excel.

II Nội dung thực hành

1 Điền dữ liệu số.

2 Điền dữ liệu ký tự

3 Sao chép nhanh công thức

4 Tìm và thay thế dữ liệu trên trang tính.

III Tiến trình thực hiện

Trang 14

bài 23 Trình bày trang tính: thao tác với hàng, cột

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức

- Biết đợc các khả năng điểu chỉnh hàng, cột và định dạng dữ liệu trên trang tính

- Biết các thao tác xoá và chèn hàng hoặc cột trên trang tính

I Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao

của hàng

* Điều chỉnh độ rộng của một cột

C1:

- Để chuột vào vách ngăn cách giữa hai

cột (khi xuất hiện mũi tên hai chiều)

- Kéo thả vách ngăn cách hai cột sang trái

hoặc sang phải

C2:

- Chọn cột cần điều chỉnh

- Format \ Columns\ Width

- Gõ độ rộng của cột cần điều chỉnh trong

ô Column Width

*Điều chỉnh độ cao của hàng

C1:

- Để chuột vào vách ngăn cách giữa hai

hàng (khi xuất hiện mũi tên hai chiều)

- Kéo thả vách ngăn cách hai hàng lên

trên hoặc xuống dới

C2:

- Chọn hàng cần điều chỉnh

- Format \ Rows\ Width

- Gõ độ rộng của hàng cần điều chỉnh

trong ô Rows height

Chú ý: Nếu số trong ô quá dài thì các kí

hiệu # sẽ hiện lên Khi đấy cần điều chỉnh

định Khi nhập dãy kí tự quá dài vào một ô, một phần dãy kí tự đó

sẽ đợc hiển thhị trên các ô bên phải Nếu ô bên phải đã có nội dung thì phần đó sẽ bị che lấp.

Khi đó ta cần điều chỉnh độ rộng các cột.

HS: Quan sát hình 4.37 sgk tr157

GV: Thao tác cách điều chỉnh hàng, cột

Trang 15

- Chọn Edit \ Delete (hoặc kích chuột phải

và chọn Delete )

- Chọn Entire row (xoá toàn bộ hàng),

chọn Entire column (xoá toàn bộ cột)

- Format \ Cells \ Number

- Xuất hiện hộp thoại Format Cells

3 Căn chỉnh dữ liệu trong ô

- Format \ Cells \ Alignment

- Xuất hiện hộp thoại Format Alignment

GV: Khi xoá hàng (hay cột), các hàng còn lại đợc đẩy lên trên (các cột còn lại đợc đẩy sang phải)

GV: Khi chèn thêm hàng hay cột thì các hàng mới sẽ đợc chèn trên hàng đợc chọn, các cột mới sẽ chèn bên trái các cột đợc chọn GV: Chúng ta có thể chèn thêm ô tính hoặc một khối vào vào vị trí bất kì trên trang tính (sẽ tìm hiểu

ở bài thực hành 5) GV: Thao tác cách chèn thêm hàng, cột trong bảng tính

HS : Quan sát

GV: Chúng ta đã làm quen với khả năng định dạng văn bản của Word Tơng tự nh định dạng trong chơng trình bảng tính cũng

là cách thay đổi dữ liệu trong các ô tính Định dạng dữ liệu trong các ô tính đợc thực hiện bằng nút lệnh Format\Cells cho ta các định dạng sau: Định dạng văn bản, định dạng số, căn chỉnh dữ liệu trong ô

GV: Để định dạng văn bản (thay

đổi font chữ của văn bản, cỡ chữ, kiểu chữ và màu sắc của phông chữ) ta thực hiện nh sau

HS: Quan sát hình 4.40 sgk tr160 GV: Giải thích

GV: Khi nhập dữ liệu số, định dạng ngầm định của nó là General Để dịnh dạng dữ liệu số

HS: Quan sát hình 4.40b sgk

tr 160 GV: Việc định dạng không tác

động đến giá trị của dữ liệu mà chỉ làm thayđổi cách hiển thị của dữ liệu

HS: Quan sát hình 4.40c sgk

tr 161

Trang 16

I Mục đích, Yêu cầu.

- Thực hiện các thao tác điều chỉnh cột và hàng trên trang tính;

+ Nhập dữ liệu cho bảng H.4.42a SGK –tr162

+ Thực hiện các thao tác: sửa nội dung của ô, chèn thêm hàng, điều chỉnh độ rộng hàng và cột.

+ Đổi tên bảng tinh(sheet).

- Định dạng căn chỉh dữ liệu

+ Thay đổi nội dung của 1 ô.: thay thế và sửa đổi.

+ Đổi phông chữ cho một ô, chọn các kiểu phông: nghiêng, đậm,

+ Căn chỉnh dữ liệu cho ô.

- Thực hiện điều chỉnh hàng cột, định dạng phông chữ, căn chỉnh dữ liệu để đạt đợc yêu cầu nh mâu cho sẵn.

- Thực hành tạo và trình bày trang tính

- Xoá hoặc chèn ô hay khối

2 Tiến trình thực hiện.

- Mở trang tính mới hoặc trang tính đã có.

- Điều chỉnh hàng, cột định dạng dữ liệu trong ô.

- Chèn, xoá hàng, cột, ô, khối.

Lu bảng tính với tên khác.

.

Trang 17

Bài 24 Trình bày trang tính: định dạng dữ liệu.định dạng ô

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức

- Biết các thao tác xoá và chèn hàng hoặc cột trên trang tính

2 Kỹ năng

- Thực hiện các thao tác định dạng và căn chỉnh dữ liệu

II Nội dung bài mới.

Tiết 70 Bài 24 trình bày trang tính: định dạng ô

I Kẻ đờng biên và tô màu nền

H: Em hãy cho biết, để tạo nền cho một ô

hay một khối thì ta thực hiện nh thế nào?

dụng thanh công cụ địh dạng đẻ thực hiện.

Nó sẽ giúp cho ta thao tác nhanh chóng

hơn.

GV hớng dẫn cho học sinh một số thao

tác nhanh trên thanh công cụ định dạng

Hs dựa vào sgk để trả lời câu hỏi

HS xem sgk, suy nghĩ và đa ra câu trả lời.

HS xem SGK đa ra cau trả lời

- Kẻ đờng biên và tô màu nền cho các ô tính Gộp/tách các ô tính.

II Nội dung, tiến trình.

Bài 24.

1 Nội dung thực hành

- Trình bày trang tính bằng đờng biên và màu nền, gộp ô để đạt đợc kết quả nh mẫu.

- Sử dụng các định dạng đã học để trình bày bảng theo mẫu có sẵn.

Trang 18

- Sử dụng các công công thức để tính kết quả và xử lý số liệu.

- Lập và trình bày trang tính

2 Tiến trình thực hiện.

- Mở 1 trang tính mới hoặc trang tính đã có

- Định dạng: kẻ đờng biên, tô màu nền và gộp/ tách ô.

- Lu bảng tính và kết thúc excel.

Ngày đăng: 04/11/2015, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   chọn   thanh   công   cụ   và   nút   lệnh - GA Tin Hoc van phong
ng chọn thanh công cụ và nút lệnh (Trang 1)
BẢNG TỔNG KẾT DOANH THU BÁN HÀNG - GA Tin Hoc van phong
BẢNG TỔNG KẾT DOANH THU BÁN HÀNG (Trang 34)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w