Thứ tự của một quỏ trỡnh sinh sản vụ tớnh ở cừu Doli để cừu con giống hệt cừu cho nhõn tế bào 1 Nuụi cấy trờn mụi trường nhõn tạo cho trứng phỏt triển thành phụi 2 Tỏch tế bào tuyến vỳ
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề thi thử môn sinh học 12 năm học 2010-2011 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề: 789 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi: 1 Thứ tự của một quỏ trỡnh sinh sản vụ tớnh ở cừu Doli để cừu con giống hệt cừu cho nhõn tế bào (1) Nuụi cấy trờn mụi trường nhõn tạo cho trứng phỏt triển thành phụi
(2) Tỏch tế bào tuyến vỳ của cừu cho nhõn và nuụi trong phũng thớ nghiệm
(3) Tỏch tế bào trứng của tế bào khỏc, sau đú loại bỏ nhõn của tế bào trứng này
(4) Chuyển phụi vào tử cung của một cừu mẹ để nú mang thai (5) Chuyển nhõn của tế bào tuyến vỳ vào tế bào trứng đó loại nhõn
A (1), (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (1), (5)
C (2), (3), (5), (1), (4) D (1), (3), (5), (2), (4)
2 Quần thể ở trạng thỏi cõn bằng di truyền là:
A 0,04 DD : 0,64 Dd : 0,32 dd B 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd
C 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd D 0,5 DD : 0,25 Dd : 0,25 dd
3 Phương phỏp nghiờn cứu của Menđen cú tờn gọi là:
A Phương phỏp lai tạo B Phương phỏp lai phõn tớch
C Phương phỏp lai thuận nghịch D Phương phỏp phõn tớch cơ thể lai
4 Trong số cỏc cõu dưới đõy núi về chọn lọc tự nhiờn (CLTN) là đỳng với quan niệm Đacuyn:
A CLTN thực chất là sự phõn húa về khả năng sống sút của cỏc cỏ thể
B CLTN thực chất là sự phõn húa về khả năng sinh sản của cỏc cỏ thể
C CLTN thực chất là sự phõn húa về mức sinh sản của cỏc cỏ thể cú kiểu gen khỏc nhau
D CLTN thực chất là sự phõn húa về khả năng sinh sản của cỏc kiểu gen
5 Thế hệ xuất phỏt của một quần thể thực vật cú kiểu gen Aa Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tớnh theo lớ thuyết thỡ tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là:
A
5
4
1
5
1
C 1 -
5
2
1
2
1
6 Giả sử khụng cú đột biến, mọi giao tử và hợp tử cú sức sống như nhau Trong cỏc phộp lai sau đõy phộp lai cú khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A AABB x aaBb B aaBb x Aabb C aaBb x AaBb D AaBB x aaBb
7 Ung thư là:
A Hiện tượng tế bào phõn chia cú tổ chức nhưng nhanh thành khối u và cú khả năng di căn
B Hiện tượng tế bào phõn chia vụ tổ chức thành khối u và khụng thể di căn
C Hiện tượng tế bào phõn chia vụ tổ chức thành khối u và cú khả năng di căn
D Hiện tượng tế bào phõn chia vụ tổ chức nhưng chậm thành khối u và cú khả năng di căn
8 Nhõn tố xó hội cú vai trũ:
A Làm xuất hiện đột biến nhiễm sắc thể
B Làm xuất hiện cỏc đột biến
C Làm cho vượn người thớch nghi từ đời sống trờn cõy xuống đất
D Chi phối sự hỡnh thành nhiều đặc điểm trờn cơ thể người khỏc với động vật
9 Liờn kết gen cú vai trũ là:
A Tạo điều kiện cho cỏc gen quý trờn 2 nhiễm sắc thể đồng dạng cú điều kiện tỏi tổ hợp và di truyền cựng nhau
B Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhúm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp
C Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới
Trang 2D Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
10 Giả sử không xảy ra hoán vị gen, một tế bào có kiểu gen Aa
bD
Bd khi giảm phân thực tế cho số giao tử là:
B các gen trội có lợi
C tập hợp nhiều gen trội
D ở trạng thái dị hợp và tập hợp nhiều gen trôi có lợi (giả thuyết siêu trội)
14 Cú và chồn ở trong rừng là quan hệ:
A Hội sinh B Cạnh tranh khác loài C Hợp tác D Cộng sinh
15 Quá trình dịch mã gồm các giai đoạn:
A Hoạt hóa axit amin, dịch mã và hình thành chuỗi polipeptit ( giai đoạn mở đầu, kéo dài và kết thúc)
B Phiên mã, hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit
C Phiên mã, dịch mã và tổng hợp chuỗi polipeptit
D Phiên mã, tổng hợp các loại ARN và tổng hợp chuỗi polipeptit
16 Tác động đa hiệu của gen là:
A Một gen alen quy định nhiều tính trạng
B Hai gen không alen quy định nhiều tính trạng
C Một gen không alen quy định nhiều tính trạng
D Hai gen alen quy định nhiều tính trạng
17 Mỗi gen cấu trúc mã hóa phân tử prôtêin gồm có các vùng tuần tự:
A Vùng điều hòa, vùng kết thúc và vùng mã hóa
B Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
C Vùng điều hòa, vùng intrôn, vùng ôperon và vùng kết thúc
D Vùng điều hòa, vùng ôperon, vùng kết thúc
18 Xét 2 alen A, a Mỗi gen quy định một tính trạng, sự tổ hợp 2 alen đó đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau Cặp alen A, a nằm trên:
20 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây bệnh ung thư máu ở người là:
A Chuyển đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
B Đảo đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
C Mất đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
D Lặp đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
21 Cách li sinh sản được chia thành các loại gồm cách li:
A Trước hợp tử và sau hợp tử B Mùa sinh sản và trước hợp tử
C Về cơ quan sinh sản và sau hợp tử D Cách li địa lí và cách li sinh thái
Trang 322 Những cơ quan nào dưới đõy là cơ quan tương đồng:
A Chõn chuột chũi và chõn dế dũi
B Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của cỏc động vật khỏc
C Mang cỏ và mang tụm
D Cỏnh sõu bọ và cỏnh dơi
23 Chất NMU gõy đột biến ở:
A Hồng cầu hỡnh lưỡi liềm ở người
B Lỳa Mộc tuyền tạo giống lỳa MT1 chớn sớm, cõy thấp, cứng
C Tỏo mỏ hồng cho nhiều quả lớn
D Mỏu khú đụng ở người
24 Tỉ lệ cõy cà chua quả trũn đời F 2 như thế nào, khi cho hai cõy thuần chủng quả trũn và quả bầu dục giao nhau thu được F 1 đồng tính quả tròn đú cho F 1 tạp giao là:
25 Tiến húa lớn là quỏ trỡnh:
A Biến đổi kiểu hỡnh bờn ngoài do thay đổi mụi trường sống
B Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể kết quả là hỡnh thành loài mới
C Hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài như chi, bộ, lớp, ngành
D Tớch lũy nhưng biến dị cú lợi cho sinh vật và đào thải những biến dị bất lợi cho bản thõn nú
26 Tiến húa nhỏ là quỏ trỡnh:
A Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể kết quả là hỡnh thành loài mới
B Biến đổi kiểu hỡnh bờn ngoài do thay đổi mụi trường sống
C Hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài như chi, bộ, lớp, ngành
D Tớch lũy nhưng biến dị cú lợi cho sinh vật và đào thải những biến dị bất lợi cho bản thõn nú
27 Gen phõn mảnh cú vựng mó húa khụng liờn tục gặp ở:
A Thực khuẩn thể B Vi khuẩn C Virỳt D Sinh vật bậc cao
28 Theo quan niệm của Lamac, nguyờn nhõn chớnh làm cho biến đổi dần dần và liờn tục là:
A Tỏc động của tập quỏn sống
B Do tỏc nhõn đột biến
C Ngoại cảnh khụng đồng nhất và thường xuyờn thay đổi
D Yếu tố bờn trong cơ thể bị thay đổi
29 Diễn thế thứ sinh là:
A Diễn thế xuất hiện ở mụi trường chưa cú một quần xó sinh vật nhất định
B Diễn thế khởi đầu từ mụi trường trống trơn
C Diễn thế khởi đầu từ mụi trường đó cú sinh vật nhưng cũn thụ sơ
D Diễn thế xuất hiện ở một mụi trường đó cú một quần xó sinh vật nhất định
30 Cấu trỳc ụpờron bao gồm những thành phần:
A Gen điều hũa (R) – vựng vận hành (O) – gen cấu trỳc (X, Y, Z)
B Vựng vận hành (O) – gen điều hũa (R) – gen cấu trỳc (X, Y, Z)
C Vựng khởi động (P) – vựng vận hành (O) – gen cấu trỳc (X, Y, Z)
D Gen cấu trỳc (X, Y, Z) – vựng vận hành (O) – gen điều hũa (R)
31 Trong chuỗi thức ăn, dũng năng lượng đi theo chiều:
A Từ sinh vật sản xuất đến sinh vật tiờu thụ B Từ mặt trời đến sinh vật sản
C Từ bậc dinh dưỡng cao đến thấp D Từ bậc dinh dưỡng thấp đến cao
32 Ở cà chua gen A quy định quả đỏ; a quy định quả vàng cho giao phấn hai cõy quả đỏ 4n
( AAaa) và cõy quả đỏ 2n ( Aa) Tỉ lệ kiểu hỡnh thu được là:
A 15 đỏ : 1 vàng B 11 đỏ : 1 vàng C 33 đỏ : 3 vàng D 35 đỏ : 1 vàng
33 Tương tỏc bổ trợ làm xuất hiện kiểu hỡnh mới, thay đổi tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh của Menđen cú thể là:
Trang 4A 9 : 6 : 1 B 15 : 1 C 13 : 3 D 9 : 3 : 4
34 Động vật đẳng nhiệt như chim và thú có khả năng:
A Điều hòa và giữ được thân nhiệt ổn định trong cơ thể của sinh vật
B Điều hòa thân nhiệt ổn định nên có thể phát tán và sinh sống khắp
C Điều hòa và giữ được thân nhiệt ổn định nên có thể phát tán và sinh sống khắp
D Điều hòa thân nhiệt nên giữ được ổn định nhiệt nhiệt độ cơ thể
35 Cho chuỗi thức ăn: cỏ→ thỏ→cáo→hổ Trong chuỗi thức ăn này cáo thuộc bậc dinh dưỡng:
36 Chim mỏ đỏ và linh dương, chim sáo và trâu rừng, lươn biển và cá nhỏ là loại quan hệ:
A Hợp tác B Hội sinh C Cạnh tranh khác loài D Cộng sinh
37 Phát biểu đúng khi nói về đột biến gen là:
A Tất cả các đột biến gen đều có hại
B Tất cả đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
C Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
38 Phương pháp nuôi cấy hạt phấn là:
A Cho mọc thành cây đơn bội rồi đa bội hóa tạo cây lưỡng bội
B Dùng hóa chất để nuôi cấy tạo cây lưỡng bội
C Cho những giao tử đơn bội giao phấn tạo cây lưỡng bội
D Cho giao tử đơn bội nuôi cấy trong môi trường đủ chất dinh dưỡng cây phát triển thành cây lưỡng bội
39 Đóng góp quan trọng nhất của Đacuyn là:
A Giải thích thành công sự thích nghi
B Giải thích sự hình thành loài
C Phân biệt thường biến và đột biến
D Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
40 Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
A Các cá thể tận dụng được nguồn sáng
B Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
C Tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
- HÕt
Trang 5-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
1 Tiến húa lớn là quỏ trỡnh:
A Biến đổi kiểu hỡnh bờn ngoài do thay đổi mụi trường sống
B Hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài như chi, bộ, lớp, ngành
C Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể kết quả là hỡnh thành loài mới
D Tớch lũy nhưng biến dị cú lợi cho sinh vật và đào thải những biến dị bất lợi cho bản thõn nú
2 Tiến húa nhỏ là quỏ trỡnh:
A Biến đổi kiểu hỡnh bờn ngoài do thay đổi mụi trường sống
B Tớch lũy nhưng biến dị cú lợi cho sinh vật và đào thải những biến dị bất lợi cho bản thõn nú
C Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể kết quả là hỡnh thành loài mới
D Hỡnh thành cỏc nhúm phõn loại trờn loài như chi, bộ, lớp, ngành
3 Quần thể ở trạng thỏi cõn bằng di truyền là:
A 0,04 DD : 0,64 Dd : 0,32 dd B 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd
C 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd D 0,5 DD : 0,25 Dd : 0,25 dd
4 Nguyờn nhõn tạo ưu thế lai là do cỏ thể lai cú cấu trỳc di truyền:
A cỏc gen trội cú lợi
B ở trạng thỏi dị hợp và tập hợp nhiều gen trụi cú lợi (giả thuyết siờu trội)
C tập hợp nhiều gen trội
D ở trạng thỏi dị hợp
5 Mỗi gen cấu trỳc mó húa phõn tử prụtờin gồm cú cỏc vựng tuần tự:
A Vựng điều hũa, vựng ụperon, vựng kết thỳc
B Vựng điều hũa, vựng mó húa và vựng kết thỳc
C Vựng điều hũa, vựng kết thỳc và vựng mó húa
D Vựng điều hũa, vựng intrụn, vựng ụperon và vựng kết thỳc
6 Dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể (NST) gõy bệnh ung thư mỏu ở người là:
A Chuyển đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
B Lặp đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
C Đảo đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
D Mất đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
7 Xột 2 alen A, a Mỗi gen quy định một tớnh trạng, sự tổ hợp 2 alen đú đó tạo ra 5 kiểu gen khỏc nhau Cặp alen A, a nằm trờn:
A Diễn thế khởi đầu từ mụi trường đó cú sinh vật nhưng cũn thụ sơ
B Diễn thế xuất hiện ở mụi trường chưa cú một quần xó sinh vật nhất định
C Diễn thế xuất hiện ở một mụi trường đó cú một quần xó sinh vật nhất định
D Diễn thế khởi đầu từ mụi trường trống trơn
Trang 69 Tương tác bổ trợ làm xuất hiện kiểu hình mới, thay đổi tỉ lệ phân li kiểu hình của Menđen có thể là:
10 Loài ưu thế trong quần xãthùc vËt trên cạn là:
A Thực vật hạt trần B Thực vật một lá mầm
11 Liên kết gen có vai trò là:
A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống
B Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp
C Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 nhiễm sắc thể đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau
D Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
12 Cách li sinh sản được chia thành các loại gồm cách li:
A Trước hợp tử và sau hợp tử B Mùa sinh sản và trước hợp tử
C Về cơ quan sinh sản và sau hợp tử D Cách li địa lí và cách li sinh thái
13 Trong chuỗi thức ăn, dòng năng lượng đi theo chiều:
A Từ bậc dinh dưỡng thấp đến cao B Từ sinh vật sản xuất đến sinh vật tiêu thụ
C Từ mặt trời đến sinh vật sản D Từ bậc dinh dưỡng cao đến thấp
14 Trong số các câu dưới đây nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng với quan niệm Đacuyn:
A CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các cá thể
B CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen
C CLTN thực chất là sự phân hóa về mức sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau
D CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thể
15 Theo quan niệm của Lamac, nguyên nhân chính làm cho biến đổi dần dần và liên tục là:
A Do tác nhân đột biến
B Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi
C Yếu tố bên trong cơ thể bị thay đổi
D Tác động của tập quán sống
16 Phương pháp nuôi cấy hạt phấn là:
A Cho những giao tử đơn bội giao phấn tạo cây lưỡng bội
B Cho mọc thành cây đơn bội rồi đa bội hóa tạo cây lưỡng bội
C Dùng hóa chất để nuôi cấy tạo cây lưỡng bội
D Cho giao tử đơn bội nuôi cấy trong môi trường đủ chất dinh dưỡng cây phát triển thành cây lưỡng bội
17 Cú và chồn ở trong rừng là quan hệ:
A Hợp tác B Hội sinh C Cộng sinh D Cạnh tranh khác loài
18 Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
A Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B Tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
D Các cá thể tận dụng được nguồn sáng
19 Phương pháp nghiên cứu của Menđen có tên gọi là:
A Phương pháp phân tích cơ thể lai B Phương pháp lai phân tích
C Phương pháp lai tạo D Phương pháp lai thuận nghịch
20 Gen phân mảnh có vùng mã hóa không liên tục gặp ở:
A Thực khuẩn thể B Sinh vật bậc cao C Virút D Vi khuẩn
21 Phát biểu đúng khi nói về đột biến gen là:
A Tất cả các đột biến gen đều có hại
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
C Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Trang 7D Tất cả đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hỡnh
22 Giả sử khụng cú đột biến, mọi giao tử và hợp tử cú sức sống như nhau Trong cỏc phộp lai sau đõy phộp lai cú khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A AABB x aaBb B aaBb x Aabb C aaBb x AaBb D AaBB x aaBb
23 Ở cà chua gen A quy định quả đỏ; a quy định quả vàng cho giao phấn hai cõy quả đỏ 4n
( AAaa) và cõy quả đỏ 2n ( Aa) Tỉ lệ kiểu hỡnh thu được là:
A 11 đỏ : 1 vàng B 15 đỏ : 1 vàng C 35 đỏ : 1 vàng D 33 đỏ : 3 vàng
24 Chất NMU gõy đột biến ở:
A Mỏu khú đụng ở người
B Tỏo mỏ hồng cho nhiều quả lớn
C Lỳa Mộc tuyền tạo giống lỳa MT1 chớn sớm, cõy thấp, cứng
D Hồng cầu hỡnh lưỡi liềm ở người
25 Nhõn tố xó hội cú vai trũ:
A Chi phối sự hỡnh thành nhiều đặc điểm trờn cơ thể người khỏc với động vật
B Làm xuất hiện đột biến nhiễm sắc thể
C Làm xuất hiện cỏc đột biến
D Làm cho vượn người thớch nghi từ đời sống trờn cõy xuống đất
26 Động vật đẳng nhiệt như chim và thỳ cú khả năng:
A Điều hũa và giữ được thõn nhiệt ổn định nờn cú thể phỏt tỏn và sinh sống khắp
B Điều hũa và giữ được thõn nhiệt ổn định trong cơ thể của sinh vật
C Điều hũa thõn nhiệt nờn giữ được ổn định nhiệt nhiệt độ cơ thể
D Điều hũa thõn nhiệt ổn định nờn cú thể phỏt tỏn và sinh sống khắp
27 Một gen dài 3060 Å, cú số nuclờụtit loại Ađờnin (A) chiếm 30%.Gen đột biến làm giảm một liờn kết hyđrụ nhưng chiều dài gen khụng đổi Số nuclờụtit từng loại của gen đột biến là:
C A=T= 541 ; G=X= 359 D A=T= 548 ; G=X= 362
28 Tỉ lệ cõy cà chua quả trũn đời F 2 như thế nào, khi cho hai cõy thuần chủng quả trũn và quả bầu dục giao nhau thu được F 1 đồng tính quả tròn , sau đú cho F 1 tạp giao là:
A
4
1
B
4
3
C
2
1
D 100%
29 Thế hệ xuất phỏt của một quần thể thực vật cú kiểu gen Aa Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tớnh theo lớ thuyết thỡ tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là:
A
5
2
1
4
1
5
1
D 1 -
5
2
1
30 Chim mỏ đỏ và linh dương, chim sỏo và trõu rừng, lươn biển và cỏ nhỏ là loại quan hệ:
A Cộng sinh B Cạnh tranh khỏc loài C Hội sinh D Hợp tỏc
31 Thứ tự của một quỏ trỡnh sinh sản vụ tớnh ở cừu Doli để cừu con giống hệt cừu cho nhõn tế bào
(1) Nuụi cấy trờn mụi trường nhõn tạo cho trứng phỏt triển thành phụi
(2) Tỏch tế bào tuyến vỳ của cừu cho nhõn và nuụi trong phũng thớ nghiệm
(3) Tỏch tế bào trứng của tế bào khỏc, sau đú loại bỏ nhõn của tế bào trứng này
(4) Chuyển phụi vào tử cung của một cừu mẹ để nú mang thai (5) Chuyển nhõn của tế bào tuyến vỳ vào tế bào trứng đó loại nhõn
A (2), (3), (5), (1), (4) B (1), (3), (5), (2), (4)
C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (3), (4), (1), (5)
32 Quỏ trỡnh dịch mó gồm cỏc giai đoạn:
A Phiờn mó, hoạt húa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit
B Phiờn mó, tổng hợp cỏc loại ARN và tổng hợp chuỗi polipeptit
Trang 8C Hoạt hóa axit amin, dịch mã và hình thành chuỗi polipeptit ( giai đoạn mở đầu, kéo dài và kết thúc)
D Phiên mã, dịch mã và tổng hợp chuỗi polipeptit
33 Giả sử không xảy ra hoán vị gen, một tế bào có kiểu gen Aa
bD
Bd khi giảm phân thực tế cho số giao tử là:
34 Một gen có chiều dài 5100 Å, sau một lần phiên mã số ribônuclêôtit cần cung cấp là:
35 Cấu trúc ôpêron bao gồm những thành phần:
A Gen điều hòa (R) – vùng vận hành (O) – gen cấu trúc (X, Y, Z)
B Vùng vận hành (O) – gen điều hòa (R) – gen cấu trúc (X, Y, Z)
C Gen cấu trúc (X, Y, Z) – vùng vận hành (O) – gen điều hòa (R)
D Vùng khởi động (P) – vùng vận hành (O) – gen cấu trúc (X, Y, Z)
36 Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng:
A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
B Mang cá và mang tôm
C Chân chuột chũi và chân dế dũi
D Cánh sâu bọ và cánh dơi
37 Đóng góp quan trọng nhất của Đacuyn là:
A Giải thích sự hình thành loài
B Giải thích thành công sự thích nghi
C Phân biệt thường biến và đột biến
D Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
38 Ung thư là:
A Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và có khả năng di căn
B Hiện tượng tế bào phân chia có tổ chức nhưng nhanh thành khối u và có khả năng di căn
C Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và không thể di căn
D Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức nhưng chậm thành khối u và có khả năng di căn
39 Tác động đa hiệu của gen là:
A Hai gen không alen quy định nhiều tính trạng
B Một gen không alen quy định nhiều tính trạng
C Một gen alen quy định nhiều tính trạng
D Hai gen alen quy định nhiều tính trạng
40 Cho chuỗi thức ăn: cỏ→ thỏ→cáo→hổ Trong chuỗi thức ăn này cáo thuộc bậc dinh dưỡng:
- HÕt
Trang 9-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề thi thử môn sinh học12 năm học 2010-2011
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 793 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Nhõn tố xó hội cú vai trũ:
A Làm xuất hiện đột biến nhiễm sắc thể
B Làm cho vượn người thớch nghi từ đời sống trờn cõy xuống đất
C Làm xuất hiện cỏc đột biến
D Chi phối sự hỡnh thành nhiều đặc điểm trờn cơ thể người khỏc với động vật
2 Liờn kết gen cú vai trũ là:
A Đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhúm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp
B Tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tớnh đa dạng của sinh giới
C Cung cấp nguyờn liệu cho quỏ trỡnh tiến húa và chọn giống
D Tạo điều kiện cho cỏc gen quý trờn 2 nhiễm sắc thể đồng dạng cú điều kiện tỏi tổ hợp và di truyền cựng nhau
3 Chim mỏ đỏ và linh dương, chim sỏo và trõu rừng, lươn biển và cỏ nhỏ là loại quan hệ:
A Hợp tỏc B Cạnh tranh khỏc loài C Hội sinh D Cộng sinh
4 Dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể (NST) gõy bệnh ung thư mỏu ở người là:
A Lặp đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
B Mất đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
C Đảo đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
D Chuyển đoạn ở cặp nhiễm sắc thể số 21 hoặc 22
5 Trong số cỏc cõu dưới đõy núi về chọn lọc tự nhiờn (CLTN) là đỳng với quan niệm Đacuyn:
A CLTN thực chất là sự phõn húa về mức sinh sản của cỏc cỏ thể cú kiểu gen khỏc nhau
B CLTN thực chất là sự phõn húa về khả năng sinh sản của cỏc kiểu gen
C CLTN thực chất là sự phõn húa về khả năng sinh sản của cỏc cỏ thể
D CLTN thực chất là sự phõn húa về khả năng sống sút của cỏc cỏ thể
6 Ở cà chua gen A quy định quả đỏ; a quy định quả vàng cho giao phấn hai cõy quả đỏ 4n ( AAaa)
và cõy quả đỏ 2n ( Aa) Tỉ lệ kiểu hỡnh thu được là:
A AABB x aaBb B AaBB x aaBb C aaBb x AaBb D aaBb x Aabb
9 Theo quan niệm của Lamac, nguyờn nhõn chớnh làm cho biến đổi dần dần và liờn tục là:
A Ngoại cảnh khụng đồng nhất và thường xuyờn thay đổi
B Tỏc động của tập quỏn sống
C Do tỏc nhõn đột biến
D Yếu tố bờn trong cơ thể bị thay đổi
10 Tỏc động đa hiệu của gen là:
A Một gen khụng alen quy định nhiều tớnh trạng
B Một gen alen quy định nhiều tớnh trạng
Trang 10C Hai gen không alen quy định nhiều tính trạng
D Hai gen alen quy định nhiều tính trạng
11 Động vật đẳng nhiệt như chim và thú có khả năng:
A Điều hòa và giữ được thân nhiệt ổn định nên có thể phát tán và sinh sống khắp
B Điều hòa thân nhiệt ổn định nên có thể phát tán và sinh sống khắp
C Điều hòa thân nhiệt nên giữ được ổn định nhiệt nhiệt độ cơ thể
D Điều hòa và giữ được thân nhiệt ổn định trong cơ thể của sinh vật
12 Nguyên nhân tạo ưu thế lai là do cá thể lai có cấu trúc di truyền:
A ở trạng thái dị hợp và tập hợp nhiều gen trôi có lợi (giả thuyết siêu trội)
B các gen trội có lợi
C ở trạng thái dị hợp
D tập hợp nhiều gen trội
13 Đóng góp quan trọng nhất của Đacuyn là:
A Phân biệt thường biến và đột biến
B Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
C Giải thích thành công sự thích nghi
D Giải thích sự hình thành loài
14 Cách li sinh sản được chia thành các loại gồm cách li:
A Mùa sinh sản và trước hợp tử B Trước hợp tử và sau hợp tử
C Cách li địa lí và cách li sinh thái D Về cơ quan sinh sản và sau hợp tử
15 Tiến hóa nhỏ là quá trình:
A Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể kết quả là hình thành loài mới
B Biến đổi kiểu hình bên ngoài do thay đổi môi trường sống
C Tích lũy nhưng biến dị có lợi cho sinh vật và đào thải những biến dị bất lợi cho bản thân nó
D Hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, bộ, lớp, ngành
16 Diễn thế thứ sinh là:
A Diễn thế khởi đầu từ môi trường trống trơn
B Diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có sinh vật nhưng còn thô sơ
C Diễn thế xuất hiện ở một môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
D Diễn thế xuất hiện ở môi trường chưa có một quần xã sinh vật nhất định
17 Phát biểu đúng khi nói về đột biến gen là:
A Tất cả đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
C Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
D Tất cả các đột biến gen đều có hại
18 Chất NMU gây đột biến ở:
A Hồng cầu hình lưỡi liềm ở người
B Lúa Mộc tuyền tạo giống lúa MT1 chín sớm, cây thấp, cứng
C Máu khó đông ở người
D Táo má hồng cho nhiều quả lớn
19 Ung thư là:
A Hiện tượng tế bào phân chia có tổ chức nhưng nhanh thành khối u và có khả năng di căn
B Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức nhưng chậm thành khối u và có khả năng di căn
C Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và có khả năng di căn
D Hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức thành khối u và không thể di căn
20 Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng:
A Chân chuột chũi và chân dế dũi
B Mang cá và mang tôm
C Cánh sâu bọ và cánh dơi
D Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
Trang 1121 Cho chuỗi thức ăn: cỏ→ thỏ→cáo→hổ Trong chuỗi thức ăn này cáo thuộc bậc dinh dưỡng:
22 Phương pháp nghiên cứu của Menđen có tên gọi là:
B Phương pháp lai thuận nghịch
C Phương pháp lai phân tích
D Phương pháp phân tích cơ thể lai
23 Cấu trúc ôpêron bao gồm những thành phần:
A Gen cấu trúc (X, Y, Z) – vùng vận hành (O) – gen điều hòa (R)
B Vùng khởi động (P) – vùng vận hành (O) – gen cấu trúc (X, Y, Z)
C Vùng vận hành (O) – gen điều hòa (R) – gen cấu trúc (X, Y, Z)
D Gen điều hòa (R) – vùng vận hành (O) – gen cấu trúc (X, Y, Z)
24 Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
A Tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C Các cá thể tận dụng được nguồn sáng
D Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
25 Cú và chồn ở trong rừng là quan hệ:
A Hội sinh B Hợp tác C Cộng sinh D Cạnh tranh khác loài
26 Giả sử không xảy ra hoán vị gen, một tế bào có kiểu gen Aa
bD
Bd khi giảm phân thực tế cho số giao tử là:
27 Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:
A 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd B 0,5 DD : 0,25 Dd : 0,25 dd
C 0,04 DD : 0,64 Dd : 0,32 dd D 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd
28 Trong chuỗi thức ăn, dòng năng lượng đi theo chiều:
A Từ bậc dinh dưỡng cao đến thấp B Từ mặt trời đến sinh vật sản
C Từ sinh vật sản xuất đến sinh vật tiêu thụ D Từ bậc dinh dưỡng thấp đến cao
29 Gen phân mảnh có vùng mã hóa không liên tục gặp ở:
34 Một gen có chiều dài 5100 Å, sau một lần phiên mã số ribônuclêôtit cần cung cấp là: