1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII DIA 7 1011

4 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Trình bày và giải thích một số đặc điểm kinh tế của Trung và Nam Mỹ.. -Trình bày và giải thích một số đặc điểm kinh tế của Châu Đại Dương... Câu 3:Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa từ Tây sang Đô

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MÔN : ĐỊA –Lớp 7 (Năm học:2010- ĐỀ KIỂM TRA HK II

2011)

Thời gian: 45 ph

I.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung, chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN

Chủ đề 1

CHÂU PHI

-Trình bày và giải thích những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư,kinh tế của các khu vực Bắc Phi, Trung Phi và Nam Phi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2(C1;2) 0,5

Số câu 2 0,5điểm

=5%

Chủ đề 2

CHÂU MỸ

-Biết được vị trí ,giới hạn ,phạm

vi của khu vực Trung và Nam Mỹ

-Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu Bắc Mỹ -Trình bày và giải thích đặc điểm dân cư ,xã hội Trung và Nam Mỹ.

-Trình bày và giải thích một số đặc điểm kinh tế của Trung và Nam Mỹ.

Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu,thiên nhiên Trung

và Nam Mỹ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C4) 0,25

3(C3;5;6) 0,75

1(C13) 3,0

Số câu 5 4,0 điểm 40%

Chủ đề 3

CHÂU NAM CỰC

Trình bày và giải thích đặc điểm tự nhiên của Châu Nam Cực

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C8) 0,25

Số câu 1 0,25điểm

=2,5%

Chủ đề 4

CHÂU ĐẠI DƯƠNG

-Trình bày

và giải thích một số đặc điểm tự nhiên của các đảo và quần đảo, lục địa Ôxtrây-li-a.

-Trình bày và giải thích một

số đặc điểm kinh tế của Châu Đại Dương

Trang 2

Số điểm Tỉ lệ % 0,5 0,5 điểm

=5%

Chủ đề 5

CHÂU ÂU

-Trình bày và giải thích một

số đặc điểm về dân cư,xã hội châu Âu

-Trình bày và giải thích một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của Châu Âu -Trình bày và giải thích một số đặc điểm về kinh tế Châu Âu

Trình bày và giải thích một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của Châu Âu

Vẽ biểu đồ và nhận biết đặc điểm môt số ngành công nghiệp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C10) 0,25

2(C11;12) 0,5

1(C14) 2,0

1(C15) 2,0

Số câu 5 4,75 điểm

=47,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 1,5 15%

8 6,5 65%

1 2,0 20%

11

10 điểm 100%

B/ĐỀ:

I/Trắc nghiệm khách quan: (3đ)

*Khoanh tròn chữ cái đầu ý nào em cho là đúng nhất:

Câu 1 : Khu vực đông dân nhất Châu Phi là :

a./Bắc Phi b./Nam Phi c./Đông Phi d./Trung Phi

Câu 2:Quốc gia có nền công nghiệp phát triển nhất Châu Phi là :

a./Ai Cập b./ An-Giê-ri

c./Cộng Hòa Nam Phi d./Ca-mơ-run

Câu 3:Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa từ Tây sang Đông do:

a./Ảnh hưởng Địa hình

b./Ảnh hưởng dòng biển lạnh phía Tây,dòng biển nóng phía Đông

c./Trải dài trên nhiều vĩ độ

d./Hệ thống Cooc-đi-e đồ sộ ngăn sự di chuyển của các khối khí

Câu 4: Khu vực Trung và Nam Mỹ bao gồm:

a./Các quần đảo trong biển Ca-ri-Bê và Nam Mỹ

b./Eo đất Trung Mỹ và lục địa Nam Mỹ c./Quần đảo Ăng Ti,eo đất Trung Mỹ và Nam Mỹ

d./Eo đất Trung Mỹ và quần đảo Ăng Ti

Câu 5: Điểm giống nhau về sự phân bố dân cư Bắc Mỹ ,Trung và Nam Mỹ được thể

hiện:

a./Tập trung đông đúc ở các đồng bằng Trung tâm và A-ma dôn

b./Thưa thớt ở các hệ thống núi cao và đồ sộ như Cooc-đi-e và Ăng-đet

c./Tập trung ở khu đô thị và ven biển

d./Thưa thớt ở vùng nông thôn,cao nguyên

Câu 6:Điểm hạn chế lớn nhất của của nông nghiệp Trung và Nam Mỹ:

a./Năng suất cây trồng thấp b./Nạn hạn hán và sâu bệnh thường xuyên

c./Đất nông nghiệp tính trên đầu người cón ít

d./Lương thực chưa đáp ứng nhu cầu trong nước

Câu 7: Bộ phận nào sau đây của Châu Đại Duong nằm trong khí hậu ôn đới :

a./Đảo Ghi-nê b./ Đảo Ha-oai c./ Quần đảo Niu-Di-len d./ Quần đảo Pô-li-nê-di

Trang 3

Câu 8: Khí hậu ở Nam Cực lạnh quanh năm,cây cối không thể mọc được mà ở ven biển

và trên các đảo lại có nhiều chim cánh cụt ,các loài chim biển,hải cẩu ,hải báo…sinh sống thành từng đàn lớn là do:

a./Chúng thích nghi với khí hậu lạnh

b./ Chúng di cư đến nơi có khí hậu ấm hơn

c./Chúng dựa vào nguồn thức ăn có sẵn dưới biển

d./Chúng biết sống thành đàn và dựa vào nguồn sinh vật biển

Câu 9:Ngành kinh tế nào sau đây giữ vai trò quan trọng trong tất cả các nước ở Châu

Đại Dương:

a./Khai thác tài nguyên b./Công nghiệp chế biến

c./Nông nghiệp d./Dịch vụ

Câu 10: Tỷ lệ dân thành thị ở Châu Âu chiếm:

a./60% b./75% c./85% d./90%

Câu 11: Lĩnh vực kinh tế phát triển nhất ở Châu Âu là:

a./Công nghiệp truyền thống b./Nông nghiệp

c./Dịch vụ c./Công nghiệp hiện đại

Câu 12: Chiếm ưu thế ở Châu Âu là dạng địa hình:

a./Núi trẻ b./Núi cổ c./Đồng bằng d./Sơn nguyên

II/Tự luận: (7đ)

Câu 13: Nêu đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mỹ?

Câu 14: Vì sao thảm thưc vật ở Châu Âu thay đổi từ Tây sang Đông?Trình bày các thảm

thực vật chính?

Câu 15: Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Sản lượng bình quân đầu người về giấy bìa ở Bắc Âu (Kg/ng)

Tên nước Sản lượng giấy bìa bình quân đầu người

Na Uy

Thụy Điển

Phần Lan

502,7 1137,1 2506,7 a./Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng bình quân đầu người về giấy bìa của một số nước ở Bắc Âu

b.Nhận xét

Phòng GD-ĐT Ninh Sơn

Trường THCS Trần Quốc Toản

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Môn : Địa Lý Lớp 7

I/Trắc nghiệm khách quan: (3đ)

-Mỗi ý đúng : 0,25 đ

Ý

đúng

Trang 4

I/Tự luận: 7đ

-Câu 13:

*Cấu trúc địa hình Nam Mỹ gồm có 3 phần:

+Hệ thống núi Ăng –đet phía Tây:Cao,đồ sộ

nhất Châu Mỹ

-Cao TB: 3000→5000m.Xen kè giũa các núi

là cao nguyên và thung lũng

+Các đồng bằng ở giữa.

-Đồng bằng :Ô-ri-nô-cô,A-ma-dôn(rộng nhất

thế giới),Pam-pa,La-pla-ta.

+Sơn nguyên phía Đông

-SN Bra-xin và Guy-a-na.

-Câu 14:

+Vì phụ thuộc sự thay đổi theo nhiệt độ và

lượng mưa

+Các thảm thực vật chính:

-Ven biển Tây Âu có rừng lá rộng.

-Vùng nội địa → rừng lá kim.

-Phía Đông Nam → Thảo nguyên.

-Ven Địa Trung Hải → Rừng lá cứng,cây

bụi gai

*Câu 15:

+Vẽ biểu đồ cột.

-Vẽ đúng,đầy đủ các tiêu mục.

+Nhận xét:

-Sản lượng giấy bìa bình quân đầu người của

Phần Lan cao nhất,thấp nhất là Na Uy.

-Các nước Bắc Âu sử dụng gỗ để sản xuất

giấy bìa.Công nghiệp Chế biến gỗ phát triển.

0,5 đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5 0,5 2đ

0,25 0,25 0,25 0,25

1,5đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 03/11/2015, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w