1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN ĐT HKII 10NC

2 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

muối kali halogenua là KI b.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN HOÁ KHỐI 10 NÂNG CAO

Câu 1.

2 điểm

a 0,5 điểm

Cl2 + 2KX 2KCl + X2

X2 + hồ tinh bột dung dịch có màu xanh

X2 là I2 muối kali halogenua là KI

b 1,5 điểm

4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

2SO2 + O2  2SO3

SO3 + H2O H2SO4

0,25 0,125 0,125

0,5 0,5 0,5

Câu 2.

2 điểm

O H S ZnSO Zn

O S H

O S H HBr O

H Br O S

O H O S O

S H

S H H

S

dac

t t

2

0 4 4

6 2

4

6 2 2

2 2 4

2 2

4 2

2 2

2 2 2

0

4 3

3 4

2 2

3 0

+ +

→

 +

+

→

 +

+

+

→

 +

→

 +

+

+ +

+

0,5 0,5

0,5

Câu 3.

1,5 điểm

Lấy mỗi lọ 1 ít làm mẩu thư

Mẩu thư

PTHH: Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2 NaOH

1 0,25 0,25

Câu 4.

1 điểm

N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)

Ta có:

Khi [H2] tăng lên 2 lần:

Tốc độ phản ứng thuận tăng thêm 8 lần

0,25 0,25 0,5

Câu 5

1,5 điểm

1 25 , 0

25 , 0

25 , 0 1 25 , 0

25 , 0 4 , 22

6 , 5

2

2

=

=

=

=

=

=

S H NaOH NaOH

S H

n n

mol n

mol n

H2S + NaOH NaHS + H2O

0,25 0,25 0,25

mNaHS = 0,25 56 = 14g

0,5

0,5 0,5

Câu 6

2 điểm

2Al + 6H2SO4 đặc nóng  Al2(SO4)3 + 3SO2+ 6H2O (1)

x 1,5x

Zn + 2H2SO4 đặc nóng  ZnSO4 + SO2+ 2H2O (2)

y y

0,25

0,25 0,25

3 2 2

1 k [ N ].[ H ]

3 2 2

v = t

8

2 ]

].[

[

] 2 ].[

3 2 2

3 2 2

1

H N

k

H N

k v

v

t t

Ta có:

V 2 O 5 , t 0

Trang 2

SO2 + Br2 + H2O 2HBr + H2SO4 (3) 0,04  0,04

H2SO4 + BaCl2 BaSO4  + 2HCl (4) 0,04  0,04

mol

n BaSO 0 , 04

233

32 , 9

Ta có: 27x + 65y = 1,19 1,5x + y = 0,04  x = 0,02 , y = 0,01

mAl = 27 0,02 = 0,54g

mZn = 0,01 65 = 0,65g

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú y : HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm

Ngày đăng: 03/11/2015, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w