1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHẢO SÁT ĐH LẦN 4 CHUYÊN CP KA

6 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn: Toán 12.. Thời gian làm bài: 150 phút Không kể thời gian giao đề A / phÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh.. Cho

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn: Toán 12 Khối A

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

A / phÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh ( 7,0 điểm )

Câu I : ( 2,0 điểm ) Cho hàm số :yx33x có đồ thị là 2  C

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

2) Tìm tất cả các điểm M C để tiếp tuyến tại M cắt (C) ở điểm N với MN=2 6

Câu II : ( 2,0 điểm )

1) Giải phương trình : sin 4x 2 cos x3 4 sinxcosx

2) Giải phương trình: 2x2 3x 1 4x 1 3

x

Câu III : ( 1,0 điểm )

Tính tích phân:

2

x

x e

Câu IV : ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a,(a>0):BAD600;

Hai mặt phẳng (SAC)và (SBD)cùng vuông góc với đáy.Gọi M,N lần lượt là trung điểm cạnh BC và

SD.Mặt phẳng(AMN) cắt cạnh bên SC tại E.Biết MN vuông góc với AN Tính thể tích khối đa diện

AND.MCE theo a

Câu V : ( 1,0 điểm ) Chứng minh rằng nếu a b c , ,  0;1 thì:

5

abc

B PHẦN TỰ CHỌN:( 3,0 điểm ).( Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần,phần A hoặc phầnB)

A Theo chương trình chuẩn:

Câu VIA : ( 2,0 điểm )

1.( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm A2;10và đường thẳng d:y=8.Điểm E

di động trên d.Trên đường thẳng đi qua hai điểm A và E,lấy điểm F sao cho  AE AF  24

.Điểm F chạy trên đường cong nào? Viết phương trình đường cong đó

2.( 1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz choABC,biết C3; 2;3và phương trình đường

cao AH,phân giác trong BM của góc B lần lượt có phương trình:

xyz

Câu VII A.(1,0 điểm):Tìm phần thực,phần ảo của số phức: z 1 2i3i24i32009i2008

B.Theo chương trình nâng cao

Câu VIB : ( 2,0 điểm )

1.(1.0 điểm)Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho hai đường thẳng : d1:y2x0;d2:y2x 0

,điểm Ad1; điểm Bd2thoả mãn OA OB   3

.Hãy tìm tập hợp trung điểm M của AB

2 (1,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz,viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng

xyz

  và tạo với mặt phẳng  P :x2y  z 5 0 một góc nhỏ nhất

Câu VII B:(1,0 điểm):Cho số phức z thoả mãn z 1 và z i 2

z

  Tính tổng:

S 1 z2z4z2010

-Hết -

Đề thi khảo sát lần

4

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn: Toán 12 Khối A

ĐÁP ÁN Câu Ý Nội dung Điểm I 2,00 1 Khi m=0 thì hàm số trở thành 3 3 2    y x x Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx33x2  Tập xác định: Hàm số có tập xác định D .  Sự biến thiên:  Chiều biến thiên 2

3 3   y' x Ta có 0 1 1         x y' x  , y 0x  1 x  h/số đồng biến trên các khoảng 1  ; 1 & 1;    , y 0  1 x  hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)1  y CDy 1 4; y CTy 1 0  Giới hạn 3 2 3 x x 3 2 lim y lim x 1 x x             0,25 0,25  Bảng biến thiên: x  -1 1 

y'  0  0 

y

4 

 0

0,25  Đồ thị: Đồ thị cắt trục Ox tại các điêm (-2;0),(1;0),cắt trục Oy tại điểm (0;3)

0,25

2 Tìm tất cả các điểm M để tiếp tuyến tại M cắt (C) ở điểm N với MN=2 6 1,00

1

4

y

3

Đề thi khảo sát lần

4

Trang 3

Ta có  3   

M a aa  C Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có dạng

yax a aa phương trình hoành độ giao điểm của (C) và

xx  ax a aa

2

x a

để tồn tại N thì a 0.Suy raN có hoành độ

2a N 2 ; 8a a 6a 2

2

;

0,25

0,25 0,25

0,25

1 Giải phương trình : sin 4x 2 cos x3 4 sinxcosx 1,00

ptsin 4xsin 2x  sin 2xcosx  2 4 sinxcos x3

0,25 0,25 0,25 0,25

2

Giải phương trình: 2x2 3x 1 4x 1 3

x

+Khi x 0thì pt 12 3 2 12 3 4

x x

2 2

0

2

t

t

x x

pt(1) t t2 6 t2  t 6 0  ( tm),t 3 t 2 l

2

2

x x

14

14

x  (loại)

Khi x 0thì pt 12 3 2 12 3 4

x x

2 2

0

2

t t

x x

pt(1)  t t2 6 t2  t 6 0  ( tm),t 2 t 3 l

4

4

Kl nghiệm pt là: 3 37

14

4

x 

0,25 0,25

0,25

0,25

III

Tính tích phân:

2

x

x e

Trang 4

   

2 1

2 0

4 2

x

x

1

x

với

1 1 0

x

I e d x ;

;

đặt

dve dx x  v e x

1 1

0 0

1

 2 3

I   e II   e    

3 3

e

I  

0,25

0,25

0,25 0,25

ACBDOdo (SAC) và(SBD) cùng vuông góc với (ABCD) nên

60

BAD  ABD đều cạnh 2a đặt SOx x 0 ; AOOCa 3;BOOD ,chọn hệ trục toạ độ Oxyz a

gốc O trục Ox đi qua CA,trục Oy đi qua DB,trục Oz đi qua OS ta có

O(0;0;0),A a 3; 0; 0 , B0; ;0 ,aCa 3; 0; 0 , D0;a; 0 , S 0;0;x

3

3



,

IAMCD EINSC, do C là trung điểm của DIE là trọng tâm tam

giácSDI 

3

CE

CS

0,25

0,25

0,25

0,25

w.l.o.g.ab c abacbc

1

b c

bc

 (do a b c , ,  0;1 )

1

1

1

1bcbc 21x x 2(*)với x  0;1

(*)2x1x10 luôn đúng với mọi x  0;1

dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi a=b=c=1

0,25 0,25 0,25

0,25

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm A2;10và đường thẳng d:y=8 … 1,00 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d H2;8.Trên tia AH lấy điểm B 0,25

Trang 5

thoả mãn AH AB AM AN 24 AB 24 12

AH

   

(do  AB AH;

cùng hướng,AH=2)

Từ đó B2; 2 .Ta thấy AHEAFB c gc(do ˆA chung, AH AF

AEAB )

90

AFB AHE

    F chạy trên đường tròn tâm I2; 4 bán kính

1

6 2

RAB Phương trình đường cong cố định mà F chuyển động trên đó là:

x22y42 36

0,25

0,25

0,25

khi đó A2t;3t;3 2 & tB1u; 4 2 ;3 uu

+xác định toạ độ B

Ta có

1; 4;3

AH

AH

B

 

+xác định toạ độ A

Ta có: BA1   t; 1 t; 2 ,t u BM 1; 2;1 ,  BC2; 2;0 

Vì BM là đường phân giác trong của góc B nên:

0

1

4 4

cos BA u cos u BC

t

t

+ t =0A2;3;3(loại) do A,B,C thẳng hàng

+ t =-1 A1; 2;5(tm) khi đó ta có được ABBCCA2 2 tam giác ABC

đều ,vậy chu vi tam giác ABC bằng 6 2

0,25

0,25

0,25

0,25

z  iii  i

iz i iii  i

1005 1004

i

vậy phần thực của số phức z bằng 1005, phần ảo của số phức z bằng -1004

do i4ki4k1i4k2i4k3     0 k

0,25 0,25 0,25 0,25

1 Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho hai đường thẳng :

1,00

Trang 6

Từ gt A x y 1; 1d B x y1,  2; 2d2nằm về 2 phía trục tung x x1 2  0

3 5

AOB cos

từ gt OA OB   3 x x1 2  1 x x1 2  1

gọi M(x;y) là trung điểm của AB

xxx yyyxxxx xxx  (1)

2y2x 2xyxx 2x xxx 2 (2)

Từ (1) và (2)

2 2

1 4

y x

    (3) Vậy tập hợp các điểm M(x;y) là đường Hyperbol cho bởi (3)

0,25

0,25 0,25 0,25

2 viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng

xyz

  và tạo với mặt phẳng  P :x2y  z 5 0 góc nhỏ nhất

1,00

+d có vtcp u  2;1;1

,(P) có vtpt m  1; 2; 1 

n  a b c abc  +do (Q) chứa d nên ta có

nun u   a  b cc  a b n a ba b

+gọi góc hợp bởi (P) và (Q) là

;

cos cos m n

 

 

 

2

2

cos

 300vậy min 300

dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi a 0 lúc đó ta chọn b1;c  1 n0;1; 1 

: 1; 1;3

vtpt n

0,25

0,25

0,25

0,25

giả sử za bi a b , ,  .ta có hệ

pt :

2

2

 

2

1

 

0

ab

 khi đó ta có 4 số phức là : z1;z 1;zi z;   i

khi z 1 hoặc z  1 ta có S 1006

khi zi hoặc z i ta có  2 1006  2 1006

0

S

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 02/11/2015, 09:33

w