khảo sát chuyển động thẳng biến đổi đều của viên bi trên máng nghiêng Thớ nghiệm biểu diễn Giỏo viờn thực hiện: Trần Viết Thắng Trường THPT Chu Văn An Thỏi Nguyờn Chương trỡnh lớp 10...
Trang 1khảo sát chuyển động thẳng biến
đổi đều của viên bi trên máng nghiêng
Thớ nghiệm biểu diễn
Giỏo viờn thực hiện: Trần Viết Thắng
Trường THPT Chu Văn An Thỏi Nguyờn
Chương trỡnh lớp 10
Trang 2khảo sát chuyển động thẳng biến đổi đều
của viên bi trên máng nghiêng
T
P
Trang 3I Mục đích thí nghiệm
1 Quan sát chuyển động của viên bi trên máng nghiêng
để thấy tính chất chuyển động thẳng biến đổi đều
(nhanh dần đều hoặc chậm dần đều) của nó.
2 Nghiên cứu sự thay đổi vận tốc v theo thời gian t, mối quan hệ đ ờng đi-thời gian Vẽ đồ thị s phụ thuộc t2, để
từ đó nêu nhận xét và kết luận về tính chất chuyển động Xác định vận tốc tức thời và gia tốc của viên bi
Trang 4II Dụng cụ thí nghiệm
1.Máng nghiêng P có gắn th ớc 800mm
2.Th ớc đo góc G có quả dọi
3.Gía đỡ ba chân hình sao có 3 chân vít điều chỉnh thăng bằng
4.Một trụ thép 10, một trụ thép 8 và một khớp chữ thập
đa năng
5.Bi thép
6.Đồng hồ đo thời gian hiện số MC-964
7.Hai cổng quang điện E, F
8.Chân chống C có vít điều chỉnh
9.Khớp nối đa năng để thay đổi độ cao điểm kê
10 Nam châm điện N, hộp công-tắc nút nhấn kép để giữ
và thả bi
Trang 5III lắp ráp thí nghiệm
1.Đặt máng nghiêng lên giá đỡ, phối hợp điều chỉnh các
chân vít và dịch chuyển khớp nối đa năng đến vị trí thích
hợp để mặt phẳng P nằm nghiêng, sao cho dây rọi song
song với mặt phẳng th ớc đo góc và chỉ số khoảng 5-10 0
Nam châm điện N để giữ và thả bi đ ợc đặt cố định tại một
vị trí trên mặt phẳng nghiêng , nối qua hộp công-tắc đến
ổ C của đồng hồ đo thời gian Đặt cổng quang điện F
cách E một đoạn s (ban đầu chọn s = 10 cm) và nối
chúng với hai ổ A, B của đồng hồ đo thời gian
Đồng hồ đo thời gian hiện số MC-964 làm việc ở MODE
A B , thang đo 9,999s Khi viên bi lăn tới cổng E ,
đồng hồ bắt đầu đếm, đến cổng F đồng hồ dừng đếm
Khoảng thời gian chuyển động t của viên bi giữa hai cổng
E, F hiện thị trên đổng hồ
Trang 6Để đo vận tốc tức thời của viên bi khi nó đi qua cổng F,
ta chỉ việc vặn chuyển mạch MODE của đồng hồ đo thời gian MC-963 về vị trí B (cổng F nối với ổ B) Khi
đó đồng hồ sẽ chỉ khoảng thời gian t, là khoảng thời gian viên bi chắn tia hồng ngoại khi nó đi qua cổng F Biết đ ờng kính viên bi (d = 2.1cm ), ta tính đ ợc vận tốc tức thời :
v = d / t = 2,1 / t ( cm/s)
Trang 7IV trình tự thí nghiệm
Khảo sát chuyển động nhanh dần đều :
1 Chuyển mạch MODE ở vị trí A B.Nhấn nút
RESET để số chỉ trên đồng hồ trở về 0.000
2.Đặt khoảng cách ban đầu giữa viên bi và cổng E bằng s0
= 5cm, cổng E cách cổng F bằng s1 = 15 cm
3 Nhấn công-tắc ngắt điện cho nam châm để thả cho viên
bi lăn qua hai cổng E, F Ghi các giá trị s , t vào bảng 1
4.Dịch chuyển cổng E đến vị trí đặt cổng F và dịch cổng F
đến vị trí cách E một khoảng 25 cm Lặp lại b ớc 3 Ghi tiếp các giá trị của s, t vào bảng 1
5.Dịch chuyển cổng E đến vị trí đặt cổng F và đặt cổng F
đến vị trí cách E một khoảng 35 cm Lặp lại b ớc 3 Ghi
tiếp các giá trị của s, t vào bảng 1
Trang 8V Ph©n tÝch kÕt QU Ả
s (cm) t sj - si
s0= 5cm
NhËn xÐt :
……….
KÕt luËn :
……… …… …
Trang 9s(m) t(s) sj - si vtb
5
Trang 10Ghi chú : Có nhiều ph ơng án khảo sát chuyển động nhanh
dấn đều của viên bi trên mặt phẳng nghiêng Ví dụ
- Khảo sát sự phụ thuộc s = s (t2 ), sử dụng MODE A B của đồng hồ đo thời gian, cổng quang điện E nối với ổ B,
nam châm điện nối qua công-tắc kép đến ổ A, với các giá trị
s = 5cm, 20cm, 45 cm, 80cm
- Khảo sát sự phụ thuộc s = s (t2 ), sử dụng MODE A B của đồng hồ đo thời gian, cổng quang điện E nối với ổ B,
nam châm điện nối qua công-tắc kép đến ổ A, với các giá trị của s nh trong bảng 2 Vẽ đồ thị s = s (t2 ), v= v(t) Rút
ra nhận xét, kết luận
Trang 11Bảng 2 s (cm) t (s) t
2 a=2s/t 2 v= 2s/t 0
10 20 30 40 50 60
Trang 12s(m) t(s) t2 a=2s/t2 v=2s/t
Bảng 2 Kết quả thí nghiệm
Trang 130.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
Kết quả thí nghiệm
Đồ thị s = s(t) s
t
Trang 140 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 1.4
Kết quả thí nghiệm
Đồ thị v = v(t) v
t
Trang 150 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7
Kết quả thí nghiệm s
t2
Đồ thị s =s(t2)