1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII THỰC HÀNH CAO NGUYÊN

4 806 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hoàn toàn chất rắn Xđó vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít SO2 đktc: tích dung dịch NaOH cần dùng là : Câu 5 : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN MÔN HÓA HỌC LỚP 10 ( BAN KHTN)

ĐỀ 501

(Thời gian làm bài 45 phút )

Họ và tên thí sinh ………

Lớp 10………

Số báo danh………

A

B

C

D

A

B

C

D

Học sinh không được sử dụng bảng HTTH

Cho : S=32; O=16; Na=23 ; Fe=56 ; H=1 ; C=12 ; Cu=64 ; Al = 27 ; Br = 80 ; Mn = 55 ; Ba =

137 ; Ca = 40 ; Cl = 35,5 ; Ag = 108 ; Mg = 24 ; Sn = 119 ; Pb = 207

Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

Câu 2 : Cho cân bằng trong bình kín: 2 NO2 (khí)  N2O4(khí)

(nâu đỏ) ( không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ thì màu nâu đỏ nhạt dần phản ứng thuận có

B ∆H > 0,phản ứng tỏa nhiệt D .∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 3 : Để 11,2 gam sắt ngoài không khí thu được 14.4 gam chất rắn X gồm sắt và các oxit Hòa tan hoàn toàn chất rắn Xđó vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc):

tích dung dịch NaOH cần dùng là :

Câu 5 : Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hòa 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum là

H2SO4 loãng là

Câu 7: Hỗn hợp khí A gồm SO2 và O2 ,có tỉ khối hơi so với H2 là 28 Dẫn 4,48 lít hỗn hợp A (đktc) đi qua bình đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp khí thu được cho lội qua dung dịch Ba(NO3)2 duw thaays cos 18,64g kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là :

Điểm :

Trang 2

Câu 8 : Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 100 ml dung dịch H2SO4 10 % để được dung dịch có nồng độ 20 %

là :

Câu 9 : Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H2SO4 ?

A Đun nóng bột S với HCl đặc, nóng C Sục SO2 vào dung dịch Fe2(SO4)3

B Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S D Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom

dịch NaOH 2M được một muối trung hòa duy nhất Giá trị của V là :

Chất taọ ra lượng O2 lớn nhất là

Câu 12 : Nung 14 gam Fe với 8 gam S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí , thu được hỗn hợp

ứng giữa Fe với S là :

Câu 13 : Ôzôn hóa 1 thể tích O2 ,sau phản ứng thể tích khí giảm 20 ml Thể tích O3 là :

Câu 14 : cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lít hốn hợp khí (đktc) có tỷ khổi với hidro là 27 Giá trị của m là

Câu 15: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k).

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:

A.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

C.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

nhiệt phân là:

chất rắn M là kim loại

Câu 18 : : Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k)  2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là

Tính khối lượng m

Câu 21: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 25,4 g muổi Mặt khác cúng lượng hỗn hợp trên khi cho tác dụng với clo dư thì thu được 59,5 g muối Số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp trên lần lượt là

Trang 3

A 11,20g ; 16,12g B 11,20g;12,8g C.1,12g;1,28g D 12,8g ; 11,20g

Câu 22: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY ( X,Y là hai nguyên tố có trong tụ nhiên ,ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA ,số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 dư , thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 23 : Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam lưư huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch

Câu 24 : Cho 35,8 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al,Mg,Zn tác dụng với oxi dư thì thu được 50,2 gam các loại

tạo ra 42,34g hỗn hợp clỏua và oxit của hai kim loại Thành phần % khối lượng của Mg , Al trong hỗn hợp B lần lượt là

thế nào so với trước khi phản ứng

A.Không thay đổi C Không xác định vì thiếu dữ kiện

B.Tăng thêm D Giảm đi

trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là

lượng khí đó tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 29 : Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)

(II) CaCO3 (r)  CaO (r) +CO2 (k)

(III) FeO (r) + CO(k)  Fe (r) + CO2 (k)

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ ,số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Câu 30 : Dẫn khí H2S lần lượt vào các dung dịch loãng: (1) Pb(NO3)2 ; (2) CaCl2 ;(3)CuSO4; (4) NaCl ;(5)

A.(1),(3) và (5) có kết tủa đen; (2) có kết tủa vàng ; (4) không có hiện tượng gì

B.(1) và (3) có kết tủa đen; (2) và (4)không có hiện tượng gì ; (5) gì có kết tủa vàng

C.(1) có kết tủa đen; (5) gì có kết tủa vàng ;(2),(3) và (4)không có hiện tượng gì

D.(1) và (3) có kết tủa đen;(2),(4) và (5)không có hiện tượng gì

Câu 32: Trong các câu sau câu nào sai :

A.Ôxi nặng hơn không khí

B.Ôxi chiêm 1/5 thể tích không khí

C.Ôxi tan nhiều trong nước

D.Ôxi là chất khí không màu không mùi không vị

Ngày đăng: 02/11/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w