1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 23: MUỐI PHOTPHAT

16 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Muốối photphat trung hòa[Mởở rốộng: quặộng Apatit: 3Ca3PO42.CaF2]... TÍNH CHẤốT HÓA HOộC III.. NHẤộN BIẾốT ION PHOTPHAT IV... Phaởn ựống trao đốởi... Vâộy đốối vởối daộng axit cuởa muố

Trang 1

(1) Dd H3PO4 làm cho qùi tím hóa đỏ (2) 2H3PO4 + 6Na 2Na → 3PO 4+ 3H2

(3) 2H3PO4 + 3Na2O 2Na → 3PO4+ 3H2O (4) H3PO4 + 3NaOH Na → 3PO4+ 3H2O (5) 2H3PO4 + 3Na2CO3 2Na → 3PO4 +3CO2+ 3H2O

Câu hỏi:

Hồn thành sơ đồ

H3PO4

(5)

(1) (2) (3) (4)

+ Qùi tím + H2O + NaOH

+ Oxít ? KL A

A

A + CO2 + H2O

A + H2

Trang 3

 Muốối photphat trung hòa

[Mởở rốộng: quặộng Apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2]

Trang 4

I TÍNH CHẤốT VẤộT LÝ

II TÍNH CHẤốT HÓA HOộC

III NHẤộN BIẾốT ION PHOTPHAT

IV. ĐIẾỀU CHẾố

Trang 5

Loại muối Tan Không tan

Đihiđrophotphat

[X(H2PO4)n] Tất cả

Photphat

[X3(PO4)n] , và

Hiđrophotphat

[X2(HPO4)n]

K+, Na+, NH4+ Các cation còn

lại

Trang 6

1 Sựộ thuởy phân

2. Phaởn ựống trao đốởi

Trang 7

1.Sựộ thuởy phân

PO 43- + H 2 O HPO 42- + OH - (1)

HPO 42- + H 2 O H 2 PO 4- + OH - (2)

H 2 PO 4- + H 2 O H 3 PO 4 + OH - (3)

hoặộc: PO 43- + 3H 2 O H 3 PO 4 + 3OH

HPO 42- + 2H 2 O H 3 PO 4 + 2OH

Vâộy:

Đốối vởối muốối taộo thành tựỀ ion kim loaội maộnh thì mối trựởỀng cuởa dd muốối sẽẽ có tính bazở.

Đốối vởối muốối taộo thành tựỀ ion kim loaội yếốu hoặộc NH 4+ thì mối trựởỀng cuởa dd muốối sẽẽ phuộ thuốộc vào đốộ thuởy phân cuởa hai ion (vì lúc đó, ion kim loaội yếốu hoặộc NH 4+ cũng sẽẽ thuởy phân taộo H + )

Vd: Na 3 PO 4 + H 2 O

(NH 4 ) 3 PO 4 + 3H 2 O

Trang 8

2.Phaởn ựống trao đốởi

- Tác duộng vởối dd muốối khác

- Tác duộng vởối dd kiếỀm

- Tác duộng vởối axit

a)Tác duộng vởối dung diộch muốối khác:

2 châốt tham gia là nhựẽng muốối tan và saởn phâởm phaởi là châốt điếộn li yếốu (kếốt tuởa, khí,…)

Vd: Na3PO4 + 3AgNO3 →

3BaCl2 + 2Na3PO4 → Ag3PO4↓ + 3NaNO3

Ba3(PO4)2↓ + 6NaCl Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 6AgNO 3 → 2Ag 3 PO 4 ↓ + Ca(NO 3 ) 2 + 4HNO 3

(

( Phản ứng III xảy ra vì Phản ứng III xảy ra vì H 2 PO 4 - + 2H 2 O PO 4 3- +2H 3 O +

sau đó sau đó PO 4 3- + 3Ag + → Ag 3 PO 4 ↓)

Trang 9

Vâộy đốối vởối daộng axit cuởa muốối photphat, ta có daộng pựố:

Trong đó:

hoặộc là muốối hiđrophotphat cuởa KL kiếỀm và amốni

kiếỀm và amốni)

phaởn ựống trao đốởi

B

Vd: Na2 2HPO4 + BaCl3 2 →Ba3(PO4)2↓ + 4NaCl + 2HCl

Trang 10

b)Tác duộng vởối dung diộch kiếỀm:

ĐiếỀu kiếộn đốối vởối châốt tham gia: caở muốối và bazở đếỀu tan

(lựu ý tính tan cuởa các loaội muốối photphat ởở phâỀn I).

Chú ý: H 2 PO 4- + 2OH - PO 43- + 2H 2 O

HPO 42- + OH - PO 43- + H 2 O

→ Muốối axit (tan) + Bazở (tan) → muốối trung hòa + H 2 O

 Đặột tến cation taộo thành muốối photphat là Xn+ phaởn ựống chiở xaởy ra khi:

Đốối vởối [X 3 (PO 4 ) n ]: Xn+: NH4+

Vd: (NH 4 ) 3 PO 4 + 3NaOH →

Đốối vởối [X 2 (HPO 4 ) n ]: Xn+: Na+, K+, NH4+

Vd: 3Na 2 HPO 4 + 3KOH →

Đốối vởối [X(H 2 PO 4 ) n ]: tâốt caở các ion kim loaội và NH4+

Vd: 3Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 6Ba(OH) 2 →

Na 3 PO 4 + 3NH 3 ↑ + 3H 2 O

2Na 3 PO 4 + K 3 PO 4 + 3H 2 O

Trang 11

c) Tác duộng axit:

ĐiếỀu kiếộn: axit tham gia phaởn ựống là châốt điếộn li maộnh hởn

H 3 PO 4 (hoặộc là chính H 3 PO 4 ).

Chú ý: PO 43- + H + HPO

HPO 42- + H + H 2 PO

H 2 PO 4- + H + H 3 PO 4

Vd: Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4 → 2H 3 PO 4 + 3CaSO 4

hoặộc Ca 3 (PO 4 ) 2 + 2H 2 SO 4 → Ca(H 2 SO 4 ) 2 + 2CaSO 4

(có thếở thay H 2 SO 4 bặỀng HCl )

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO4)2

Ngoài ra, Ca 3 (PO 4 ) 2 cũng phaởn ựống vởối SiO 2 và C ởở nhiếột

đốộ cao:

Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C → 3CaSiO 3 + 5CO↑ + 2P(hởi)

2000 o C

Trang 12

Ta nhâộn biếốt các muốối photphat chuở yếốu dựộa vào tính tan và tính châốt hóa hoộc cuởa các muốối photphat

Đốối vởối muốối PO43- ngựởỀi ta thựởỀng dùng Ag+

(AgNO3,…) vì saởn phâởm có Ag3PO4 là kếốt tuởa vàng

tan trong axit

3Ag+ + PO43- → Ag3PO 4↓

Hoặộc dùng Ba2+ vì taộo ↓ trặống:

Ba2+ + PO43- → Ba3(PO4)2↓

Ngoài ra ngựởỀi ta cũng dựộa vào tính châốt hóa hoộc: tác duộng vởối axit, tác duộng vởối bazở cuởa muốối photphat

Trang 13

Nhâộn biếốt các dung diộch sau:

NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, (NH4)2PO4.

NH4NO3 NH4Cl (NH4)2CO3 (NH4)3PO4

Câu 1:

( NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + H2O + CO2↑

NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl↓

(NH4)3PO4 + 3AgNO3 → NH4NO3 + Ag3PO4↓

Giải:

Trang 14

Trong phòng thí nghiếộm, ta có thếở dếẽ dàng điếỀu chếố muốối photphat (dựộa vào tính tan cuởa muốối) tựỀ bazở, axit,… hay tựỀ photpho nhự chuốẽi phaởn ựống

sau:

t o

Trang 15

TựỀ quặộng phophoric có thếở điếỀu chếố axit photphoric thẽo sở đốỀ sau:

50% (hiếộu suâốt 90%)

Giaởi:

Ca 3 (PO 4 ) 2 → P → P 2 O 5 → H 3 PO 4

m(1 mol): 310(g) → 98(g)

m H 3 PO 4 câỀn saởn xuâốt = (1,96.50)/100 = 0,98 (tâốn)

t o , SiO2 t o

m(thực): 3,1(tấn) ← 0,98(tấn)

 mCa3(PO4)2 cần bđ = (3,1.100)/90 = 3,44 (tấn)

 mquặng photphoric cần = (3,44.100)/73 = 4,7 (tấn)

Ngày đăng: 02/11/2015, 05:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w