1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Cương Công nghệ Thi HK2 Trường THPT Tịnh Biên 2010 2011

10 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 733,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét CA. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải được diễn ra A.. Từ khi pít tông mở cửa thải cho t

Trang 1

PHẦN TỰ LUẬN (2đ) Câu 1: vì sao phải tìm hiều một số tính chất đặc trưng của vật liệu

cơ khí?

 Đảm bảo chọn vật liệu đúng theo yêu cầu sử dụng

 Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật, thẩm mĩ,…

Câu 2: hãy nêu các tính chất đặc trưng của vật liệu dùng trong cơ

khí:

Độ bền

 Là khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

 Là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu

 Đại lượng đặc trưng: + σbk(N/mm2): bền kéo

+ σbn: bền nén

Độ dẻo:

 Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

 Đặc trưng cho độ dẻo là độ dãn dài tương đối  (%).Vật liệu cĩ độ dãn dài tương đối  càng lớn thì độ dẻo

càng cao

Độ cứng :

 Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thơng qua các đầu thử cĩ độ cứng cao được coi là ko biến dạng

 Các đơn vị đo:

+ Độ cứng Brinen (HB): gang xám 180÷240HB + Độ cứng Rocven (HRC): thép 45 40÷45HRC + Độ cứng Vicker (HV): hợp kim cứng 13500÷16500HV

Câu 3: hãy trình bày bản chất, ưu nhược điểm của công nghệ chế

tạo phôi bằng phương pháp đúc.

Bản chất: Đúc là rĩt kim loại lỏng vào khuơn, sau khi kim loại lỏng kết tinh và nguội ta nhận được sản

phẩm cĩ hình dạng và kích thước của lịng khuơn đúc

Ưu, nhược điểm

Ưu điểm

 Đúc được tất cả các kim loại và hợp kim khác nhau

 Đúc được các vật cĩ khối lượng từ vài gam tới vài tấn mà các phương pháp khác khơng thực hiện đc

 Phương pháp đúc cĩ độ chính xác cao mà các phương pháp khác khơng cĩ đc

Nhược điểm Tạo ra các khuyết tật vật đúc: rỗ khí, rỗ xỉ, khơng đầy lịng khuơn, vật đúc bị nứt

Câu 4: trình bày các chuyển động khi tiện

Chuyển động cắt: Phơi quay trịn

Chuyển động tiến dao gồm:

 Chuyển động tiến dao ngang Sng: cắt đứt phơi hoặc gia cơng mặt đầu của chi tiết

 Chuyển động tiến dao dọc Sd: gia cơng dọc theo chiều dài của chi tiết

 Chuyển động tiến dao phối hợp Schéo:dùng để gia cơng các mặt cơn và các mặt định hình

Câu 5: máy tự động và dây chuyền tự động đem lại cho con người

lợi ích gì?

 Nâng cao năng suất và hạ giá thành sản phẩm

 Thay thế con người ở những mơi trường độc hại và nguy hiểm, rất tiện lợi cho sức khoẻ,…

Câu 6: hãy nêu các ví dụ về ô nhiễm môi trường do cơ khí gây ra

Trang 2

Câu 1/Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chi tiết nào?

A Lên xuống của pit-tông

B Các xu pap

C Nắp xi lanh

D Do các te

A Các bọng nước

B Cánh tản nhiệt

C Cánh quạt gió

D Các bọng nước và các cánh tản nhiệt

nào?

A

Đỉnh bằng

B Đỉnh lồi

C Đỉnh lõm

D Đỉnh tròn

sẽ xảy ra hiện tượng gì?

A Dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn

B Không có dầu bôi t rơn lên đường dầu chính , động cơ dễ bị hỏng

C Vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra

D Động cơ có thể ngừng hoạt động

A Dầu bôi trơn bị loãng

B Dầu bôi trơn bị đông đặc

C Dầu bôi trơn bị cạn

D Dầu bôi t rơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

dùng ở động cơ nào?

A Động cơ 4 kỳ

B

Động cơ 2 kỳ

C Động cơ Điêden

D Động cơ xăng

lắp như thế nào?

A Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ

B

Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới

C Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên

D Lắp tùy ý

phận tạo nên sự tuần hoàn cưỡng bức trong động cơ là

A

Bơm nước

B Van hằng nhiệt

C Quạt gió

D Ống phân phối nước lạnh

Trang 3

Câu 9/Một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?

A Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng

B Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay hai vòng

C Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay một vòng

D Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay hai vòng

thời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp

B Cuối kỳ nén

C Đầu kỳ nén

D Cuối kỳ nạp và cháy

với chi tiết nào?

A Chốt pit-tông

B Chốt khuỷu

C Đầu trục khuỷu

D Lỗ khuỷu

bức, van khống chế lượng dầu đóng lại để dầu đi qua két làm mát khi

nào?

A Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép

B Nhiệt độ dầu nằm trong giới hạn định mức

C

Nhiệt độ dầu cao quá giớ i hạn định mức

D Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá giới hạn

động cơ đến bánh xe chủ động theo trình tự nào?

A Động cơ → Hộp số → Ly hợp → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai

B

Động cơ → Ly hợp → Hộp số → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe.

C Động cơ → Hộp số → Ly hợp → Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai → Bánh xe

D Động cơ → Ly hợp → Hộp số →Truyền lực các đăng → Truyền lực chính và bộ vi sai

công tác(MCT) làm việc bình thường khi:

A Công suất MCT = Công suất ĐCĐT

B Công suất MCT < Công suất ĐCĐT

C Công suất ĐCĐT <= Công suất MCT

D Công suất MCT > Công suất ĐCĐT

thời điểm nào?

A Đầu kỳ nạp

B Cuối kỳ nạp

Trang 4

C Đầu kỳ nén

D Cuối kỳ nén

cơ Điêden, hòa khí được hình thành ở đâu?

A Hòa khí được hình thành ở xi lanh

B Hòa khí được hình thành ở vòi phun

C Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí

D Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp

A Hòa khí được hình thành ở xi lanh

B Hòa khí được hình thành ở vòi phun

C Hòa khí được hình thành ở Bộ chế hòa khí

D Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp

được hình thành ở đâu?

A Hòa khí được hình thành ở xi lanh

B Hòa khí được hình thành ở vòi phun

C Hòa khí được hình thành ở Bộ chế hòa khí

D Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí

trong động cơ xăng là:

A Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài

B Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải và thải sạch khí cháy ra ngoài.

C Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải không khí ra ngoài

D Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra

ngoài

đi theo đường nào sau đây?

A Các te → Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu → Mạch dầu → Các bề mặt masát → Cácte

B Các te→Bơm dầu → Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu → Mạch dầu → Các bề mặt masát → Cácte

C Các te →Bơm dầu →Van an toàn →Cácte

D Các te → Bơm dầu →Bầu lọc dầu →Két làm mát dầu →Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cácte

đi theo đường nào sau đây?

A Các te → Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu → Mạch dầu → Các bề mặt masát → Cácte

Trang 5

B Các te → Bơm dầu→Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cácte

C Các te →Bơm dầu → Van an toàn → Cácte

D Các te →Bơm dầu → Bầu lọc dầu →Két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cácte

đường nào sau đây?

A Các te → Bầu lọc dầu → Van khống chế dầu →Mạch dầu → Các bề mặt masát → Cácte

B Các te → Bơm dầu →Bầu lọc dầu →Van khống chế dầu

→Mạch dầu → Các bề mặt ma sát →Cácte

C Các te → Bơm dầu→Van an toàn → Cácte

D Các te → Bơm dầu → Bầu lọc dầu → Két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cácte

được diễn ra

A Ở đầu kỳ 2, khi cửa quét và cửa thải vẫn mở

B Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét

C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD

D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải

được diễn ra

A Từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT

B Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét

C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD

D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải

được diễn ra

A Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải

B Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD

C Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải

D Từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi

pit-tông lên đến ĐCT.

diễn ra

A Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét

B Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải

C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD

D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải

diễn ra

Trang 6

A Từ khi pít tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét

B Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuống tới ĐCD

C Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải

D Từ khi pit-tông đóng cửa quét cho tới khi pit-tông đóng cửa thải

trong xi lanh diễn ra các quá trình:

A Cháy-dãn nở, thải tự do, nạp và nén

B Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy

C Quét-thải khí, thải tự do, nén và cháy

D Cháy-dãn nở, thải tự do và quét-thải khí

trong xi lanh diễn ra các quá trình:

A Cháy-dãn nở, thải tự do, nạp và nén

B Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy

C Quét-thải khí, thải tự do, nén và cháy

D Cháy-dãn nở, thải tự do và quét-thải khí

công là

A Đồng hợp kim

B Gang hợp kim

C Nhôm hợp kim

D Thép hợp kim

A Cổ khuỷu C Chốt khuỷu

B Đuôi trục khuỷu D Chốt pit-tông

A Đồng

B Nhôm

C Gang

D Thép

A Thanh truyền

B Xi lanh

C Pit-tông

D Cổ khuỷu

A Cổ khuỷu

B Đuôi trục khuỷu

C Chốt khuỷu

Trang 7

D Đuôi truc cam

A Bạc lót

B Chốt khuỷu

C Cổ khuỷu

D Má khuỷu

truyền

A Bánh đà

B Pit-tông

C Xi lanh

D Các te

110… Hãy giải thích các số liệu đó.

A Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3

B Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3

C Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm 3

D Khối lượng của xe máy:70, 100, 110 kg

A Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống

B Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất

C Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất.

D Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0

A Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên

B Là điểm chết mà PT ở xa tâm trục khuỷu nhất.

C Là điểm chết mà PT ở gần tâm trục khuỷu nhất

D Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của PT bằng 0

giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

A Không khí

B Xăng

C Hòa khí (Xăng và không khí)

D Dầu điêden và không khí

giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

A Không khí

B Xăng

C Hòa khí (Xăng và không khí)

D Dầu điêden và không khí

A Hút, nén

B Nổ, xả

Trang 8

C Nén, nổ.

D Xả, hút

quay bao nhiêu độ?

A 3600

B 1800

C 5400

D 7200

quay bao nhiêu độ?

A 3600

B 1800

C 5400

D 7200

A Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông ở kỳ cháy-giãn nở

B Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông trong các kỳ nạp, nén và thải khí

C Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pit-tông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong kỳ cháy-giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.

D Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pit-tông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ nạp, nén và thải khí

cơ xăng là tỉ số nào?

A 0 0840277777777778

B 0 0430555555555556

C 0 0423611111111111

D Không có tỉ số truyền này

động cơ nào?

A Động cơ 2 kỳ

B Động cơ 4 kỳ

C Động cơ xăng

D Động cơ cỡ nhỏ

trên xe máy nhằm mục đích gì?

A Bôi trơn xu-pap

Trang 9

B Bôi trơn hệ thống làm mát

C Bôi trơn cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

D Làm mát động cơ

A Các te, thân máy

B Trục khuỷu, pit-tông thanh truyền

C Két nước làm mát

D Cơ cấu phối khí

nào?

A Vi sai

B Hộp số

C Các đăng

D Ly hợp

A Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam, đũa đẩy, xupap

B Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà

C Xupap, lò so xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.

D Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap

A Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

B Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

C Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

D Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

động cơ đến bánh xe theo trình tự nào?

A Động cơ → Ly hợp →Hộp số → Xích(hoặc các đăng)

B Động cơ → Ly hợp → Hộp số → Xích(hoặc các đăng) → Bánh xe.

C Động cơ →Hộp số → Ly hợp → Xích(hoặc các đăng)

D Động cơ → Hộp số → Ly hợp →Xích(hoặc các đăng) →Bánh xe

thực hiện do tác động nào?

A áp suất cao trong xi lanh

B Buzi bật tia lửa điện

C Vòi phun xăng

D Bộ chế hòa khí

A Khi công tắc điện mở

B Khi công tắc điện đóng

C Khi đi ốt điều khiển mở

Trang 10

D Khi đi ốt điều khiển đóng

A  =

tp

bc

V

V

B  =

bc

tp

V

V

C e = VTP - Vbc

D e = Vbc- VTP

pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới gọi là

A Thể tích toàn phần VTP

B Thể tích công tác VCT

C Thể tích buồng cháy VBC

D Thể tích một phần VMP

chết dưới gọi là

A Thể tích toàn phần VTP

B Thể tích công tác VCT

C Thể tích buồng cháy VBC

D Thể tích một phần VMP

mở cửa nạp, cửa thải?

A Động cơ xăng 4 kỳ

B Động cơ Điêden 2 kỳ công suất nhỏ

C Động cơ Điêden 4 kỳ

D Động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ

Ngày đăng: 01/11/2015, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w