1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào lớp10,có ĐA

4 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài II 2,5 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7 m.. Tính chiều dài và chiều rộng c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

HÀ NỘI Năm học 2010 – 2011

Môn thi: Toán

Ngày thi: 22 tháng 6 năm 2010

Thời gian làm bài: 120phút

Bài I (2,5 điểm)

Cho biểu thức : A = 2 3 9

9

x

+

− + − , với x≥0 và x≠9.

1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm giá trị của x để A = 1

3

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Bài II (2,5 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7 m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó

Bài III (1,0 điểm)

Cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng (d): y = mx – 1

1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt

2) Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm giá trị của m để: x12x2 + x22x1 – x1x2 = 3

Bài IV (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường tròn đó (C khác A, B) Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F

1) Chứng minh FCDE là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh DA.DE = DB.DC

3) Chứng minh ·CFD = ·OCB Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác

FCDE, chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

4) Cho biết DF = R, chứng minh tg·AFB = 2

Bài V ( 0,5 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Giải phương trình: x2 + 4x + 7 = (x + 4) x2 + 7

-

Hết -SỞ GIÁO ĐỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

HÀ NỘI Năm học 2010 – 2011

Môn thi: Toán

Ngày thi: 22 tháng 6 năm 2010

1 Rút gọn biểu thức A (1,5 điểm)

9

x

+

+

0,25

0,25

0,25

x

0,25

x

0,25

= 3

3

x+

0,25

3 (0,5 điểm)

A=1

3

x+ =

1

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A (0,5 điểm)

3

x+ ≥3⇔ 1

3

x+ ≤

1 3

0,25

3

x+ ≤

3

3=1 Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 1, khi x=0 (thoả mãn điều kiện)

0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Gọi chiều rộng của mảnh đất 1à x (m) ( 0 < x< 13) hoặc x>0 0,5

Lập luận được phương trình: x2 + (x + 7)2 = 132 0,5

Giải phương trình được: xl = 5 (thoả mãn); x2 = -12 (loại) 0,5

parabol (P) tại hai điểm phân biệt.

0,5

Xét phương trình: -x2 = mx - 1 ⇔ X2 + mx – 1= 0 (l) 0,25

∆= m2 + 4 > 0 với mọi m nên (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt Suy ra mọi

giá trị của m thì (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

0,25

Vì xl, x2 là 2 nghiệm của (l) nên theo định lý Vi-et ta có l 2

l 2

x x 1

+ = −

= −

0,25

x12x2 + x22xl - xlx2 = xlx2 (xl + x2 ) – x1x2 = m + 1

x12 x2 + x22xl – X1X2 = 3 ⇔ m + 1 = 3 ⇔ m = 2.

0,25

Nêu được ·BCF ·AEFlà các góc vuông

0,25

DA

DB=

DC DE

0,25

Trang 4

Chứng minh ·CFD = ·FCI 0,25

·IOC = ·OCB+·ICD = ·FCI+·ICD = ·FCD=1V và kết luận IC là tiếp tuyến của (O)

0,25

IB cũng là tiếp tuyến của (O) ·AFB=1

tg·AFB=tg·CIO=CO

CI =

2

CO

FD =

2

R

R =2

0,25

Biến đổi phương trình đã cho thành: ( 2

7

x + -4)( 2

7

2

2

7 4 7

x

7 4 7

x

 + =

 + =

3

V nghiem

x ô

= ±

Kết luận: Phương trình có 2 nghiệm x=±3

0,25

Ngày đăng: 01/11/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w