1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI +ĐÁP ÁN THI HKII THAM KHẢO

4 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Caâu 1: (2 điểm) Giải bất phương trình

a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0 (1) b) − + − >

5

1 0 2

Caâu 2: (2 điểm) Cho tam thức bậc hai : f x( )= − +x2 (m+2)x−4

Tìm các giá trị của tham số m để :

a) Phương trình ( ) 0f x = có hai nghiệm phân biệt b) ( ) 0f x < với mọi x

Caâu 3 : (1 điểm)

Tính các giá trị lượng giác của góc β biết : cosβ =14 và 0 <β < ∏2

Caâu 4: (2 điểm)

Cho tam giác ABC biết AB = c = 12 cm; BC = a = 16 cm; CA = b =20 cm a) Tính cosA và diện tích tam giác trên

b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác trên

Caâu 5: (2 điểm )

Cho tam giác ABC có A (1;5) , B (-4;1) , C (3;-1)

a) Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua hai điểm B và C b) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

Caâu 6 (1ñieåm)

Cho A(1;-3) và đường thẳng d: 3x+4y− =5 0

Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc A’ của A lên đường thẳng d

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II.

MÔN: TOÁN 10 - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Thời gian: 120 phút( không kể thời gian phát đề)

Năm học 2008 - 2009

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu1

(2điểm)

a)

(1điểm)

b)

(1điểm)

a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0

•xét f(x) = –x2 + 5x – 6

Có a = 1 > 0 ∆ = 52 – 4(-1)(-6) = 1 > 0 phương trình có 2 nghiệm: x1=2,x2=3

•bảng xét dấu:

• Kết luận: Tập nghiệm của BPT S =[ ]2;3

………

b) Giải bất phương trình:

• Điều kiện

•Tìm nghiệm của tử và mẫu:

x2 -2x-3 =0 ⇔ x = –1; x = 3

x – 2= 0 ⇔ x = 2

• Lập bảng xét dấu:

• Kết luận: Tập nghiệm của BPT: S=(-1;2)∪(3 ;+∞)

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

………… (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Câu 2

(2 điểm)

a)

(1điểm)

b)

a)

• PT có 2 nghiệm phân biệt ⇔∆ = (m + 2)2 – 16 > 0

⇔ m2+ 4m– 12>0 (1)

•Giải (1) và suy ra tập ngiệm : m ∈ (−∞;-6)∪(2;+∞)

• Kết luận:Với m ∈ (−∞;-6)∪(2;+∞) PT có 2 nghiệm phân biệt

b)………

• Vì a = –1 < 0 nên f(x) < 0, ∀x

⇔∆ = (m + 2)2 – 16 < 0

⇔ m2+ 4m– 12<0 (2)

(0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ)

……….

(0,25đ) (0,5đ)

Trang 3

(1điểm) •Giải (2) và suy ra tập ngiệm :m ∈ (-6;2)

• Kết luận:Với m ∈ (-6;2),tam thức f(x) < 0 với mọi x (0,25đ)

Câu 3

(1điểm) • Vì 0<

β<

2

π ⇒ sinβ >0

⇒ sinβ = 1 cos− 2β = 1 1

16

4

⇒ tanβ = sin

os

c

β

β = 15

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

Câu 4

(2 điểm)

a (1điểm)

b

(1điểm)

2a •ADCT:

bc

a c b CosA

2

2 2

2 + −

=

Ta được

5

3

=

CosA

• Áp dụng cơng thức Hê rơng ta tính được p = 24 cm ; S = 96 cm2

………

2b • Bán kính đường trịn nội tiếp = ⇒r=4

p

S

S

abc

<C hú ý : học sinh cĩ thể chứng minh tam giác ABC vuơng tại B từ đĩ làm

theo cách khác>

0.25®

0.25®

………

0.25® 0.25®

Câu 5

(3 điểm)

a (1điểm)

b

(1điểm)

a) • Ta cĩ : BCuuur=(3+4;-1-1)=(7:-2)

Vec tơ chỉ phương của đường thẳng BC là u BCr uuur= =(7; 2)−

Pt tham số của đường thẳng BC cần tìm là : 4 7

1 2

= − +

 = −

………

b) • Vì AH vuơng gĩc với BC nên AH cĩ VTPT

nr= BCuuur=(7:-2) ,mà A(1:5)∈ AH

⇒pt: 7( x-1) -2(y-5) = 0

• hay 7x-2y +3=0

0.5® 0.5®

……….

0.25® 0.25®

0.25® 0.25®

Câu 6

( 1 đ ) Đường thẳng Vđi qua A và vuông góc với d có vec tơ chỉ phương ur=(3; 4)

Pt tham số của V: 1 3

3 4

= +

 = − +

 A’ là giao điểm của Vvà d

0.5đ

Trang 4

Ta có

3(1 3 ) 4( 3 4 ) 5 0

25 14 0

14

25

t

t

⇒ =

Vậy tọa độ của A’ :

'

'

1 3

3 4

A

A

x y





0.5đ

Ngày đăng: 04/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w