b Khi nung nóng miếng đồng trong không khí thì thấy khối lượng tăng lên?. Viết PTHH của các hiện tượng b,c Câu 4: 3đ Canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi.. Khi nung đá vôi xảy r
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45' - HOÁ 8
(Tiết 16)
Câu 1: (1,5đ) Cho các cụm từ sau: nơtron (n); proton (p); electron (e) hạt nhân.
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Nguyên tử gồm mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một trong nhiều mang điện tích âm
Hạt nhân nguyên tử gồm hạt và hạt trong đó số hạt mang điện tích dương không mang điện
Câu 2: (1,5đ) Phân biệt đơn chất và hợp chất? Lấy ví dụ?
Câu 3: (1,5đ) Tính khối lượng mol của CaCO3?
Câu 4: (3đ) Lập CTHH của các chất sau:
a) Đồng clorua tạo bởi Cu(II) và Cl (I)
b) Nhôm oxit tạo bởi Al (III) và O (II)
c) Sắt (III) sunfat tạo bởi Fe (III) và (SO4) (II)
Câu 5: (3đ) Tính hoá trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử các nguyên tố trong
mỗi hợp chất
a) Fe(OH)3 b) Ca(HCO3)2 c) AlCl3
MA TRẬN
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1: (1,5đ) Điền đúng mỗi từ vào chỗ trống (0,25đ)
Câu 2: (1,5đ)
- Phân biệt được đơn chất và hợp chất (1đ)
- Ví dụ (0,5đ)
Câu 3: (1đ) Tính đúng M CaCO 3 = 40 + 12 + 48 = 1.000 đ.v.c
Câu 4: (3đ) Lập được CTHH của một chất được 1 điểm
a CuCl2 b Al2O3 c Fe2(SO4)3
Câu 5: (3đ) Tính đúng hoá trị của nguyên tố và một nhóm nguyên tử trong 1
câu được 1 điểm
a) Fe(III); [OH] có hoá trị I
b) Ca [II]; HCO3 có hoá trị I
c) Al [III]; Cl có hoá trị I
Trang 3ĐỀ BÀI KIỂM TRA HOÁ 8
Tiết 25 Câu 1: (1,5đ) Khoanh tròn vào những hiện tượng được gọi là hiện tượng hoá học?
a) Gạo nấu thành cơm
b) Rượu nhạt lên men thành giấm
c) Tấm tôn gò thành chiếc thùng
d) Muối ăn cho vào nước thành dung dịch muối ăn
e) Nung đá vôi thành vôi sống
f) Tôi vôi
Câu 2: (3đ) Cho các sơ đồ hoá học sau
a) Al + O2 → Al2O3
b) Al + CuCl2 → AlCl3 + Cu
c) NaOH + Fe(SO4)3 → Fe(OH)3 + 3Na2SO4
d) CxHy + O2 → CO2 + H2O
Lập PTHH của mỗi phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng b
Câu 3: (2,5đ) Hãy giải thích vì sao:
a) Khi nung nóng cục đá vôi thì thấy khối lượng giảm đi?
b) Khi nung nóng miếng đồng trong không khí thì thấy khối lượng tăng lên?
Biết: Đồng + Oxi → Đồng (II) oxit c) Nước vôi quét trên tường một thời gian, sau đó sẽ khô và rắn lại
Viết PTHH của các hiện tượng b,c
Câu 4: (3đ) Canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy
ra phản ứng hoá học sau:
Canxi cacbonat → Canxi oxit + Cacbon đioxit Biết rằng nung 280kg đá vôi (CaCO3) tạo ra 140kg vôi sống (CaO) và 110
kg khí cacbon đioxit
a) Lập PTHH của phản ứng
b) Tính khối lượng canxi cacbonat tham gia phản ứng
c) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbonat chứa trong đá vôi
Trang 4MA TRẬN
Sự biến đổi chất
Phản ứng hoá học
ĐL bảo toàn khối lượng
PTHH
Tổng hợp các nd trên
Tổng
Trang 5Câu Đáp án sơ lược Điểm
Câu 1:
(1,5đ) Chọn mỗi câu đúng b, e, g được 0,5 điểm 1,5
Câu 2:
(3đ)
- Lập đúng PTHH của mỗi p/ư a, b, c được 0,5 điểm
- Lập đúng PTHH phản ứng d
- Nêu được tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất
trong phản ứng b
1,5 1,0 0,5
Câu 3:
(2,5đ)
a) Vì sao khi nung, sản phẩm là CaO và CO2; CO2 thoát
vào không khí; khối lượng giảm đi bằng khối lượng
CO2
b) Vì sao khi nung Cu phản ứng với Oxi trong kk tạo
CuO Khối lượng tăng lên bằng khối lượng O2
2Cu + O1 → 2CuO c) Vì nước vôi tác dụng với CO2 trong kk; sản phẩm có
hơi nước và canxi cacbonat, sau một thời gian hơi nước
bay đi, còn lại canxi cacbonat có màu trắng
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
0,5
0,5
0,5 0,5
0,5
Câu 4:
(3đ)
a) CaCO3 →t0 CaO + CO2
b) mCaCO3 = mCaO + mCo2
= 140 + 110 = 250 c) % CaCO3 = (250 : 280) * 100 = 89,3%
1,0 1,0
1,0
Trang 6ĐỀ BÀI KIỂM TRA HOÁ 8
Tiết 53
Câu 1: (4đ) Cho các sơ đồ sau:
a) Hiđrô + →t) Sắt +
b) Nhôm + → + hiđrô
c) HCl + → ZnCl2 +
d) KClO3 →t) +
1 Hoàn thành các PTHH trên
2 Hãy phân biệt các phản ứng trên thuộc phản ứng nào?
3 Xác định chất khử và chất oxi hoá?
Câu 2: (1đ) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 2 chất khí không màu: O2, H2
Câu 3: (1đ) So sánh và giải thích cách thu 2 khí O2, H2 bằng cách đẩy không khí
Câu 4: (3đ) Dùng 8,96 lít khí H2 (đktc) để khử 16g đồng (II) oxit
a) Hoàn thành PTHH?
b) Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng?
c) Hỏi lượng khí trên có đủ để khử hết lượng đồng (II) oxit
Câu 5: (1đ) Lấy dùng một lượng HCl cho tác dụng với nhôm sắt thì ở phản ứng
nào thu được thể tích khí H2 (đktc) nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tổng hợp các nd trên (1c,d)0,5 0,5 (1a,b)
1 (3)
2 (4b,c)
Trang 7ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC
Câu 1:
a) Hoàn thành được một PTHH được 0,5 điểm : 0,5đ x 4 = 2đ b) Phân biệt được loại phản ứng được 0,25đ : 0,25đ x 4 = 1đ c) XĐ được chất khử - chất oxi hoá được 1 điểm
Câu 2: Nhận biết được 1 chất khí được 0,5 điểm x 2 = 1đ
Câu 3: Thu khí H2 đặt úp bình (0,5đ)
Thu khí O2 đặt ngửa bình (0,5đ)
Câu 4:
a) Viết được PTHH (1đ)
b) Tính được khối lượng Fe sau phản ứng được 1đ (mFe = 11,2g) c) Trả lời đúng: khí H2 đủ để oxi hoá CuO được 1 điểm
Câu 5: Trả lời được V H 2 thu được từ 2 khối lượng bằng nhau (1đ)
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 8
Tiết 46
Câu 1: (2đ) Dùng từ hoặc cụm từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
(kim loại, phi kim, rất hoạt động, phi kim rất hoạt động, hợp chất)
Khí oxi là một đơn chất (1) Oxi có thể phản ứng với nhiều (2) , (3) , (4)
Câu 2: (2đ) Lập PTHH
a) Biểu diễn sự cháy trong oxi của các chất: cacbon, khí axetilen (C2H2) b) Biểu diễn phản ứng hoá hợp của lưu huỳnh với các kim loại: Nhôm, sắt
(biết nhôm hoá trị III, sắt và lưu huỳnh hoá trị II trong các hợp chất ở phản ứng này).
Câu 3: (3đ) Trong các oxit sau: K2O, P2O5, SO3, CO, Al2O5, Mg2O7 Hãy chọn ra: a) Những oxit axit, đọc tên các oxit đó, viết CTHH của các axit tương ứng b) Những oxit bazơ, đọc tên các oxit đó, viết CTHH của các bazơ tương ứng
Câu 4: (3đ)
a) Tính thể tích khí oxi và không khí cần thiết để đốt cháy 62 gam photpho, biết rằng không khí có 20% về thể tích khí oxi, thể tích các khí đo ở đktc b) Nếu đốt cháy 15,5 gam photpho trong 11,2 lít khí oxi (đktc)
- Chất nào còn dư? Khối lượng là bao nhiêu
- Tính khối lượng chất sản phẩm
(Biết P = 31; O =16)
Trang 9MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 10ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC
Câu 1
(2đ)
Chọn đúng mỗi từ hoặc cụm từ 0,5 điểm
(1) Phi kim rất hoạt động (2) Kim loại
(3) Phi kim (4) Hợp chất
2,0
Câu 2
(2đ) - Lập đúng PTHH của mỗi phản ứng (,5đ) 2,0
Câu 3
(3đ)
a) Chọn đúng 2 oxit axit P2O5, SO3
Đọc tên 2 oxit trên
Viết công thức axit tương ứng H3PO4, H2SO4
b) Chọn 2 oxit bazơ CaO, Fe2O3
Đọc tên 2 oxit trên
Viết công thức bazơ tương ứng (Ca(OH)2; Fe(OH)3
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 4
(3đ)
a) 4P + 5O2 → 2P2O5
np = 62 : 31 = 2mol Theo PTHH nCO2 = 5/4np = 5/4 2 = 2,5 mol
VO2 = 2,5 22,4 = 56 lít
VKK = 100/20 56 = 280 lit b) np = 15,5/31 = 0,5 mol
nO2 = 11,2/22,4 = 0,5mol
np (bài ra)/ np(pt) = 0,5/4 = 0,125
nO2 (bài ra)/ n02(pt) = 0,5/5 = 0,1 mol 0,125 > 0,1 → P dư
→ nP2O5 = 2/5nO2 = 2/5 0,5 = 0,2 mol
mP2O5 = 0,2 142 = 28,4 gam
0,5
1,0 0,5
1,0