2,5điểm: Chọn cỏc cụng thức thớch hợp điền vào chỗ trống rồi cõn bằng phương trỡnh húa học và chỉ rừ thuộc loại phản ứng nào.. Những cặp nguyờn tố hay nhúm nguyờn tử nào kết hợp được v
Trang 1đề thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011 Môn: Hoá học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
_
Mã đề 01
Cõu 1 (1,5điểm) Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc dung dịch sau: NaOH, H2SO4, KCl.
Cõu 2 (2,5điểm): Chọn cỏc cụng thức thớch hợp điền vào chỗ trống rồi cõn bằng phương trỡnh húa
học và chỉ rừ thuộc loại phản ứng nào
a Na + H2O NaOH +
b H2 + PbO t0 + H2O
Cõu 3 (2,0điểm): Cho cỏc nguyờn tố và nhúm nguyờn tử: H(I), CO3(II), Na(I), OH(I) Những cặp nguyờn tố hay nhúm nguyờn tử nào kết hợp được với nhau, đú là những cụng thức húa học nào
Cõu 4 (4,0điểm): Hũa tan 8g SO3 vào nước thu được 200 ml dung dịch axit sunfuric.
a Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra
b Tớnh khối lượng nước cần dựng
c Tớnh nồng độ mol của dung dịch thu được
d Trộn 200ml dung dịch H2SO4 cú nồng độ mol vừa tớnh được ở cõu c với 50ml dung dịch H2SO4
cú nồng độ 1M Tớnh nồng độ mol của dung dịch thu được
đề thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011 Môn: Hoá học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
_
Mã đề 02 ( Cho H =1, O = 16 , S = 32)
Cõu 1 (1,5điểm): Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc dung dịch sau: HCl, KOH, NaNO3.
Cõu 2.(2,5điểm): Chọn cỏc cụng thức thớch hợp điền vào chỗ trống rồi cõn bằng phương trỡnh húa
học và chỉ rừ thuộc loại phản ứng nào
a H2SO4 + Fe FeSO4 +
b H2 + t0 Al + H2O
Cõu 3 (2,0điểm): Cho cỏc nguyờn tố và nhúm nguyờn tử: H(I), Cl(I), Ba(II), OH(I).
Những cặp nguyờn tố hay nhúm nguyờn tử nào kết hợp được với nhau, đú là những cụng thức húa học nào
Cõu 4 (4,0điểm): Hũa tan 0,6mol SO3 vào nước thu được 200 g dung dịch axit sunfuric.
a Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra
b Tớnh khối lượng nước cần dựng
c Tớnh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
d Trộn 200g dung dịch H2SO4 cú nồng độ vừa tớnh được ở cõu c với 200g dung dịch H2SO4 cú nồng độ 20,6% Tớnh nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
( Cho H =1, O = 16 , S = 32)
đáp án thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011 Môn: Hoá học 8- Mã đề 01
Trang 2+ Nếu giấy quỳ chuyển sang màu đỏ thỡ ống nghiệm đú đựng dung dịch axit H 2 SO 4 (0,25đ) + Nếu giấy quỳ chuyển sang màu xanh thỡ ống nghiệm đú đựng dung dịch bazơ NaOH (0,25đ) + Nếu giấy quỳ khụng chuyển màu thỡ ống nghiệm đú đựng dung dịch muối KCl (0,25đ)
H 2 + PbO t0 Pb + H 2 O (0,5đ)
=> Phản ứng oxi húa - khử (0,25đ)
Cõu 3: Những cặp nguyờn tố hay nhúm nguyờn tử kết hợp được với nhau là:
Cõu 4: Số mol SO3 : 0 , 1 ( )
80
8
M
m
a PTHH: SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 (1,0đ)
Theo pthh 1mol 1mol 1mol
Theo bài ra 0,1mol xmol ymol (0,25đ)
b Số mol nước cần dựng: 0 , 1 ( )
1
1 1 , 0
n H O (0,25đ) Khối lượng nước cần dựng:m H2O nM 0 , 1 18 1 , 8 (g) (0,5đ)
c Số mol chất tan: 0 , 1 ( )
1
1 1 , 0 4
n H SO (0,25đ)
Nồng độ mol của dung dịch H 2 SO 4 : 0 , 5 ( )
2 , 0
1 , 0
M V
n
C M (0,5đ)
d Số mol H 2 SO 4 cú trong dung dịch 1: n1C1M V10,50,20,1(mol) (0,25đ)
Số mol H 2 SO 4 cú trong dung dịch 2: n2 C2M V2 10,050,05(mol) (0,25đ)
Số mol dung dịch thu được: n = n 1 + n 2 = 0,1 + 0,05 = 0,15 (mol) (0,125đ)
Thể tớch dung dịch thu được: V = V 1 + V 2 = 0,2 + 0,05 = 0,25 (lit) (0,125đ)
Nồng độ mol dung dịch thu được: 0 , 6 ( )
25 , 0
15 , 0
M V
n
C M
đáp án thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011 Môn: Hoá học 8 Mã đề 02
Trang 3- Dùng quỳ tím để thử: (0,5đ)
+ Nếu giấy quỳ chuyển sang màu đỏ thì ống nghiệm đó đựng dung
+ Nếu giấy quỳ chuyển sang màu xanh thì ống nghiệm đó đựng dung
+ Nếu giấy quỳ không chuyển màu thì ống nghiệm đó đựng dung
Câu 3:
Những cặp nguyên tố hay nhóm nguyên tử kết hợp được với nhau là:
Câu 4:
a PTHH: SO3 + H2O H2SO4 (1,0đ)
Theo pthh 1mol 1mol 1mol
Theo bài ra 0,6mol xmol ymol (0,25đ)
b Số mol nước cần dùng: 0 , 6 ( )
1
1 6 , 0
Khối lượng nước cần dùng:m H2O nM 0 , 6 18 10 , 8 (g) (0,5đ)
c Số mol chất tan: 0 , 6 ( )
1
1 6 , 0 4
Khối lượng chất tan: m H2SO4 nM 0 , 6 98 58 , 8 (g) (0,25đ)
Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4:
(%) 4 , 29
% 100 200
8 , 58
% 100
dd
ct
m
m
d Khối lượng H2SO4 có trong dung dịch 1:
) ( 8 , 58 100
4 , 29 200
% 100
%
1 1
Khối lượng H2SO4 có trong dung dịch 2:
Trang 4) ( 2 , 41 100
6 , 20 200
% 100
%
2 2
m dd
Khối lượng H2SO4 thu được: mct = m1 + m2 =58,8 + 41,2 = 100 (g) (0,125đ)
Thể tớch dung dịch thu được: mdd = mdd1 + mdd2 = 200 + 200 = 400 (g) (0,125đ)
Nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 thu được:
(%) 25
% 100 400
100
% 100
dd
ct
m
m
đề thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011
Môn: Hoá học 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
_
Mã đề 01
Cõu 1.(3,0điểm): Cú 3 chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử là C2H4, C2H4O2, C2H6O được kớ hiệu ngẫu nhiờn là A, B, C Biết rằng:
- Chất A tỏc dụng được với Na2CO3
- Chất B ớt tan trong nước
- Chất A và C tỏc dụng được với Na
Hóy xỏc định cụng thức phõn tử và viết cụng thức cấu tạo của A, B, C
Trang 5Cõu 2 (2,0điểm): Hóy chọn cỏc chất thớch hợp điền vào cỏc dấu hỏi rồi viết cỏc phương trỡnh húa
học của cỏc sơ đồ phản ứng sau:
a (C2H5COO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + ?
b CH3COOH + NaOH ? + H2O
Cõu 3 (3,0điểm): Đốt chỏy hoàn toàn 13,8 g rượu etylic.
a Viết phương trỡnh húa học xảy ra
b Tớnh thể tớch khớ CO2 tạo ra ở đktc
c Nếu đốt chỏy 13,8 g rượu etylic trờn bởi 6,72 l khớ O2 (đktc) thỡ thể tớch khớ CO2 tạo ra là bao nhiờu
( Cho C = 12, O = 16, H = 1)
Cõu 4 (2,0điểm): Nờu đặc điểm cấu tạo phõn tử của etilen.
-đề thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011
Môn: Hoá học 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
_
Mã đề 01
Cõu 1:(2,0điểm): Nờu đặc điểm cấu tạo phõn tử của axetilen.
Cõu 2: (3,0điểm): Cú 3 chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử là C2H4, C2H4O2, C2H6O được kớ hiệu ngẫu nhiờn là A, B, C Biết rằng:
- Chất B tỏc dụng được với Na2CO3
- Chất C ớt tan trong nước
- Chất A và B tỏc dụng được với Na
Hóy xỏc định cụng thức phõn tử và viết cụng thức cấu tạo của A, B, C
Cõu 3.(2,0điểm): Hóy chọn cỏc chất thớch hợp điền vào cỏc dấu hỏi rồi viết cỏc phương trỡnh húa
học của cỏc sơ đồ phản ứng sau:
a CH3COOH + Na ? + H2
b ? + NaOH C3H5(OH)3 + 3CH3COONa
Cõu 4.(3,0điểm): Đốt chỏy hoàn toàn 9,2 g rượu etylic.
a Viết phương trỡnh húa học xảy ra
b Tớnh thể tớch khớ CO2 tạo ra ở đktc
c Nếu đốt chỏy 9,2g rượu etylic trờn bởi 6,72 l khớ O2 (đktc) thỡ thể tớch khớ CO2 tạo ra là bao nhiờu
( Cho C = 12, O = 16, H = 1)
đáp án thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011 Môn: Hoá học 9 Mã đề 01
Cõu 1:
- Chất A và B tỏc dụng được với Na => A, B là C2H4O2 , C2H6O (0,5đ)
- Chất B tỏc dụng được với Na2CO3 => B là axit và trong phõn tử
phải cú nhúm –COOH Trong 2 chất trờn thỡ B là C2H4O2, A là C2H6O (0,5đ)
- CTCT của cỏc chất :
Cõu 2 Chọn chất đỳng: 0,5đ
Cõn bằng phương trỡnh đỳng: 0,5đ
Trang 6a (CH3COO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3CH3 COOH (1,0đ)
Cõu 3:
Số mol rượu etylic: 0 , 3 ( )
46
8 , 13 6
M
m
PHHH: C2H6O + 3O2 t0 2CO2 + 3H2O (1,0đ)
Theo PT 1mol 2mol
Theo bài ra 0,3mol xmol (0,25đ)
Số mol khớ CO2 tạo ra: 0 , 6 ( )
1
2 3 , 0
Thể tớch khớ CO2 tạo ra:m CO2 nM 0 , 6 22 , 4 13 , 44 (l) (0,25đ)
46
8 , 13 6
M
m
4 , 22
72 , 6 4 , 22
n O (0,25đ) pthh: C2H6O + 3O2 t0 2CO2 + 3H2O (0,25đ)
ntrước PƯ 0,3mol 0,3mol
nPƯ 0,1mol 0,3mol 0,2mol
nsau PƯ 0,1mol 0,2mol (0,25đ)
Thể tớch khớ CO2 tạo ra:m CO2 nM 0 , 2 22 , 4 4 , 48 (l)
Cõu 4:
Đặc điểm cấu tạo phõn tử etilen (C 2 H 4 ):
- CTCT:
H H
C = C
Cú 1 liờn kết đụi C = C, trong đú cú 1 liờn kết bền, 1 liờn kết kộm bền và dễ bị đứt trong cỏc phản ứng húa học.
đáp án thi học kỳ II Năm học 2010 – 2011
Môn: Hoá học 9
Mã đề 02
Cõu 1.
Đặc điểm cấu tạo phõn tử axờtilen (C2H2)
- Đặc điểm: Cú 2 liờn kết đơn C – H (0,5đ)
Cú 1 liờn kết 3 C C, trong đú cú 1 liờn kết bền, 2 liờn kết kộm bền và dễ bị đứt trong cỏc
phản ứng húa học
Cõu 2
- Chất A và B tỏc dụng được với Na => A, B là C2H4O2 , C2H6O (0,5đ)
- Chất B tỏc dụng được với Na2CO3 => B là axit và trong phõn tử
phải cú nhúm –COOH Trong 2 chất trờn thỡ B là C2H4O2, A là C2H6O (0,5đ)
- Chất C ớt tan trong nước => C là C2H4 (0,5đ)
- CTCT của cỏc chất :
Trang 7+ B (C2H4O2): CH3COOH (0,5đ)
+ A (C2H6O): CH3 – CH2 – OH (0,5đ)
Câu 3 Chọn chất đúng: 0,5đ
Cân bằng phương trình đúng: 0,5đ
a CH3COOH + Na CH 3 COONa + H2 (1,0đ)
b (CH 3 COO) 3 C 3 H 5 + 3NaOH C3H5(OH)3 + 3CH3COONa (1,0đ)
Câu 4.
Số mol rượu etylic: 0 , 2 ( )
46
2 , 9 6
M
m
PHHH: C2H6O + 3O2 t0 2CO2 + 3H2O (1,0đ) Theo PT 1mol 2mol
Theo bài ra 0,2mol xmol (0,25đ)
Số mol khí CO2 tạo ra: 0 , 4 ( )
1
2 2 , 0
Thể tích khí CO2 tạo ra:m CO2 nM 0 , 4 22 , 4 8 , 96 (l) (0,25đ)
c 0 , 2 ( )
46
2 , 9 6
M
m
n C H O 0 , 3 ( )
4 , 22
72 , 6 4 , 22
n O (0,25đ) pthh: C2H6O + 3O2 t0 2CO2 + 3H2O (0,25đ)
ntrước PƯ 0,2mol 0,3mol
nPƯ 0,1mol 0,3mol 0,2mol
nsau PƯ 0,1mol 0,2mol (0,25đ) Thể tích khí CO2 tạo ra:m CO2 nM 0 , 2 22 , 4 4 , 48 (l) (0,25đ)