TRƯỜNG : THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘHọ và tên:……… Lớp : ……… KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN HOÁ HỌC 9 Thời gian : 45 phút không kể thời gian giao đề ĐỀ BÀI CÂU 1: 1,5 điểm Hãy viế
Trang 1TRƯỜNG : THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Họ và tên:………
Lớp : ……… KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN HOÁ HỌC 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI
CÂU 1: (1,5 điểm) Hãy viết phương trình hoá học và ghi rõ điều kiện của các phản ứng sau :
a) Trùng hợp etilen
b) Axit axetic tác dụng với magiê
c) Đun nóng hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có axit sunfuric đặc làm xúc tác
CÂU 2: (2 điểm) Chất béo là gì ? Viết công thức của chất béo sinh ra từ glyxerin và axit oleic Viết
phương trình phản ứng thuỷ phân chất béo này trong môi trường axit và trong môi trường kiềm CÂU 3 : (2 điểm ) Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi biến hoá sau :
Saccarozơ → Glucozơ → Rượu etylic → Axit axetic → Kẽm axetat
CÂU 4: (1,5 điểm ) Nêu phương pháp hoá học để nhận biết các chất bị mất nhãn sau : dung dịch axit axetic , dung dịch rượu etylic và dung dịch saccarozơ
CÂU 5: (3 điểm ) Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một hợp chất hữu cơ A thu được 1.32 gam CO2 và 0,54 gam H2O Biết khối lượng mol của chất hữu cơ A là 180 gam
a) Trong A có những nguyên tố nào ?
b) Xác định công thức phân tử A và gọi tên ?
c) Nêu tính chất hoá học của A Mỗi tính chất viết một phương trình phản ứng minh hoạ
ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 9
Trang 2NĂM HỌC : 2008 – 2009
ĐÁP ÁN
Câu 1 : (1,5 đ )Viết đúng mỗi PT được 0, 5 điểm (0, 5 x 3 = 1,5 điểm)
a) nCH2 = CH2 t p0 ,
xt
→ ( - CH2 – CH2 - )n
b) 2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2↑
c) CH3COOH + C2H5OH 0
2 4 ,
H SO d t
→ CH3COOC2H5 + H2O
Câu 2 : (2 đ )
- Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo (0,5 đ )
- Công thức của chất béo sinh ra từ glixerin và axit oleic : (C17H33COOH)3C3H5 (0,5đ )
- + Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit : (0,5 đ )
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2O t0
Axit
→ C3H5(OH)3 + 3C17H33COOH + Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm : (0,5 đ )
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH →t0 C3H5(OH)3 + 3C17H33COONa
Câu 3 : (2 đ ) Viết đúng mỗi PTHH được 0,5 đ ( 0,5 x 4 = 2 đ )
1) C12H22O11 + H2O 0
Axit t
→ C6H12O6 + C6H12O6
Xaccarrozơ Glucozơ fructozơ
2) C6H12O6 30 32 0
Menruou C
−
→ 2C2H5OH + 2CO2↑
3) C2H5OH + O2 Mengiâm→ CH3COOH + H2O
4) 2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2↑
Câu 4 : ( 1,5 đ )
- Nhúng quì tím vào ba mẫu thư,û mẫu nào làm quì tím hoá đỏ là dd axit axetic, không có hiện tượng
gì là dd rượu etylic và dd saccarozơ (0,5 đ)
- Cho hai mẫu thử còn lại cho tác dụng với Na dư , nếu mẫu nào có khí không màu thoát ra là dd rượu etylic (0,25 đ )
PTHH : 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 (0,5 đ)
- Không có hiện tượng gì là dd saccarozơ (0,25 đ)
Câu 5 : (3 đ )
a) mC = 12.1,32 0,36( )
44 = g ; mH = 2.0,54 0, 06( )
18 = g ( 0,5 điểm)
Vì ∑m C +m H =0,36 0,06 0, 42 0,9+ = < ( 0,25 điểm)
⇒Trong A có ba nguyên tố C, H và O ⇒ mO = 0,9 – 0,42 = 0,48 (g) ( 0,25 điểm) b)Gọi công thức phân tử A là CxHyOz ( 0,25 điểm)
Ta có : 0,3612x =0,06y =0, 4816z =1800,9 ( 0, 5 điểm)
⇒ x = 6 ; y = 12 ; z = 6 ⇒ Công thức phân tử A là C6H12O6 ( 0,25 điểm) là đường glucozơ ( 0,25 điểm) c)Glucozơ có hai tính chất hoá học : + Phản ứng oxi hoá glucozơ ( p/ư tráng gương )
+ Phản ứng lên men rượu ( 0,25 điểm)
* Phản ứng oxi hoá glucozơ ( p/ư tráng gương ) ( 0,25 điểm)
C6H12O6 + Ag2O NH3
t
→ C6H12O7 + 2Ag↓
* Phản ứng lên men rượu ( 0,25 điểm)
Trang 3C6H12O6 30 32 0
Menruou C
−
→ 2C2H5OH + 2CO2↑
============== Hết =============
TRƯỜNG : THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Họ và tên:………
Lớp : ……… KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN HOÁ HỌC 8
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI
CÂU 1: (2điểm) Viết công thức hoặc đọc tên cho các chất sau :
a) Sắt (II) sunfat : ……… c) H2SO3 : ………
b) Nhôm hiđroxit : ……… d) MgO : ………
CÂU 2: (2 điểm) Nêu tính chất hoá học của nước Mỗi tính chất viết một phương trình phản ứng
minh hoạ ? Cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì ?
CÂU 3 : (2 điểm ) Viết các phương trình thực hiện các chuyển đổi sau:
a) Ba BaO Ba(OH)2
b) S SO2 H2SO3
CÂU 4: (1 điểm ) Viết công thức tính nồng độ phần trăm , nồng độ mol của dung dịch và cho biết ý nghĩa của chúng ?
CÂU 5: (3 điểm ) Cho 4,2 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl 25%
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro thoát ra (ở đktc) ?
c) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng ?
d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng ?
Biết H = 1 , Cl = 35,5 , Mg = 24
Trang 4ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 8
NĂM HỌC : 2008 – 2009
ĐÁP ÁN
Câu 1 : (2 đ ) Đọc và viết đúng mỗi công thức được 0, 5 điểm (0, 5 x 4 = 2 điểm) Câu 2 : (2 đ )
- Nước gồm 3 t/c : ( 0,5 đ )
+ Tác dụng với kim loại
+ Tác dụng với một số oxit bazơ
+ Tác dụng với một số oxit axit
- PTHH : (1,5đ )
* 2K + 2H2O → 2KOH + H2↑ (1) Phản ứng 1 thuộc phản ứng thế
* K2O + H2O → 2KOH (2) Phản ứng 2 thuộc phản ứng hoá hợp
* SO3 + H2O → H2SO4 (3) Phản ứng 3 thuộc phản ứng hoá hợp
- Phản ứng 1 thuộc phản ứng thế ; Phản ứng 2 , 3 thuộc phản ứng hoá hợp
Câu 3 : (2 đ ) Viết đúng mỗi PTHH được 0,5 đ ( 0,5 x 4 = 2 đ )
a) 2Ba + O2 →t0 2BaO
BaO + H2O → Ba(OH)2
b) S + O2 →t0 SO2
SO2 + H2O → H2SO3
Câu 4 : ( 1 đ )
- Viết đúng công thức nồng độ phần trăm của dung dịch và ý nghĩa được 0,5 đ
- Viết đúng công thức nồng độ mol của dung dịch và ý nghĩa được 0,5 đ
Câu 5 : (3 đ )
Câu 5 : (3 đ) a) Pthh : Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ ( 0,5 điểm)
Trang 5Số mol Mg = 4, 224 = 0,175 (mol) ( 0,25 điểm)
b)Theo pt số mol H2 = số mol MgCl2 = số mol Mg = 0,175 ( mol) ( 0,25 điểm) Thể tích H2 = 0,175 22,4 = 3,92 (lít) ( 0,25 điểm) c)Theo pt n HCl = 2 n Mg = 2 0,175 = 0,35 (mol) ( 0,25 điểm) → mHCl = 0,35 36,5 = 12,775 (g) ( 0,25 điểm) Khối lượng dd HCl cần dùng : mdd HCl = 12, 775.100% 51,1( )
d) Dung dịch sau p/ư có MgCl2 mMgCl 2 = 0,175 95 = 16,625 (g) ( 0,25 điểm) Khối lượng dung dịch sau p /ư = (4,2 + 51,1 ) – (0,175 2 ) = 54,95(g) ( 0,5 điểm)
→ Nông độ% của d d MgCl2 : C % = 16, 625.100% 30, 25
54,95 = (%) ( 0,25 điểm) ============== Hết =============