1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn sử dụng OpenOffice.org Calc

12 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 387 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

OpenOffice.org Calc là phần mềm soạn thảo văn bản thuộc bộ phần mềm OpenOffice.org được phát triển bởi Sun Microsystems và cộng đồng mã nguồn mở.. OpenOffice.org có thể chạy trên nhiều h

Trang 1

OpenOffice.org Calc là phần mềm soạn thảo văn bản thuộc bộ phần mềm OpenOffice.org được phát triển bởi Sun Microsystems và cộng đồng mã nguồn mở OpenOffice.org có thể chạy trên nhiều hệ điều hành và

hỗ trợ đa ngôn ngữ, trong đó có cả phiên bản tiếng Việt

OpenOffice Calc có tính năng tương tự về mặt giao diện

và cách sử dụng như Microsoft Office Excel, dễ học và

dễ sử dụng OpenOffice.org Calc ngày càng được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi bởi tính hiệu quả cao trong công việc Phần mềm OpenOffice.org Calc được giới thiệu trong tài liệu này là phiên bản 3.0

OpenOffice.org Calc

Trang 2

Giao diện chính của OpenOffice.org Calc

Trang 3

1 Giới thiệu

2 Thao tác trên bảng tính

3 Hàm trong bảng tính

4 Trình bày trang in

5 Khác nhau cơ bản giữa Calc và Excel

OpenOffice.org Calc

Trang 4

- Các kiểu dữ liệu

- Các toán tử khi nhập công thức

- Các báo lỗi thường gặp trong công thức

1 Giới thiệu

Trang 5

- Dạng chuổi (Text): a,b,c,…z,A,B,C,…Z khi nhập bắt đầu bằng dấu nháy đơn (').

- Dạng số (Number): 0 9,+,-,*,(,$

- Dạng công thức: Bắt đầu bởi dấu = sau khi

ấn Enter công thức nhập vào chỉ thể

hiện

trên thanh công thức còn kết quả được thể hiện trong ô.

- Dạng Ngày (Date), giờ (Time): Trước khi nhập ngày, giờ ta phải định dạng ngày tháng trong

ta làm như sau:

Chọn Start/Setting/Control

Panel/Regional Setting/ Date.

1 Giới thiệu - Các kiểu dữ liệu

Trang 6

1 Giới thiệu - Các toán tử khi nhập công thức

Toán tử số

- Trừ > Lớn hơn

* Nhân < Nhỏ hơn

^,% Mũ, phần trăm <= Nhỏ hơn hoặc bằng

-Ngoài 2 toán tử trên còn có toán tử trên chuổi đó là toán tử Nối chuổi (&)

Ví dụ: “Tin”&“Học” Kết quả thu được là: TinHọc

Trang 7

1 Giới thiệu - Các báo lỗi khi nhập công thức

Công thức được bắt đầu bởi dấu = sau khi ấn Enter công thức nhập vào chỉ thể hiện trên thanh công

thức còn kết quả được thể hiện trong ô.

Nếu thấy Có thể là do

#### Cột quá hẹp

Err:503 Chia cho 0, sai về kiểu của toán hạng

#NAME? Thực hiện phép tính với một biến không xác định (tên không gắn với một ô hay vùng nào cả)

#N/A Tham chiếu đến ô rỗng hoặc không có trong danh sách

Trang 8

- Chèn thêm 1 bảng tính

- Xóa 1 bảng tính

- Đổi tên 1 bảng tính

- Ẩn và hiện lại 1 bảng tính

- Chọn nhiều bảng tính

- Các thao tác Cut, Copy, Dán trên ô, cột

- Thao tác định dạng, kẻ khung, tô màu

2 Thao tác trên bảng tính

Hoàn toàn tương tự như làm việc trên môi trường Microsoft Excel.

Trang 9

3 Hàm trong bảng tính Down từ trên mạng và

cài vào nhờ tính chất Add-in

Có kèm theo phụ lục

trong đĩa CD

Trang 10

- Chọn cỡ giấy, hướng giấy, đặt lề

- Tạo tiêu đề trang in

- Lặp lại tiêu đề của bảng tính khi sang trang

4 Trình bày trang in

Trang 11

Chọn Format → Page, xuất hiện hộp thoại Page Styles, chọn thẻ Page xuất hiện hộp thoại

4 Trình bày trang in - cỡ giấy, hướng giấy, lề

Cỡ giấy Hướng giấy Đặt lề

Trang 12

Chọn Format → Print Ranges → Edit xuất hiện hộp thoại

4 Trình bày trang in – Lặp lại tiêu đề bảng tính

Lặp lại các dòng tiêu đề

Lặp lại các cột tiêu đề

Ngày đăng: 01/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w