1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ba công khai năm 2010 2011

8 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chăm chỉ, siờng năng học tập IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giỏo dục cam kết phục vụ học sinh như cỏc loại phũng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học .... - Thiếu phòng dậ

Trang 1

Biểu mẫu 05

(Kốm theo Thụng tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 thỏng 5 năm 2009 của

Bộ Giỏo dục và Đào tạo)

Phòng GD & ĐT yên dũng

Trờng th nội hoà ng

THễNG BáO Cam kết chất lượng giỏo dục của cơ sở giỏo dục phổ thụng, năm học 2010 - 2011

Chia theo khối lớp

I Điều kiện tuyển sinh

Sinh năm

2004 (có giấy khai sinh)

II

Chương trỡnh giỏo dục

mà cơ sở giỏo dục tuõn

thủ

CT của Bộ

GD & ĐT CT của Bộ GD & ĐT CT của Bộ GD & ĐT CT của Bộ GD & ĐT CT của Bộ GD & ĐT

III

Yờu cầu về phối hợp

giữa cơ sở giỏo dục và

gia đỡnh

Yờu cầu về thỏi độ học

tập của học sinh

Cỏc điều kiện trang thiết bị.

- Chăm chỉ, siờng năng học tập

Cỏc điều kiện trang thiết bị.

- Chăm chỉ, siờng năng học tập

Cỏc điều kiện trang thiết bị.

- Chăm chỉ, siờng năng học tập

- Cỏc điều kiện trang thiết bị.

- Chăm chỉ, siờng năng học tập

Cỏc điều kiện trang thiết bị.

- Chăm chỉ, siờng năng học tập

IV

Điều kiện cơ sở vật

chất của cơ sở giỏo dục

cam kết phục vụ học

sinh (như cỏc loại

phũng phục vụ học tập,

thiết bị dạy học, tin

học )

- Đầy đủ phòng học, các phòng chức năng.

- Thiếu phòng dậy tin, thiếu

vi tính,

đầu chiếu

đa năng

- Đầy đủ phòng học, các phòng chức năng.

- Thiếu phòng dậy tin, thiếu

vi tính,

đầu chiếu

đa năng

- Đầy đủ phòng học, các phòng chức năng.

- Thiếu phòng dậy tin, thiếu

vi tính,

đầu chiếu

đa năng

- Đầy đủ phòng học, các phòng chức năng.

- Thiếu phòng dậy tin, thiếu

vi tính,

đầu chiếu

đa năng

- Đầy đủ phòng học, các phòng chức năng.

- Thiếu phòng dậy tin, thiếu

vi tính,

đầu chiếu

đa năng

V

Cỏc hoạt động hỗ trợ

học tập, sinh hoạt của

học sinh ở cơ sở giỏo

dục

Các hoạt

động ngoại khoá, hoạt

động ngoài giờ diễn ra th-ờng xuyên, liên tục

Các hoạt

động ngoại khoá, hoạt

động ngoài giờ diễn ra th-ờng xuyên, liên tục

Các hoạt

động ngoại khoá, hoạt

động ngoài giờ diễn ra th-ờng xuyên, liên tục

Các hoạt

động ngoại khoá, hoạt

động ngoài giờ diễn ra th-ờng xuyên, liên tục

Các hoạt

động ngoại khoá, hoạt

động ngoài giờ diễn ra thờng xuyên, liên tục

VI

Đội ngũ giỏo viờn, cỏn

bộ quản lý, phương

phỏp quản lý của cơ sở

giỏo dục

Đổi mới quản lý.

- Đổi mới phơng pháp dạy học đa chất lợng giáo dục đi lên.

Đổi mới quản lý.

- Đổi mới phơng pháp dạy học đa chất lợng giáo dục đi lên.

Đổi mới quản lý.

- Đổi mới phơng pháp dạy học đa chất lợng giáo dục đi lên.

Đổi mới quản lý.

- Đổi mới phơng pháp dạy học đa chất lợng giáo dục đi lên.

Đổi mới quản lý.

- Đổi mới phơng pháp dạy học đa chất lợng giáo dục đi lên.

VII Kết quả đạo đức, học

tập, sức khỏe của học

sinh dự kiến đạt được

-100% HS thực hiện

đầy đủ 4 nhiệm vụ của ngời học sinh.

100% HS thực hiện

đầy đủ 4 nhiệm vụ của ngời học sinh.

100% HS thực hiện

đầy đủ 4 nhiệm vụ của ngời học sinh.

-100% HS thực hiện

đầy đủ 4 nhiệm vụ của ngời học sinh.

100% HS thực hiện

đầy đủ 4 nhiệm vụ của ngời học sinh.

Trang 2

- 100% HS xếp loại học TB trở lên.

- 100% HS xếp loại học TB trở lên.

- 100% HS xếp loại học TB trở lên.

- 100% HS xếp loại học TB trở lên.

- 100% HS xếp loại học TB trở lên.

VIII

Khả năng học tập tiếp

tục của học sinh

Học sinh tiếp thu bài và vận dụng kiến thức đã

học vào thực tế tốt.

Học sinh tiếp thu bài và vận dụng kiến thức đã

học vào thực tế tốt.

Học sinh tiếp thu bài và vận dụng kiến thức đã

học vào thực tế tốt.

Học sinh tiếp thu bài và vận dụng kiến thức đã

học vào thực tế tốt.

Học sinh tiếp thu bài và vận dụng kiến thức đã học vào thực tế tốt.

Nội Hoàng, ngày 09 tháng 9 năm 2010

Hiệu trởng

Hoàng Thị Lan

Trang 3

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phßng GD & §T yªn dòng

Trêng th néi hoµ ng

THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2010 - 2011

Đơn vị: học sinh

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

II Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) 358/358 73/73 60/60 65/65 77/77 83/83

III Số học sinh chia theo hạnh kiểm 358/358 73/73 60/60 65/65 77/77 83/83

1 Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số) 358/358 73/73 60/60 65/65 77/77 83/83

2 Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số)

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 111 35/73 20/60 14/65 22/77 27/83

b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 138 30/73 21/60 35/65 25/77 27/83

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 108 8/73 19/60 16/65 29/77 36/83

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 150/358 37/73 24/60 19/65 29/77 41/83

b Khá (tỷ lệ so với tổng số) 141/358 28/73 28/60 23/65 29/77 33/83

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 67/358 8/73 8/60 23/65 19/77 9/83

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

Trang 4

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

6 Tiếng dân tộc

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

7 Tin học

a Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

b Khá (tỷ lệ so với tổng số)

c Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

d Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 66/358 14/73 4/60 15/65 20/77 13/83

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 292/358 59/73 56/60 50/65 57/77 70/83

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 34/198 10/73 5/60 19/65

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 164/198 63/73 55/60 46/65

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 37/358 5/73 3/60 10/65 10/77 9/83

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 321/358 68/73 37/60 55/65 67/77 74/84

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 32/358 3/73 4/60 5/65 11/77 9/83

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 326/358 70/73 56/60 60/65 66/77 74/83

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 54/358 7/73 5/60 14/65 16/77 12/83

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 304/358 66/73 55/60 51/65 61/77 71/83

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

a Hoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số) 60/358 6/73 5/60 17/65 22/77 10/83

b Hoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số) 298/358 67/73 55/60 48/65 55/77 73/83

c Chưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)

Trang 5

1 Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số) 358 73/73 60/60 65/65 77/77 83/83

a

Trong đó:

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

90/358

=251% =39,7%29/73 =31,7%19/60 =18,5%12/65 =23,4%18/77

12/83

=14,5

%

b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 126 42,5%31/73 =35,0%21/60 =43,1%28/65 =23,4%18/77 =33,728/83

%

2 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 140 =17,8%13/73 =33,3%20/60 =38,5%25/65 =50,6%30/77 =51,843/83

%

3 Kiểm tra lại(tỷ lệ so với tổng số) 2 =2,6%2/77

4 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)

5 Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)

VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số) 83

83/83

=100%

Néi Hoµng, ngµy 09 th¸ng 9 năm 2010

HiÖu trëng

Hoµng ThÞ Lan

Trang 6

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phßng GD & §T yªn dòng

Trêng th néi hoµ ng

THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2010 - 2011

II Loại phòng học

V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2742 2742/354

VI Tổng diện tích các phòng

2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 255

VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 4 354/2

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2

X Nhà bếp

XI Nhà ăn

Nội dung Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2) Số chỗ bình quân/chỗDiện tích

XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Trang 7

XIII Khu nội trú

XIV

giáo viên

Dùng cho học sinh Số m2/học sinh

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x

XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x

XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x

Néi Hoµng, ngµy 09 th¸ng 9 năm 2010

HiÖu trëng

Hoµng ThÞ Lan

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phßng GD & §T yªn dòng

Trêng th néi hoµ ng

Trang 8

THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2010 - 2011

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo

NĐ 68)

TS ThS ĐH CĐ TCCN TCCN Dưới

Tổng số giáo viên,

cán bộ quản lý và

nhân viên

Trong đó số giáo

viên chuyên biệt:

2 Thể dục

5 Nhân viên thư viện 0

6 Nhân viên khác

Néi Hoµng, ngµy 09 th¸ng 9 năm 2010

HiÖu trëng

Hoµng ThÞ Lan

Ngày đăng: 01/11/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo - Ba công khai năm 2010   2011
Hình th ức tuyển dụng Trình độ đào tạo (Trang 8)
w