1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề on DH

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm Câu 4: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm.. Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C, rồi đặt nó và

Trang 1

ĐH 153 1

-Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

Câu 2 : Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu lần lượt là π/3

và π Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:

A 3 cos 100

2

x a =  π t + π 

π π

C 3 cos 100

3

x a =  π t − π 

π π

Câu 3: Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:

A Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương

B Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

D Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

Câu 4: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li

độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí có li độ −2 3cm B chiều âm qua vị trí cân bằng

C chiều dương qua vị trí có li độ -2cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm

Câu 5 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s 2 Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:

A

15

π

30

π

12

π

24

π

(s);

Câu 6: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi Trong cùng một khoảng thời gian như

nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng là: A 60cm và 90cm; B 24cm

Câu 7 Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn

gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là: A 8 os(2 )

2

x= c π+π cm

B

2

2

x= c π −π cm D 4 os(4 )

2

x= c π +π cm

Câu 8 Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lượng m=100g, dao động tại nơI có gia tốc trọng trường

g=9,8m/s2 Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C, rồi đặt nó vào trong một điện trường có phương thẳng đứng hướng lên trên và

có cường độ điện trường E=50V/cm Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó là

Câu 9 Để đo tốc độ của ôtô, cảnh sát giao thông dùng một máy phát ra siêu âm có tần số f0 hướng vào ôtô (đang tiến lại gần hoặc ra xa

trạm CSGT) Sóng này phản xạ lên ô tô và máy thu của trạm ghi được sóng có tần số f, từ đó tính được tốc độ của ôtô Gọi c là tốc độ của âm, v là tốc độ của của ô tô Khi ôtô đi ra xa trạm CSGT thì tần số thu được là :

A f f0 c v

c v

+

=

c v

=

c v

=

c

Câu 10: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz Hai điểm

cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là:

Câu 11: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:

A Năng lượng được lan truyền theo sóng B Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng

C Pha dao động được lan truyền theo sóng D Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng

Câu 12: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u=2 os(5c πx c) os(20 )πt cm Trong đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 4cm/s B 100cm/s C 4m/s D 25cm/s

Câu 13: Trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài hai đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4 điểm không dao

động Biết vận tốc truyền sóng trên sợi dây là 45m/s tần số sóng bằng:

Trang 2

ĐH 153 2

-Câu 14: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của

đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện

Câu 15: Cho một khung dây dẫn điện tích S và có N vòng dây , quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường

đều B→(B→vuông góc với xx' ) với vận tốc góc ω Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:

A E0 = NBS B E0 = 2NBS C E0 = NBSω D E0 = 2NBSω

Câu 16: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

A Stato là phần ứng , rôto là phần cảm B Stato là phần cảm, rôto là phần ứng

C Phần nào quay là phần ứng D Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường

Câu 17 : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch

là: A u nhanh pha π/4 so với i; B u chậm pha π/4 so với i;

C u nhanh pha π/3 so với i; D.u chậm pha π/3 so với i;

Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiêp, cuộn dây thuần cảm ULR=200(V);UC= 250(V) ,u = 150 2sin100πt (V) Hệ số công suất của mạch là: A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866

Câu 19: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng

điện qua cuộn dây là 0,24A Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 1A Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số công suất của cuộn dây là:

Câu 20: Đặt hiệu điện thế xoay chiều 120 2 os 100

3

  vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một

điện trở R và một tụ điện

3

10 2

π

= mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:

A 720W B 360W C 240W D không tính được vì chưa đủ điều kiện

Câu 21: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R; tụ có điện dung C = 31,8µF; cuộn dây có độ tự cảm L = 1,4/π(H), điện trở thuần R0 =

30Ω, mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100√2cos100πt(V) Điều chỉnh R để công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt cực đại Giá trị của điện trở R và công suất cực đại P đó là :

A R = 50Ω, P = 62,5W; B R = 60Ω, P = 62,5W; C R = 50Ω, P = 60,5W; D R = 50Ω, P = 60,5W;

Câu 22: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện

RLC không phân nhánh có R=60Ω,

3

;

= = , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần

số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:

A 180 W B 90 W C 135 W D 26,7 W

Câu 23: Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F) Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây (thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u=U0sin100πt(V) Tìm L? A.1,5/π(H); B 1/π(H);

Câu 24: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại

một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là

A ( 2 2) 2

C

L

i

I − = B ( ) u

L

C i

L

C i

C

L i

Câu 25 Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải

A mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

B mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

C mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp

D mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp

Câu 26: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm

L = 2,9µH và một tụ có điện dung C = 490(pF) Để mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng 50m , ta cần ghép thêm tụ C’ như sau:

A Ghép C’ = 242(pF) song song với C B Ghép C’ = 242(pF) nối tiếp với C

C Ghép C’ = 480(pF) song song với C D Ghép C’ = 480(pF) nối tiếp với C

Câu 27: Một tụ điện có điện dung C = 5,07 µ F được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó hai đầu tụ được đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa

Trang 3

ĐH 153 3

-điện tích lúc đầu là ở thời điểm nào (tính từ khi t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây) A 1

1

200 s

C 1

1

300 s

Câu 28 Một mạch dao động LC có ω=107rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10 -12C Khi điện tích của tụ q = 2.10-12C thì dòng điện

trong mạch có giá trị

Câu 29 Một quả cầu đặc động nhất khối lượng m bán kính R lăn không trượt từ đỉnh một dốc chiều cao h Vận tốc của khối tâm của

nó dưới chân đốc là:

10

gh

10

gh

7

gh

7

gh

Câu 30: : Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động B gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm

C gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo D gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm

Câu 31: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ

Câu 32 : Một vô lăng hình đĩa tròn có khối lượng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh trục của nó với vận tốc n = 480

vòng/phút Tác dụng một mômen hãm lên vô lăng và nó qua được 200 vòng thì dừng lại Mômen hãm là: A M = -5(Nm) B M = -10(Nm)C M = - 8(Nm) D M = -12(Nm)

Câu 33: Trong thuỷ tinh vận tốc ánh sáng sẽ:

A Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc B Lớn nhất đối với tia sáng tím

C Lớn nhất đối với tia sáng đỏ D Chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh

Câu 34: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X:

A Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ;

B Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại;

C Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh; D Có thể giao thoa, nhiễu xạ

Câu 35: Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ B Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ

C Kính đó không hấp thụ ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại

D Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ

Câu 36 Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ:

A Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma

B Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma C Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma

D Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy

Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700nm và nhận được một vân sáng thứ

3 tại một điểm M nào đó trên màn Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí đó thì phải dùng ánh sáng với bước sóng là A 500nm

Câu 38: Chiếu hai khe, trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng 0,5 m µ , người ta đo được khoảng cách giữa vân tối thứ 2 và vân sáng bậc 3 gần nhau nhất bằng 2,5mm Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu:

Câu 39: Chiếu ánh sáng trắng (= 0, 40 m µ đến 0, 75 m µ ) vào hai khe trong thí nghiệm Young Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím ( 0, 40 = µ m ) còn có vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó ? A 0, 48 m µ B

0,55 m µ C 0,60 m µ D 0,72 m µ

Câu 40: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350µm, của đồng là 0,300µm Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320µm vào một

tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì: A Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng

sẽ mất dần điện tích âm;

B Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước

C Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;

D Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện

Câu 41: Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Khi

đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất chạy được

Câu 42: Cho giá trị các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5 eV ;E6= -0,38 eV Cho

h=6,625.10 –34Js; c = 3.108 m/s Bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Laiman là:

Trang 4

ĐH 153 4

-Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 533nm lên tấm kim loại có công thoát A = 3,0.10−19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectrôn quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là R = 22,75 mm Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là: A 2,5.10 T−4 B 1,0.10 T−3

C 1,0.10 T−4 D 2,5.10 T−3

Câu 44: Một tấm nhôm có công thoát electron là 3,74eV Khi chiếu vào tấm nhôm bức xạ 0,085μm rồi hướng các quang electron

dọc theo đường sức của điện trường có hướng trùng với hướng chuyển động của electron Nếu cường độ điện trường có độ lớn E

=1500V/m thì quãng đường tối đa electron đi được là:

Câu 45: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:

A Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;

B Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;

C Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

D Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau;

Câu 46: Một nguyên tố phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Giả sử ban đầu có N0 hạt nhân phóng xạ thì sau thời gian t số hạt nhân đã

phân rã tính bằng công thức nào

2

t T

N

N = B N = N0 eλ t C N = N0 (1 - e- λ t) D N = N0(e- λ t - 1)

Câu 47: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào KHÔNG được bảo toàn:

Câu 48: 21084Po đứng yên, phân rã α thành hạt nhân X: 21084Po →24He +Z AX Biết khối lượng của các nguyên tử tương ứng là

209,982876

Po

m = u, mHe = 4,002603 u, mX = 205,974468 u và 1 u = 931,5 MeV c / 2 Vận tốc của hạt α bay ra xấp xỉ bằng bao nhiêu ?

A 1, 2.106m s / B 12.106m s / C 1,6.106m s / D 16.106m s /

Câu 49: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t =t +100s2 1 số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là

Câu 50: Phản ứnh nhiệt hạch 21D +21D → 3

2He + 10n + 3,25 (MeV).Biết độ hụt khối của 21D là ∆mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV) Năng lượng liên kết của hạt 32He là

A 5,22 (MeV) B 7.72(MeV) C 8,52(MeV) D 9,24 (MeV)

CHÚC CÁC EM THÀNH ĐẠT TRONG CUỘC SỐNG!

Ngày đăng: 31/10/2015, 17:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w