1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VĂN 6 TUẦN 35+36+37 CKTKN

20 852 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh: Ôn lại kiến thức về Tiếng Việt, văn miêu tả, xem lại đề, sửa lỗi.. Hình thức:- Văn phong sáng sủa, chữ viết sạch sẽ, rõ ràng, ít sai chính tả, đầy đủ nội dung bài làm.. Kiến

Trang 1

Phan Minh Đức Trường THCS Mường Đun

Ngày soạn: 01/05/2011 Tuần 35-Tiết 1

Ngày giảng:03/05/2011

Tiết 132 TRẢ BÀI TLV MIÊU TẢ SÁNG TẠO, BÀI KIỂM TRA

TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu bài học: Giúp học sinh

1 Kiến thức : - Củng cố kiến thức về Tiếng Việt, văn miêu tả.

- Thấy được ưu nhược điểm trong bài viết của mình, đánh giá bài viết

- Nhận ra những lỗi thường gặp và tự giác sửa các lỗi đó ra giấy nháp, rút kinh nghiệm cho bài viết sau

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng sửa lỗi trong bài văn.

3 Thái độ: - Bồi dưỡng thái độ tự giác sửa lỗi trong bài văn miêu tả.

II Chuẩn bị:

1 Phương pháp:- Đọc, tái hiện bài viết, quan sát để tìm ra các lỗi

2 Phương tiện:- Giáo viên:Nghiên cứu tài liệu, đề văn miêu tả + đáp án + biểu điểm.

- Học sinh: Ôn lại kiến thức về Tiếng Việt, văn miêu tả, xem lại đề, sửa lỗi

III Tiến trình các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: không.

2 Hoạt động 2 Giới thiệu bài: (1’)

GV nêu yêu cầu tiết trả bài: Nghiêm túc, tích cực, tự giác trong khi trả bài

3 Hoạt động 3 Bài mới:(43’)

A BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT(19’)

ĐỀ BÀI:(1’) Theo tiết 97

I YÊU CẦU :(1’)

1 Hình thức:- Văn phong sáng sủa, chữ viết sạch sẽ, rõ ràng, ít sai chính tả, đầy đủ nội

dung bài làm

2 Nội dung: - Nêu được KN về phép so sánh

- Điền được câu văn vào mô hình phép so sánh

- Nêu được KN về ẩn dụ

- Đặt được câu có sử dụng phép ẩn dụ

- Nêu được KN về thành phần vị ngữ

- Xác định được thành phần VN trong các câu văn

- Đặt được câu trần thuật đơn có từ “là”

II DÀN Ý:(5’) Theo tiết 115

III NHẬN XÉT – TRẢ BÀI:(5’)

1 Nhận xét: GV nhận xét ưu nhược điểm của bài viết.

a Ưu điểm:

- Nhiều bài nắm vững yêu cầu của đề

-Dùng từ ngữ tương đối chính xác

- Trình bày, chữ viết tương đối sạch sẽ

* Tuyên dương:+6A: Biển, Diên, Diêu, Dung, Hải, Q.Hằng, Nung, Lợi, Tháp, Thụy

+ 6B: Hảm, Hòa, Nhai, Phúc

+ 6C: Biên, Dinh, Hiền, Xương

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 - KỲ I Trang 1 NĂM HỌC: 2010- 2011

Trang 2

b Hạn chế:

+ Đa số các bài chưa biết trình bày ý cơ bản bằng những câu văn ngắn gọn

+ Trình bày cẩu thả, chữ viết sai nhiều lỗi chính tả

+ Nhiều bài dùng từ thiếu chính xác

* Phê bình: + 6A: Thiên, Vơn.

+ 6B: Ngoan, Quân, Xương

+ 6C: Hương, Mai, Mê, Phừ, Thái, Thảo

2 Trả bài: GV trả bài cho HS xem và tìm lỗi, chữa lỗi ra giấy nháp.

IV CHỮA LỖI:(3’)

1 Lỗi diễn đạt:

* Lỗi dùng từ:

* Lỗi đặt câu:

* Lỗi dựng đoạn:

2 Lỗi chính tả: ẩn dụng, xắc định, bao đâu, chở thành, tràng dễ,cường cháng,

V ĐỌC BÀI MẤU – TỔNG HỢP ĐIỂM – THU BÀI:(4’)

1.Đọc bài mẫu: GV đọc 1 số bài văn có chất lượng khá tốt.

6A: Biển, Dung, Nung, Lợi 6B: Hảm, Nhai, Phúc 6C: Biên, Dinh, Hiền

2.Tổng hợp điểm: GV lấy điểm vào sổ.

3 Thu bài: GV thu bài để lưu.

B BÀI TLV SỐ 6- VĂN TẢ NGƯỜI(24’)

ĐỀ BÀI:(1’)

Em hãy tả quang cảnh một phiên chợ theo trí tưởng tượng của em.

I YÊU CẦU :(1’)

1 Hình thức: - Văn phong sáng sủa, chữ viết sạch sẽ, rõ ràng, ít sai chính tả, đầy đủ bố

cục 3 phần

2 Nội dung: - Miêu tả quang cảnh một phiên chợ.

- Bám sát thực tế đổi mới để giải quyết yêu cầu của đề

- Đảm bảo đầy đủ các nội dung chính Nêu bật được những đặc điểm nổi bật của phiên chợ

II DÀN Ý:(5’) Xem dàn ý phô tô ở tiết 121+122.

III NHẬN XÉT – TRẢ BÀI:(6’)

1 Nhận xét: GV nhận xét ưu nhược điểm của bài viết.

a Ưu điểm:

- Nhiều bài nắm vững yêu cầu của đề Vận dụng khá tốt phương thức miêu tả để tả cảnh

và tả người

- Nội dung câu chuyện có ý nghĩa sâu sắc

Trang 3

Phan Minh Đức Trường THCS Mường Đun

+ Một số em chưa biết vận dụng lí thuyết văn miêu tả vào bài viết của mình

+ Trình bày cẩu thả, chữ viết sai nhiều lỗi chính tả

+ Bài viết một số em bố cục không rõ ràng

+ Nhiều bài dùng từ thiếu chính xác

* Phê bình: + 6A: Vơn.

+ 6B: Quân, Phích, Sang, Xương

+ 6C: Câu, Thái, Mai, Tậm

2 Trả bài: GV trả bài cho HS xem và tìm lỗi, chữa lỗi ra giấy nháp.

IV CHỮA LỖI:(3’)

1 Lỗi diễn đạt:

* Lỗi dùng từ:

* Lỗi đặt câu:

* Lỗi dựng đoạn:

2 Lỗi chính tả: chao đổi, trở hàng, phên trợ, nhìn rống như, tổ trức, phát truyển, dất

đẹp, rọng nói, chanh nhau, bố chí, biên ngoài, chanh nhau, bán rượi, dan hàng, rễ ràng,

rày rép, mua hoa tay, xá nhè, bán giẻ, xặc xỡ, biên chong

V ĐỌC BÀI MẤU – TỔNG HỢP ĐIỂM – THU BÀI:(8’)

1 Đọc bài mẫu: GV đọc 1 số bài văn có chất lượng khá tốt.

6A: Lường Hằng, Nung, Thụy 6B: Dư, Hùng 6C: Biên, Dở

2 Tổng hợp điểm: GV lấy điểm vào sổ.

3 Thu bài: GV thu bài để lưu.

4.Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp:(1’)

- GV nhận xét giờ trả bài

- HS về tiếp tục ôn tập về văn học hiện đại Việt Nam, văn miêu tả

- Chuẩn bị tiết sau Tổng kết phần Văn.

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 - KỲ I Trang 3 NĂM HỌC: 2010- 2011

Trang 4

Ngày soạn: 01/05/2011 Tuần 35-Tiết 2

Ngày giảng:03/05/2011

Tiết 133 TỔNG KẾT PHẦN VĂN

I Mục tiêu bài học: Giúp học sinh

1 Kiến thức : - Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của các văn bản đã học trong chương

trình Ngữ văn lớp 6

- Nội dung, nghệ thuật của các văn bản

- Thể loại, PTBĐ của các văn bản

2 Kĩ năng: - Nhận biết ý nghĩa, yêu cầu và cách thức thực hiện các yêu cầu của bài

tổng kết

- Khái quát, hệ thống VB trên các phương diện cụ thể

- Cảm thụ và phát biểu cảm nghĩ cá nhân

3 Thái độ: - GD lòng yêu quê hương, đất nước, tinh thần nhân ái qua các VB đã học.

II Chuẩn bị:

1 Phương pháp:- Hệ thống hóa, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm…

2 Phương tiện: - Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, bảng phụ, nội dung tổng kết.

- Học sinh: Ôn lại các kiến thức và chuẩn bị các nội dung tổng kết

III Tiến trình các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: không.

2 Hoạt động 2 Giới thiệu bài: (1’)

Bài tổng kết phần Văn hôm nay sẽ giúp chúng ta nắm vững trọng tâm, trọng điểm của chương trình, hệ thống lại tất cả kiến thức đã học để không bị lộn xộn, rời rạc, rơi vãi

3 Hoạt động 3 Bài mới:(43’)

HS

Nội dung cần đạt

- GV hướng dẫn HS tìm

hiểu 7 ND trong SGK/154

? Ghi lại tên tất cả các VB

đã học trong cả năm theo

thứ tự chương trình và thể

loại cụm VB?

Kể

1 Câu 1: Kể tên các văn bản đã học.(9’)

a) Các thể loại VHDG: 16 VB

* Truyền thuyết: 5 VB

-CR-CT BC-BG Thánh Gióng ST-TT STHG.

* Cổ tích: 5 VB

- Sọ Dừa Thạch Sanh Em bé thông minh Cây

Trang 5

Phan Minh Đức Trường THCS Mường Đun

? Nêu ĐN về mỗi thể loại

VH trên?

? Em hãy lập bảng kê các

VB truyện theo mẫu?

Nêu

Làm

* Truyện cười: 2 VB

- Treo biển Lợn cưới, áo mới.

b) Thể loại VHTĐ: 3 VB

- Con hổ có nghĩa Mẹ hiền dạy con Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng.

c) VHHĐ: 12 VB

- BHĐĐĐT Sông nước Cà Mau Bức tranh của

em gái tôi Vượt thác Buổi học cuối cùng Đêm nay Bác không ngủ Lượm Mưa Cô Tô Cây tre

VN Lòng yêu nước Lao xao.

d) VBND: 3 VB

- CLB chứng nhân lịch sử Bức thư của thủ lĩnh

da đỏ Động Phong Nha.

2 Câu 2: ĐN về các thể loại VH.(7’)

a) Truyền thuyết:

b) Cổ tích:

c) Ngụ ngôn:

d) Truyện cười:

đ) Truyện trung đại:

e) VHHĐ:

g) VBND:

3 Câu 3: Lập bảng kê các VB truyện.(10’)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Con Rồng cháu Tiên

Bánh chưng, bánh giày

Thánh Gióng

Sơn Tinh- Thủy Tinh

Sự tích Hồ Gươm

Sọ Dừa

Thạch Sanh

Em bé thông minh

Cây bút thần

Ông lão đánh cá

Ếch ngồi đáy giếng

Thầy bói xem voi

Đeo nhạc cho Mèo

Chân, Tay, Tai, Mắt

Treo biển

Lợn cưới áo mới

Con hổ có nghĩa

LLQ & ÂC Lang Liêu Thánh Gióng

ST & TT

Lê Lợi

Sọ Dừa Thạch Sanh

Em bé

Mã Lương

Cá vàng Ếch

5 ông thầy bói Chuột Cống

Cả 5 bộ phận Chủ nhà hàng Anh có áo

Bà Trần, bác tiều

Sức khỏe vô địch, tài năng kì lạ, xinh đẹp tuyệt trần Chăm chỉ, chịu khó.

Kì lạ, khỏe mạnh phi thường, đánh giặc cứu nước.

Có tài lạ, khỏe mạnh, hiền lành, hung ác.

Tài giỏi, dũng cảm, yêu nước.

Tài giỏi, thông minh, có tài dự đoán.

Tài giỏi, thông minh, có tài dự đoán.

Thông minh, dũng cảm.

Vẽ giỏi, thông minh, dũng cảm.

Sống có tình, có lí.

Chủ quan, kiêu ngạo.

Chủ quan, sai lầm.

Đạo đức giả, hèn nhát.

Ghen tị, thiếu suy nghĩ.

Không có lập trường.

Khoe khoang, hợm hĩnh.

Là những người nhân nghĩa.

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 - KỲ I Trang 5 NĂM HỌC: 2010- 2011

Trang 6

19

20

21

22

23

24

Mẹ hiền dạy con

Thầy thuốc giỏi

Bài học đường đời

Sông nước Cà Mau

Bức tranh của em gái

Vượt thác

Buổi học cuối cùng

Bà mẹ Phạm Bân

Dế Mèn Không có Người anh Dượng HT Chú bé, thầy giáo

Thương con, nghiêm khắc trong việc dạy con.

Thương yêu người bệnh, không sợ cường quyền Lúc đầu hống hách, xốc nổi, về sau biết hối hận, Mặc cảm, tự ti, biết hối hận.

Dũng cảm, nhanh nhẹn, khỏe mạnh.

Chú bé lúc đầu mải chơi, về sau biết sửa chữa.

Thầy nhiệt tình dạy, yêu nghề, yêu HS, yêu nước.

? Hãy chọn 3 NV mà em

thích nhất tronh các VB

trên? Vì sao em thích?

? So sánh sự giống nhau

về PTBĐ giữa 3 loại

truyện trên?

? Liệt kê các VB thể hiện

truyền thống yêu nước và

thể hiện lòng nhân ái của

dt ta trong SGK NV6- tập

II?

- Y/c HS tra cứu các yếu tố

HV trong SGK, ghi vào sổ

tay và tra nghĩa từ điển

Trình bày

So sánh

Tìm

Tra cứu

4 Câu 4: Chọn 3 nhân vật mà em thích nhất (5’)

5 Câu 5: So sánh PTBĐ giữa truyện DG, truyện

TĐ và HĐ:(3’)

* Giống nhau: Đều có các PTBĐ, lời kể, cốt truyện NV, cách xd NV, dùng lời văn tự sự, miêu tả.

6 Câu 6:(4’)

* Các VB thể hiện truyền thống yêu nước: 3 VB

- Buổi học cuối cùng Lòng yêu nước Bức thư của thủ lĩnh da đỏ.

* Các VB thể hiện lòng nhân ái của dân tộc ta:

4 VB

- Bức tranh của em gái tôi Đêm nay Bác không ngủ Lượm Bài học đường đời đầu tiên.

7 Câu 7: Tra cứu từ điển Hán- Việt:(5’)

4.Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp:(1’)

- GV nhận xét giờ tổng kết

- HS về tiếp tục ôn tập phần Văn

- Chuẩn bị tiết sau Tổng kết phần TLV.

Trang 7

Phan Minh Đức Trường THCS Mường Đun

Ngày giảng:05/05/2011

Tiết 134 Bài 32: TỔNG KẾT PHẦN TẬP LÀM VĂN

I Mục tiêu bài học: Giúp học sinh

1 Kiến thức: - Hệ thống kiến thức về các PTBĐ đã học.

- Đặc điểm và cách thức tạo lập các kiểu VB

- Bố cục của các loại VB đã học

2 Kĩ năng: - Nhận biết các PTBBĐ đã học trong các VB cụ thể.

- Phân biệt được ba loại VB: tự sự, miêu tả, hành chính- công vụ(đơn từ)

- Phát hiện lỗi sai và sửa về đơn từ

3 Thái độ: - GD ý thức tìm hiểu, so sánh các PTBĐ trong khi viết văn, giao tiếp.

II Chuẩn bị:

1 Phương pháp:- Hệ thống hóa, phân tích mẫu, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm…

2 Phương tiện:- Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, nội dung tổng kết, bảng phụ.

- Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị nội dung tổng kết

III Tiến trình các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ tổng kết.

2 Hoạt động 2 Giới thiệu bài: (1’)

Tiết này chúng ta cùng nhau hệ thống kiến thức về các PTBĐ đã học, đặc điểm và cách thức tạo lập các kiểu VB, bố cục của các loại VB đã học

3 Hoạt động 3 Bài mới:(43’)

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 - KỲ I Trang 7 NĂM HỌC: 2010- 2011

Trang 8

Hoạt động của GV H Đ của HS Nội dung cần đạt

- GV y/c HS lập bảng thống kê I.Các loại văn bản và những

phương thức biểu đạt đã học:(13’)

1 Phân loại VB theo PTBĐ chính:

1 Tự sự

Truyền thuyết: CR-CT; BC-BG; TG; ST-TT; STHG.

Cổ tích: SD; TS; EBTM; CBT; ÔLĐC&CCV.

Ngụ ngôn: ÊNĐG; TBXV; ĐNCM; CTTMM.

Truyện cười: TB; LC-AM.

Truyện trung đại: MHDC; CHCN; TTGCNƠTL.

2 Miêu tả

Tiểu thuyết (truyện dài): BHĐĐĐT; VT.

Truyện ngắn: BTCEGT.

Thơ có nhiều yếu tố tự sự: ĐNBKN.

4 Nghị luận VBND: Bức thư của thủ lĩnh da đỏ.

5 Thuyết minh VBND: Cầu LB-CNLS; ĐPN.

- Y/c HS xác định và lập bảng Xác định 2 Xác định PTBĐ chính:

4 Bài học đường đời đầu tiên Tự sự, miêu tả

Trang 9

Phan Minh Đức Trường THCS Mường Đun

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 - KỲ I Trang 9 NĂM HỌC: 2010- 2011

- Y/c HS xác định và lập bảng Xác định 3 Các PTBĐ đã tập làm:

- Y/c HS so sánh sự khác nhau

của 3 loại VB trên về mục đích,

ND, HT trình bày

So sánh II Đặc điểm và cách làm:(17)

1 So sánh 3 loại VB:

1

Tự sự Thông báo, giải thích,

nhận thức

Nhân vật, sự việc, thời gian, địa điểm, diễn biến, kết quả

Văn xuôi,

tự do

2

Miêu tả Cho hình dung, cảm

nhận trạng thái sự vật, cảnh vật, con người

Tính chất, thuộc tính, trạng thái sự vật, cảnh vật con người

Văn xuôi,

tự do

- Y/c HS nêu ND của mỗi phần

trong một bài văn

văn:

1 Mở bài Giới thiệu nhân vật, tình huống, sự việc. Giới thiệu đối tượng miêu tả.

2 Thân bài Diễn biến tình tiết. Miêu tả theo trật tự quan sát.

3 Kết bài Kết quả sự việc, suy nghĩ. Cảm xúc, suy nghĩ.

? Nêu mqh giữa sự việc,

NV và chủ đề trong

VBTS? Lấy vd?

? Nhân vật trong tự sự

thường được kể và miêu tả

qua những yếu tố?

? Thứ tự kể và ngôi kể có

t/d ntn?

Nêu

Trả lời

Nêu

3 MQH giữa sự việc, NV và chủ đề trong VBTS:

- Sự việc phải do nhân vật làm ra Nếu không

có SV th́ì NV trở nên nhạt nhẽo không tạo thành cốt truyện MQH gắn bó

- VD:VB Thánh Gióng.

+ SV: Sự có thai kì lạ, gặp sứ giả

+ NV: Thánh Gióng

+ Chủ đề: bài ca chiến đấu

4 Nhân vật trong tự sự:

- Được đặt tên, gọi tên

- Được giới thiệu lai lịch, tính nết

- Được miêu tả chân dung, ngoại h́ình

- Được kể các việc làm, hành động, tài năng

+ VD: TG, TS, DM

5 Tác dụng của thứ tự kể và ngôi kể:

Trang 10

4.Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp:(1’)

- GV nhận xét giờ tổng kết

- HS về tiếp tục ôn tập phần TLV

- Chuẩn bị tiết sau Tổng kết phần TV.

Ngày giảng:09/5/2011

Tiết 135.Bài 34: TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT

I Mục tiêu bài học: Giúp học sinh

1 Kiến thức: - Ôn tập một cách có hệ thống những kiến thức đã học trong phần TV:

+ DT, ĐT, TT; CDT, CĐT, CTT

+ Các thành phần chính của câu

+ Các kiểu câu

+ Các phép nhân hóa, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ

+ Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy

2 Kĩ năng: - Nhận ra các từ loại và phép tu từ.

- Chữa được các lỗi về câu và dấu câu

3 Thái độ: - GD ý thức tìm hiểu, so sánh các PTBĐ trong khi viết văn, giao tiếp.

II Chuẩn bị:

1 Phương pháp:- Hệ thống hóa, phân tích mẫu, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm…

2 Phương tiện:- Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, nội dung tổng kết, bảng phụ.

- Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị nội dung tổng kết

III Tiến trình các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ tổng kết.

2 Hoạt động 2 Giới thiệu bài: (1’)

Tiết này chúng ta cùng nhau hệ thống kiến thức về các PTBĐ đã học, đặc điểm và cách thức tạo lập các kiểu VB, bố cục của các loại VB đã học

3 Hoạt động 3 Bài mới:(43’)

Trang 11

Phan Minh Đức Trường THCS Mường Đun

GIÁO ÁN NGỮ VĂN 6 - KỲ I Trang 11 NĂM HỌC: 2010- 2011

Hoạt động của GV H Đ của

HS

Nội dung cần đạt

- HS lần lượt trình bày

các ND đã chuẩn bị

trước ở nhà

- Y/c HS vẽ sơ đồ các từ

loại và cụm từ đã học

vào vở

? Nêu KN về mỗi từ

loại và cụm từ trên, lấy

vd minh họa?

? Danh từ là gì, lấy

vd?

? Động từ là gì, lấy ví

dụ?

? Tính từ là gì, lấy vd ?

? Thế nào là cụm danh

từ, lấy vd ?

? Thế nào là cụm động

từ, lấy vd ?

? Thế nào là cụm tính

từ, lấy vd ?

Vẽ

Nêu, lấy

vd

Nêu, lấy

vd

Nêu, lấy

vd

Nêu, lấy

vd

Nêu, lấy

vd

Nêu, lấy

vd

Nêu, lấy

vd

I Các từ loại đã học: (10’)

1 Vẽ sơ đồ:

2 Nêu khái niệm:

a) DT: là những từ chỉ người, vật, hiện tượng,

khái niệm…

+ VD: học sinh, trường, mưa, truyền thuyết…

b) ĐT: là những từ chỉ hành động, trạng thái của

sự vật

+ VD: học, bơi, nổi…

c) TT: là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự

vật, hành động, trạng thái

+ VD: chăm chỉ, khỏe mạnh, vui vẻ…

d) Cụm DT: là loại tổ hợp từ do DT với 1 số từ

ngữ phụ thuộc nó tạo thành

+ VD: Những bạn học sinh lớp 6 ấy.

đ) Cụm ĐT: là loại tổ hợp từ do ĐT với 1 số từ

ngữ phụ thuộc nó tạo thành

+ VD: Em vừa nhìn thấy đã giật cả mình

e) Cụm TT:

e) Cụm TT: là loại tổ hợp từ do TT với 1 số từ ngữ là loại tổ hợp từ do TT với 1 số từ ngữ là loại tổ hợp từ do TT với 1 số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

+ VD: Bạn ấy đang vui lắm.

TỪ LOẠI VÀ C.TỪ

PT

Phép hoán

Phép

ẩn Dấu phân cách các bộ phận câu

Dấu Dấu

chấm Dấu kết thúc câu so

Dấu chấm

Dấu phẩy Câu trần thuật đơn không có từ là

Câu trần thuật đơn Câu đơn

so

Các kiểu câu so

Ngày đăng: 31/10/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w