Môc tiªu: Giúp hs hệ thống hoá kiến thức cơ bản về các phép tu từ đã học và cách biến đổi kiểu câu, mở rộng câu.. RÌn kü n¨ng vËn dông tèt phÇn kiÕn thøc lý thuyÕt vµo bµi tËp.[r]
Trang 1Tuần 35
Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
A Mục tiêu:
Giúp hs hệ thống hoá kiến thức cơ bản về các phép tu từ đã học và cách biến đổi kiểu câu, mở rộng câu
Rèn kỹ năng vận dụng tốt phần kiến thức lý thuyết vào bài tập
Giáo dục ý thức tích cực, nghiêm túc nắm bắt các kiến thức đã học
B Phương pháp:
Ôn tập, luyện tập
C Chuẩn bị:
- Gv: G/án Bài tập
- Hs: Học và ôn tập bài
D Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Đan xen vào bài
3 Bài mới:
- Dựa vào mô hình trong sgk, em hãy
cho biết có những phép biến đổi câu
nào ?
- Thêm bớt thành phần câu bằng cách
nào ? (Bằng cách rút gọn câu và mở
rộng câu)
- Thế nào là rút gọn câu ? Cho ví dụ ?
- Câu em vừa đặt rút gọn thành phần
gì? (Rút gọn CN)
- Có mấy cách mở rộng câu, đó là
những cách nào ?
- Thêm trạng ngữ vào câu để làm gì ?
- Thế nào là dùng cụm C-V để mở rộng
câu ?
- Ta có thể chuyển đổi kiểu câu bằng
cách nào ?
- Đặt một câu chủ động ? Vì sao em
biết đó là câu chủ động ?
III Các phép biến đổi câu:
1 Thêm bớt thành phần câu:
a) Rút gọn câu: Là lVW bỏ bớt một số thành phần câu làm cho câu gọn hơn, tránh lặp những từ ngữ đã x.hiện trong câu đứng &Vớc, thông tin nhanh hơn, ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi ngời K1Vợc CN)
- VD: -Bạn đi đâu đấy ? Đi học!
b) Mở rộng câu: có 2 cách
- Thêm trạng ngữ vào câu: để xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục
việc nêu trong câu
- Dùng cụm C-V để mở rộng câu: là dùng những cụm từ h.thức giống câu
đơn có cụm C-V làm thành phần của câu hoặc của cụm từ để mở rộng câu
2 Chuyển đổi kiểu câu:
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị
động và ngợc lại chuyển đổi câu bị
động thành câu chủ động:
- Câu chủ động: là câu có CN chỉ
Trang 2- Thế nào là câu bị động ? Cho ví dụ ?
- ở lớp 7, các em đã đVW học những
phép tu từ nào ?
- Em hãy cho một VD trong đó có sử
dụng điệp ngữ ? Vì sao em biết câu văn
đó có sử dụng điệp ngữ ?
- Thế nào là chơi chữ ? Cho VD về
chơi chữ ?
- Viết một đoạn văn có sử dụng phép
liệt kê ? Vì sao em biết đó là phép liệt
kê ?
- Hs đọc sgk
- Về phần văn, ở học kì II, em đã đợc
học những loại văn bản nào ? Kể tên
các văn bản đã học ?
- Về phần tiếng Việt, chúng ta đã đVW
học những bài nào ?
của hành động)
- VD: Các bạn yêu mến tôi
- Câu bị động: là câu có CN chỉ ngVY# vật đVW hành động của ngVY khác,
hành động)
- VD: Tôi đVW các bạn yêu mến
IV Các phép tu từ cú pháp:
1 Điệp ngữ: là biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc cả một câu để làm nổi bật ý, gây
- VD: Học, học nữa, học mãi !
2 Chơi chữ: là lợi dụng đặc sắc về âm,
về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hớc, làm cho câu văn hấp dẫn, thú vị
- VD: Khi đi ca ngọn, khi về cũng ca ngọn (Con ngựa)
3 Liệt kê: là sắp xếp nối tiếp hàng loạt
từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả Vợc
đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tV
- VD: Đồ dùng học tập gồm có: ThVI
kẻ, thVI đo độ, ê ke, bút chì, bút mực
V Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra tổng hợp:
1 Về phần văn:
- Văn bản nghị luận: Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta, Sự giàu đẹp của
TiếngViệt, Đức tính giản dị của Bác
Hồ, ý nghĩa văn Vơng
- Văn bản tự sự: Sống chết mặc bay, Những trò lố hay là Va ren và Phan Bội Châu
- Văn bản nhật dụng: Ca Huế trên sông
tả với biểu cảm)
- Văn bản chèo: Quan âm Thị Kính
2 Về phần tiếng Việt:
- Câu rút gọn, câu chủ động, câu bị
động, câu đặc biệt
- Phép tu từ liệt kê
- Mở rộng câu bằng cụm C-V và trạng ngữ
- Dấu câu: dấu chấm lửng, dấu chấm
Trang 3- Về phần tập làm văn, cần chú ý thể
loại nào ?
* Hoạt động 2.
- H Làm bài tập (nhóm)
Thi làm nhanh
- H Trình bày, nhận xét, bổ sung
- G Chữa bài
phẩy, dấu gạch ngang
3 Về tập làm văn:
- Văn nghị luận chứng minh
- Văn nghị luận giải thích
VI Luyện tập.
Bài 1.
Mở rộng câu (theo 2 cách)
b, Cho ví dụ về câu chủ động (bị động) Biến đổi kiểu câu thành bị động (chủ
động)
Bài 2: Cho ví dụ về các phép liệt kê khác nhau
Nêu tác dụng của phép liệt kê
Bài 3
Viết đoạn văn (3 - 5 câu) có sử dụng câu bị động; có sử dụng câu mở rộng thành phần; có sử dụng phép liệt kê (Gạch chân các câu theo yêu cầu)
IV Củng cố
- Các cách biến đổi câu
- Các phép liệt kê Tác dụng
V Dặn dò
- Vận dụng kiến thức TV, chọn và phân tích đv trong vb
- Tập viết đoạn văn (Bài 3)
…
===========================
Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
(Phần Văn, TLV)
A Mục tiêu:
chất và văn hoá tinh thần, truyền thống và hiện nay
B - Phương pháp:
Trang 4C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Một số V liệu
- Hs: Chuẩn bị bài theo kế hoạch đã định
D - Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Không.
III Bài mới:
* Hoạt động 1.
G yêu cầu H nộp kết quả chuẩn bị,
tốt Phê bình những bạn V@ thực sự
tích cực và cố gắng
* Hoạt động 2.
+ Hình thức: (Chia nhóm)
- Kể chuyện về các địa danh, di tích,
danh nhân
- Cho dữ liệu - đoán địa danh + Nội dung: các địa danh ở địa * Hoạt động 3. + Hình thức: (Theo tổ) - Học sinh đọc các câu tục ngữ, ca - Các tổ nhận xét, đánh giá - Bình chọn từ ngữ liên quan sinh cùng chép V liệu * Hoạt động 4. H đọc bài văn mà mình đã chuẩn bị theo kế hoạch H+G Nhận xét, đánh giá I Kiểm tra và đánh giá kết quả. II.Thi kể chuyện, đố vui. III Thi sưu tầm tục ngữ, ca dao IV.Giới thiệu những nét đặc sắc về quê hương - Phong cảnh, tục lệ, quà,
(bằng một bài văn ngắn)
IV Củng cố G nhận xét thái độ học tập của H V Dặn dò - Chuẩn bị tốt, tiết sau học tiếp VI Rút kinh nghiệm giờ dạy :
=========================
Trang 5Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
A Mục tiêu:
Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng để làm bài kiểm tra đạt hiệu quả
Giá dục ý thức nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
B - Phương pháp:
C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Một số nội dung cơ bản
- Hs: Ôn tập bài
D - Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Không.
III Bài mới:
* Hoạt động 1.
- G Nêu các yêu cầu đối với
việc ôn tập các phân môn
? Nêu các VBNL đã học?
Nội dung của vb VW thể hiện
ntn?
? Nêu nội dung của 2 truyện
ngắn bằng 1 - 2 câu?
? Tóm tắt 2 vb truyện?
* Hoạt động 2.
- Nắm khái niệm các kiểu câu
Cho ví dụ
* Hoạt động 3.
? Cách làm bài văn NL?
Bố cục bài GT, CM?
- G Nhấn những điều cần 1V
I Phần văn.
- Nắm nội dung cụ thể của các vb đã học
a, Văn bản nghị luận: (4 vb)
- Nội dung của bài VW thể hiện ở nhan đề
b, Văn bản truyện:
- Sống chết mặc bay: Phản ánh cuộc sống lầm
vô trách nhiệm
- Những trò lố : Phơi bày trò lố bịch của
Va-cả PBC.
* Tóm tắt 2 vb (khoảng 1/2 trang)
c, Văn bản nhật dụng:
- Ca Huế .: Nét đẹp của 1 di sản văn hoá tinh thần
II Phần TV.
a, Nắm VW kiểu câu: câu rút gọn, câu đặc biệt, câu chủ động, câu bị động
b, Cách nhận diện, biến đổi câu
c, Đặc điểm, tác dụng của phép liệt kê
* Vận dụng viết đoạn văn kết hợp các vđ TV
a, Nắm VW 1 số vđ chung của văn NL: Đặc
điểm, mđ, bố cục, thao tác lập luận
b, Cách làm bài văn nghị luận
* Chú ý:
Trang 6ý khi làm bài.
+ Cách trình bày
+ Thời gian
- Nắm chắc (thuộc) vb
- Ôn tập toàn diện, ko học lệch, học tủ
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng tổng hợp
- Trình bày sạch, rõ ràng, viết câu đúng chính tả, đủ thành phần
- Bài TLV cần đủ 3 phần
- Cân đối thời gian IV Củng cố G khái quát lại nội dung cơ bản V Dặn dò - Nắm chắc nội dung các tiết ôn tập VI Rút kinh nghiệm giờ dạy :
=========================== tuần 36 Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
Tiết 133, 134 kiểm tra học kì II. A Mục tiêu: - Đánh giá khả năng nắm kiến thức và kĩ năng làm bài của hs - Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào bài kiểm tra - Giáo dục ý thức nghiêm túc khi làm bài B - Phương pháp: C - Chuẩn bị: - Gv: G/án - Hs: Ôn tập bài D - Tiến trình lên lớp: I ổn định tổ chức: II Kiểm tra: III Đề bài
(Đề do Phòng GD-ĐT Lạc Sơn ra.) IV Củng cố: Thu bài Nhận xét giờ kiểm tra V Dặn dò: VI Rút kinh nghiệm giờ dạy :
===========================
Trang 7Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
A Mục tiêu:
Học sinh tập đọc rõ ràng, đúng dấu câu, dấu giọng và phần nào thể hiện tình cảm ở những chỗ cần nhấn giọng
Rèn kỹ năng đọc văn bản nghị luận
B - Phương pháp:
- Đọc diễn cảm văn bản nghị luận
C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Văn bản
- Hs: Chuẩn bị bài theo kế hoạch đã định
D - Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Không
III Bài mới:
* Hoạt động 1.
Gv nêu yêu cầu đọc ở từng văn bản
Chú ý :
- Đọc đúng: phát âm đúng, ngắt câu
đúng, mạch lạc, rõ ràng
- Đọc diễn cảm: thể hiện rõ từng luận
điểm trong mỗi vb, giọng điệu
* Hoạt động 2.
- Hs khá, gv đọc mẫu
- Lần 1VW hs tập đọc, nhận xét, rút
kinh nghiệm
điều cần khắc phục
Tiết 2 :
* Hoạt động 3.(40p)(tt)
- Hs khá, gv đọc mẫu
- Lần 1VW hs tập đọc, nhận xét, rút
kinh nghiệm
điều cần khắc phục
I Tìm hiểu cách đọc ở từng văn bản.
* Văn bản: Tinh thần yêu nước của nhân dân ta (4 hs)
- Giọng: hào hùng, phấn chấn, dứt khoát, rõ ràng
* Văn bản 2: Sự giàu đẹp của tiếng Việt
- Giọng: chậm rãi, điềm đạm, t/c tự hào, khẳng định
* Văn bản 3: Đức tính giản dị của Bác Hồ Giọng: nhiệt tình, ngợi ca, giản dị mà trang trọng
* Văn bản 4: ý nghĩa văn chương.
- Giọng: đọc chậm, trừ tình giản dị, t/c sâu lắng và thấm thía
II Tiến hành.
Trang 8IV Củng cố
- Nhận xét, đánh giá thái độ học tập của H
V Dặn dò
- Tập đọc mạch lạc, rõ ràng
- Học thuộc lòng mỗi vb 1 đoạn mà em thích nhất
===========================
Tuần 37
Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
(Phần Tiếng Việt)
A Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết đúng lỗi chính tả
B - Phương pháp:
Ôn tập, củng cố
C - Chuẩn bị:
- Gv: G/án Một số đoạn văn
- Hs: Chuẩn bị bài
D - Tiến trình lên lớp:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra: Không
III Bài mới:
* Hoạt động 1.
khi nhận biết để viết các
dấu đúng chính tả
I Các mẹo chính tả.
1 Mẹo về dấu: Cách phân biệt dấu hỏi, ngã
* Trong các từ láy TV có quy luật trầm bổng: + Trong 1 từ 2 tiếng thì 2 tiếng này đều là bổng hoặc đều là trầm
(không có 1 tiếng thuộc hệ bổng lại láy âm với tiếng thuộc hệ trầm)
Hệ bổng: sắc, hỏi, không
Hệ trầm: huyền, ngã, nặng
Ví dụ: chặt chẽ, nhơ nhớ, nhớ nhung, õng ẹo + Mẹo sắc, hỏi, không - huyền, ngã, nặng
- Nếu chữ láy âm với nó là dấu sắc, dấu không hay dấu hỏi thì nó là dấu hỏi
Ví dụ: mê mẩn, ngơ ngẩn, bảnh bao, trong trẻo,
Trang 9* Hoạt động 2.
G yêu cầu H nhớ lại một
đoạn văn đã học Chép lại
nguyên văn
H Làm bài tập, nhận xét,
bổ sung
G Nhận xét, đánh giá
G yêu cầu h lập sổ tay chính
tả Ghi và sửa lại những lỗi
nhỏ nhen
- Nếu chữ kia là dấu huyền, dấu nặng, hay dấu ngã thì nó sẽ là dấu ngã
Ví dụ: mĩ mãn, loã xoã, nhũng nhẵng, não nề
2 Cách phân biệt tr - ch:
- Không đứng &VI những chữ có vần bắt đầu băbgf oa, oă, oe, uê
Ví dụ: choáng, choé,
3 Phân biệt s và x: - S không đi kèm với các vần đầu bàng oa, oă, oe, uê Ví dụ: xuề xoà, xuê xoa,
- S không bao giờ láy lại với X mà chỉ điệp Ví dụ: sục sạo, sỗ sàng, san sát, xao xuyến, xôn xao,
- Tên thức ăn thờng đi với X; tên đồ dùng và chỉ S II Luyện tập Bài 1 Bài 2. a, Chân lí, trân châu, trân trọng, chân thành Mẩu chuyện, thân mẫu, mẫu tử, mẩu bút chì Dành dụm, để dành, tranh giành, giành độc lập Liêm sỉ, dũng sĩ, sĩ khí, sỉ vả b, ……
Bài 3 IV Củng cố - G nhấn mạnh vai trò của cách viếr đúng chính tả V Dặn dò - Nắm kỹ nội dung - Chuẩn bị: Tiết sau Luyện tập VI Rút kinh nghiệm giờ dạy :
===========================
Trang 10Ngày soạn: / /2012
Ngày dạy: ./ /2012
Tiết 140: TRả BàI KIểM TRA TổNG HợP. A Mục tiêu: Hình thức diễn đạt các kiểu câu trả lời theo kiểu tự luận - Rèn kỹ năng trả lời các câu hỏi tự luận - Tích hợp kiến thức với ba phân môn: Văn, Tviệt, TLV Giáo dục tính tích cực, nghiêm túc B - Phương pháp: - Trả bài, nhận xét C - Chuẩn bị: - Gv: Chấm bài, đáp án - Hs: Xem lại kết quả bài làm D - Tiến trình lên lớp: I ổn định tổ chức: II Kiểm tra: Không III Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức * Hoạt động 1. G nêu yêu cầu của hai tiết trả bài H đóng góp ý kiến G nhận xét khái quát kết quả và chất nhóm G Trả bài H đọc lại kết quả bài lảm của mình H cử đại diện từng nhóm hoặc tự do phát biểu, bổ sung, trao đổi, đóng góp ý kiến G+H : Tổ chức xây dựng đáp án, dàn ý và chữa bài G V@ ra đáp án H tự tìm hiểu, so sánh, đối chiếu với phần bài làm của mình G+H: Phân tích nguyên nhân vì sao có những bài làm rất tốt, có những bài làm còn mắc nhiều lỗi * Hoạt động 1.(40p) G yêu cầu H đổi bài ở các nhóm H nhận xét, sửa bài của bạn, đối chiếu kết quả Rút kinh nghiệm G bổ sung hoàn chỉnh các ý khái quát I Tổ chức trả bài trên lớp. .………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Trao đổi bài, sửa bài, so sánh bài của nhau. .………
Trang 11G nhận xét bài viết của H về các mặt.
- Năng lực, kết quả nậhn diện kiểu
văn bản
- Năng lực, kết quả vận dụng lập
quyết vấn đề trong bài
- Các bố cục có đảm bảo tính cân
đối, trong tâm không?
- Năng lực diễn đạt: chữ viết, dùng
H phát biểu bổ sung và sửa thêm,
điều chỉnh sau những ý kiến của GV
G chọn một số bài viết khá nhất: khá
toàn diện và khá từng mặt Chọn một
số bài viết mắc nhiều lỗi: toàn diện
và từng mặt
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
IV Củng cố G nhận xét thái độ học tập, kết quả mà hs đạt VW( V Dặn dò - Tiếp tục sửa bài ở nhà - Tiết sau tiếp tục sửa bài VI Rút kinh nghiệm giờ dạy :
=========================== Kết quả bài kiểm tra học kỳ II Yếu, kém TB Khá Giỏi Lớp SL % SL % SL % SL % 7B .………
………
……….…
************************