Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: HS biết: Biết khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp.. - Đặt được tên tệp, thư mục.. Tiến trình: 4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: 4.2 Kiểm tra miệng: Câu 1: Nêu k
Trang 1Bài: 11– tiết: 23
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
HS biết: Biết khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp
HS hiểu: Hiểu khái niệm Thư mục, cây thư mục
2.1 Kỹ năng:
- Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn
- Đặt được tên tệp, thư mục
3.1 Về thái độ:
2 Trọng tâm:
Biết khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp
Hiểu khái niệm Thư mục, cây thư mục
3 Chuẩn bị :
3.1 Giáo viên: bảng 3.2 Học sinh: Xem trước của bài 11 : “ Tệp và quản lý tệp”
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu 1: Nêu khái niệm hệ điều hành?
Câu 2: Nêu chức năng của hệ điều hành?
Đáp án:
Câu 1: Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ:
- Đảm bảo tương tác giữa người dùng và máy tính
- Cung cấp các phương tiện và dịch vụ để điều phối việc thực hiện chương trình
- Quản lý, tổ chức khai thác các tài nguyên một cách thuận lợi và tối ưu
Câu 2: chức năng HĐH:
- Tổ chức đối thoại giữa người sử dụng và hệ thống.
- Cung cấp bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi, cho các chương trình và tổ chức việc thực hiện các chương trình đó.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài.
- Hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi.
- Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống.
4.3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
HĐ 1:
GV: Đặt vấn đề:
Gv: Ta thường đặt tên tệp với phần tên có ý
nghĩa phản ánh nội dung tệp, còn phần mở rộng
phản ánh loại tệp
1.Tệp và thư mục
a Tệp và tên tệp Khái niệm về tệp( còn gọi là tập tin), (File): là 1 tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành 1 đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lý Mỗi tệp có một tên gọi khác nhau
*Tên tệp:
<Tên>.<Phần mở rộng>
- Phần tên: Được đặt theo quy tắc đặt tên ( gồm chữ, số và một số ký tự đặc biệt như: $,
%, #, !, ~, (),{}, ^, &, )
- Phần mở rộng: là phần đặc trưng cho từng chương trình
VD: Word có phần mở rộng là DOC, Excel có
Trang 2GV: Mỗi hệ điều hành tên tệp được đặt theo
quy định riêng Chúng ta sẽ nghiên cứu chi tiết đặt
tên trong hệ điều hành WINDOW và MS DOS
GV: Trong khi làm việc với máy tính đã bao giờ các
em gặp trường hợp có tệp chỉ cho phép đọc mà
không cho phép sửa chưa?
HS: trả lời: có hoặc không
GV: Đó là những tệp đã được thiết lập thuộc tính
chỉ đọc, ngoài ra còn có thể thiết lập các thuộc tính
khác nữa
Muốn thiết lập thuộc tính cho tệp ta chọn tệp
→ nhấn chuột phải → chọn Properties
Tưởng tượng rằng thư mục đóng vai trò như các
ngăn tủ và ta có thể đặt những gì ta muốn vào đó
Điều đó làm cho việc lưu trữ và tìm kiếm dễ dàng
hơn
phần mở rộng là XLS
*Các quy ước khi đặt tên tệp:
- Phần tên không quá 8 ký tự, phần mở rộng (nếu có) không quá 3 ký tự
- Phần tên không chứa dấu cách
- Tên tệp không quá 255ký tự
- Không được sử dụng ký tự / \ : * ? “ <>
• Các thuộc tính của tệp:
- Read Only: chỉ cho phép đọc mà không được sửa
- Achive: cho phép đọc và ghi
- System: tệp hệ thống
- Hiden: tệp ẩn
b Thư mục Thư mục là hình thức sắp xếp trên đĩa để lưu trữ từng nhóm các tệp có liên quan với nhau
Ví dụ: Các tệp Word để trong một thư mục, các tệp Excel để trong một thư mục
- Mỗi ổ đĩa được coi như một thư mục và gọi là thư mục gốc
- Có thể tạo một thư mục khác trong thư mục, thư mục này gọi là thư mục con Thư mục chứa thư mục con gọi là thư mục mẹ
- Đặt tên thư mục: Tên thư mục được đặt theo quy tắc đặt tên tệp Tên có thể trùng nhau nhưng phải ở các thư mục khác nhau
- Cấu trúc thư mục
* Đường dẫn của thư mục, tệp:
- Đường dẫn (path): là dường chỉ dẫn đến tệp, thư mục theo chiều đi từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và sau cùng đến tệp Trong đó tên các thư mục và tên tệp phân cách nhau bởi ký tự
“\”
- Đường dẫn có dạng:
C:\
Khối 12
Khối 11
Khối 10
12 C1
12 C2
11 C1
11 C2
Thư mục gốc
Cấp 2 Cấp 1
Trang 3Ổ đĩa gốc:\tm con cấp 1\tm con cấp 2\ \tên thư mục (tên file) cần chỉ ra
Ví dụ: C:\Khối 12\12 C1 4.4 Câu hỏi bài tập củng cố:
Câu 1: Với cây thư mục như trên, hãy thêm tệp Hoso.doc nằm trong thư mục 11C2? Viết đường dẫn đầy đủ đến tệp này?.
Đáp án: C:\KHOI 11\11 C2\Hoso.doc
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
Đối với bài học ở tiết học này: Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: xeần còn lại bài 11
5 Rút kinh nghiệm :