1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 2 lập và QUẢN lý dự án THEO HƯỚNG dẫn của uỷ BAN CHÂU âu EC

50 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở lập dự án: Các mục tiêu tổng thể về chính sách của EC, của chính phủ và mối liên hệ với ch ơng trình hoặc chiến l ợc quốc gia của Hội đồng, cam kết của chính phủ đối với các mục ti

Trang 1

Bµi 2

LËp vµ qu¶n lý dù ¸n

theo h íng dÉn cña uû

ban Ch©u ¢u - EC

Trang 4

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

 Những vấn đề chủ yếu và điều kiện khung của PCM

b Các yếu tố "chất l ợng' làm tăng lợi ích của dự án

về lâu dài:

 Sự tôn trọng các giá trị VH - XH đối với những ng ời tham gia.

trợ) và tính bền vững của các lợi ích trong giai đoạn lâu dài hơn.

Trang 5

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

 Những vấn đề chủ yếu và điều kiện khung của PCM

c Tính nhất quán và việc đóng góp vào "các mục tiêu tổng thể

về chính sách" của các dự án và ch ơng trình

 PCM là sự liên kết chặt chẽ với khuôn khổ rộng hơn với mục tiêu trung tâm là giảm nghèo Các khu vực chiến l ợc:

 phát triển bền vững,

 hội nhập với nền kinh tế thế giới

 đấu tranh chống đói nghèo;

 dân chủ, quyền con ng ời, kỷ c ơng pháp luật và sự cần thiết duy trì hoà bình và ngăn ngừa xung đột.

 PCM cân nhắc các nội dung trên ngay từ các giai đoạn đầu của vòng đời dự án,

cố gắng đảm bảo rằng các dự án, ch ơng trình là nhất quán và đóng góp vào

"các mục tiêu tổng thể về chính sách".

Trang 6

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

 Nội dung chủ yếu của PCM

1 Khái niệm về vòng đời dự án.

2 Phân tích các bên liên quan.

3 Công cụ lập kế hoạch "Bảng lôgic".

4 Các yếu tố chất l ợng chủ yếu.

5 Tiến độ các hoạt động và nguồn lực.

6 Các cấu trúc tiêu chuẩn hoá và rành mạch đối với các tài liệu chính của dự án.

Trang 7

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

Các giai đoạn của vòng đời dự án theo PCM

Cung cấp tài chính

Nghiên cứu tiền khả thi Quyết định các ph ơng

án cần nghiên cứu tiếp

Nghiên cứu khả thi

Phác thảo đề xuất tài chính

Đề xuất cung cấp tài chính Quyết định tài trợ

Quyết định về cung cấp tài chính

Thoả thuận tài trợ

Các báo cáo tiến

trình và theo dõi

Quyết định về sự cần

thiết mở rộng dự án

Quyết định tiếp tục nh

đã dự kiến hay chuyển h

Trang 8

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

ch ơng trình chi tiêu

Các bên đối tác phê duyệt các tiếp cận chung cho toàn ngành

và các phân ngành, h ớng tới phát triển, nếu

điều kiện cho phép, để

Trang 9

Cung cấp tài chính

Quyết định có tiếp tục hay không ch ơng trình ngành đã phác thảo.

Quyết định xem có hay không đề xuất ch ơng trình

để tài trợ Quyết định tài trợ

Đ a ra nguyên tắc chỉ đạo thực hiện ch ơng trình Quyết định về mở

rộng tài trợ

Quyết định tiếp tục nh

đã dự kiến hay chuyển h

Trang 10

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

 Các nguyên tắc và mục tiêu chủ yếu của PCM

Đ a những vấn đề chất l ợng chủ yếu vào trong thiết

Thiết lập rõ ràng và tập trung vào mục

đích của dự án

về các khía cạnh những lợi ích bền vững đối

Trang 11

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

 Các nguyên tắc và mục tiêu chủ yếu của PCM

Mục tiêu chủ yếu của PCM

thuận và với những vấn đề thực tiễn của các mục tiêu và các

Trang 12

Tổng quan về Quản lý vòng đời của dự án

 Cấu trúc tài liệu dự án/ch ơng trình

1 Tóm tắt

2 Cơ sở lập dự án: Các mục tiêu tổng thể về chính sách của EC, của chính phủ và mối liên hệ với ch ơng trình hoặc chiến l ợc quốc gia của Hội đồng, cam kết của chính phủ đối với các mục tiêu tổng thể về chính sách của EC

3 Phân tích về ngành và các vấn đề, gồm cả phân tích các bên liên quan

4 Mô tả dự án/ch ơng trình, các mục tiêu và chiến l ợc để đạt đ ợc các mục tiêu

5 Các giả định, rủi ro và tính linh hoạt

6 Các sắp xếp thực hiện: Các ph ơng tiện vật chất và phi vật chất, Các quy trình

tổ chức và thực hiện, Biểu thời gian và tiến độ thực hiện, Dự toán chi phí và kế hoạch tài chính,

7 Các yếu tố chất l ợng : Sự tham gia và quyền làm chủ của các đối t ợng đ ợc h ởng lợi, Hỗ trợ chính sách, Công nghệ thích hợp, Các khía cạnh văn hoá - xã hội, Bình đẳng về giới, Bảo vệ môi tr ờng,

8 Phụ lục: Bảng lôgic (hoàn thiện hay đề c ơng, phụ thuộc vào giai đoạn của dự án)

Trang 13

Các giả

định Mục tiêu tổng thể

Ph ơng tiện Chi phí

Điều kiện tiên quyết

Ma trận - Bảng lôgic

Mục đích dự án

Kết quả

Hoạt động

Trang 14

Lập dự án theo Bảng lôgic

 Các yếu tố ảnh h ởng đến chất l ợng của Bảng lôgic

 Thông tin hiện có.

 Khả năng của đội lập kế hoạch.

 Tham vấn tốt của các bên liên quan, đảm bảo đại diện cân xứng cho các lợi ích khác nhau, kể cả nam và nữ giới.

 Xem xét kỹ l ỡng các bài học kinh nghiệm.

Trang 15

Phân tích các chiến l ợc (so sánh các khả năng lựa chọn khác nhau để đạt đ ợc tình trạng t ơng

lai mong muốn).

Trang 17

- Đề cao phát triển kinh tế - xã hội

- Mục tiêu rõ ràng để mạng l ới đ ờng bộ phù hợp trong phạm vi khuôn khổ quốc gia

Trang 18

EC - Tăng c ờng và chấp nhận trao đổi hàng hoá (với khu vực và

quốc tế), tăng c ờng phát triển kinh tế và xã hội

- Giảm nghèo

- Sử dụng tài trợ minh bạch, hiệu suất và có kết quả

Các hộ nông - Vận chuyển càng nhanh càng tốt với giá hợp lý, chủ

Trang 19

đan chéo (môi tr ờng, bình đẳng giới ) Chính phủ, Bộ GTVT - EIA là một phần của chính sách

- EIA ít khi đ ợc tiến hành (thời gian, kinh phí eo hẹp )

- Nhận thức hiện tại về vấn đề môi tr ờng là hậu quả của việc thay dầu bôi trơn

- Nghiên cứu về bình đẳng giới là một phần của chính sách nh ng trong thực tế rất ít khi áp dụng

Các quốc gia thành

viên EU

- Cần phải l u ý các nguyên tắc của EIA

- Cần phải nghiên cứu về bình đẳng giới

Trang 20

 sự cung cấp nguồn lực

 kiến thức, kinh nghiệm

 sự tham gia tiềm tàng

UBND tỉnh,

Sở GTVT

- Vốn phân bổ cho khu vực ít và chậm

- Năng lực đội bảo trì còn yếu

- Có kiến thức tốt về đ ờng bộ và các đoạn đ ờng nguy hiểm

Khu vực t nhân: các

doanh nghiệp về

- Có kiến thức tốt về đ ờng bộ và các lĩnh vực quan trọng khác

Trang 21

- áp dụng các đánh giá về môi tr ờng

- Thu thập thông tin và chỉ dẫn về các hoạt động tạo vốn (quỹ đ ờng)

EC - Tổng kết những kinh nghiệm có đ ợc

Trang 22

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn phân tích

 Phân tích vấn đề

Phân tích các bên liên quan và phân tích vấn đề có quan hệ

mật thiết với nhau: không có quan điểm của con ng ời về một vấn đề thì cả bản chất, sự cần thiết lẫn giải pháp cuối cùng cho vấn đề đó đều không thể rõ ràng đ ợc.

Phân tích vấn đề bao gồm 3 b ớc sau:

1 Định nghĩa chính xác khuôn khổ và chủ đề của việc phân tích.

2 Chỉ ra những vấn đề chính mà nhóm đối t ợng và các đối t ợng

đ ợc h ởng lợi sẽ gặp phải (vấn đề là gì?).

3 Thể hiện các vấn đề d ới dạng sơ đồ, gọi là "cây vấn đề" hoặc

"sơ đồ cây vấn đề" để lập ra quan hệ nhân quả.

Trang 23

Cây vấn đề cho dự án xây dựng công trình đ ờng bộ

Chi phí vận tải của xã hội

tăng

Đầu t và phát triển t nhân bị cản trở

Phần thu từ sản phẩm nông nghiệp giảm

Hàng hoá tại các thị tr ờng đô thị liên tục tăng giá**

Tai nạn giao

thông tăng

Chi phí vận tải của các công ty xe buýt tăng**

Chi phí vận tải của các công ty vận tải tăng

Ng ời buôn bán không muốn phục vụ thị tr ờng nông thôn**

Mạng l ới đ ờng bị xuống cấp**

Chất l ợng thi công thấp hơn so với tiêu chuẩn

Xe buýt và

xe tải đều

quá tải

M a lớn trong những năm qua

Đầu t vào hạ tầng cơ

sở giao thông yếu

Một số đoạn đ ờng không đ ợc

đội bảo d ỡng phụ trách

Lực l ợng bảo d ỡng

đ ờng của Chính phủ hoạt động không hiệu quả* **

Các đội bảo d ỡng đ ờng của cộng đồng dân c và đô thị hoạt

động không hiệu quả

Sản phẩm nông nghiệp mất giá

trên thị tr ờng**

Các tiêu chuẩn chất l ợng không đ ợc định nghĩa rõ ràng*

**

Các công ty xây dựng không

đ ợc theo dõi, giám sát đúng quy cách*

năng phục vụ

Cạnh tranh của các nhóm thấp

Sử dụng các công nghệ cũ kỹ*

Tồn tại mâu thuẫn trong lãnh đạo và

tổ chức**

Nhân viên thuộc các nhóm chính quyền địa ph

ơng về GTVT yếu

Trách nhiệm bảo d ỡng giữa chính quyền trung ơng và địa

ph ơng không đ ợc định rõ

Cạnh tranh của các nhóm thấp

Sử dụng các công nghệ cũ kỹ*

Các biện pháp kiểm

tra tải trọng của

ph ơng tiện giao thông không hiệu quả*

Trách nhiệm trong nội bộ Bộ GTVT còn chồng chéo và không rõ ràng

Tình hình tài chính của chính phủ bấp bênh

Phí sử dụng đ ờng không đ ợc thu đầy đủ

Ngành đ ợc bộ không phải là u tiên chính

Bộ GTVT vừa mới thành lập

Trang 24

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn phân tích

 Phân tích vấn đề: Cây vấn đề cho dự án xây dựng công trình đ ờng bộ

Chi phí vận tải của

xã hội tăng

* Liên quan đến môi tr ờng cần phân tích chi tiết

** Vấn đề nhạy cảm về giới cần phân tích thêm,

đặc biệt là liên quan

xe buýt tăng**

Chi phí vận tải của các công ty vận tải tăng

Mạng l ới đ ờng bị xuống cấp**

Chất l ợng thi công thấp hơn

so với tiêu chuẩn

Trang 25

Rà soát lại sự sắp xếp thứ bậc của mục tiêu.

Minh hoạ quan hệ ph ơng tiện-kết quả d ới dạng sơ đồ.

Tình trạng không tốt hiện tại trong cây vấn đề, ví dụ nh

"sản xuất nông nghiệp thấp" đ ợc chuyển thành các kết quả tích cực sau khi vấn đề đ ợc giải quyết và biểu diễn d ới dạng, ví

dụ "sản xuất nông nghiệp đ ợc nâng cao"

Các kết quả tích cực này thực ra chính là các mục tiêu

và đ ợc trình bày trong một sơ đồ mục tiêu thể hiện một quan

hệ ph ơng tiện-kết quả Sơ đồ này cho ta một cái nhìn tổng quan rõ ràng về kết quả mong muốn trong t ơng lai

Trang 26

Cây mục tiêu cho dự án xây dựng công trình đ ờng bộ* Liên quan đến môi tr ờng cần xác định thêm

** Vấn đề nhạy cảm về giới cần xác định thêmCác vấn đề không có giải pháp đ ợc gạch chânCác mục tiêu bổ sung đ ợc in chữ nghiêng

Chi phí vận tải

của xã hội giảm

Đầu t và phát triển t nhân đ ợc khuyến khích

Phần thu từ sản phẩm nông nghiệp tăng

Chi phí vận tải của các công ty vận tải giảm

Ng ời buôn bán phục vụ thị tr ờng nông thôn nhiều hơn**

Giá trị sản phẩm nông nghiệp đ ợc duy trì**

Móng đ ờng và mặt đ ờng bị h hỏng ít

hơn

Mạng l ới đ ờng đáp ứng đ ợc nhu cầu giao thông* **

Tiêu chuẩn thi công đ ờng đ ợc thoả mãn

Đầu t vào hạ tầng cơ

sở giao thông tăng

Đội bảo d ỡng phụ trách nhiều đoạn đ ờng hơn

Mạng l ới đ ờng đ

ợc bảo d ỡng tốt hơn

Nhân viên các nhóm của chính quyền địa

ph ơng về GTVT đ ợc tăng c ờng

Trách nhiệm bảo d ỡng giữa chính quyền trung ơng và địa ph ơng đ ợc phân định

Các đội bảo d ỡng công cộng và đô

thị đ ợc thành lập mới

Khu vực t nhân tham gia bảo

d ỡng

Các biện pháp kiểm tra tải trọng của ph ơng tiện giao thông hiệu quả*

Trách nhiệm trong nội bộ Bộ GTVT đ ợc

định rõ

Tình hình tài chính của chính phủ bấp bênh

Phí sử dụng đ ờng đ ợc thu đầy đủ

Ngành đ ờng không phải là u tiên

chính

Hệ thống kiểm tra chất

l ợng đ ợc thiết lập

Lái xe nhận thức

đ ợc về tác động

tải trọng lớn

Cảnh sát giao thông hoạt động hiệu quả

Các cầu tải trọng lớn đ ợc sử dụng

Trang 27

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn phân tích

 Phân tích mục tiêu : Cây mục tiêu cho dự án xây dựng công trình đ ờng bộ

Chi phí vận tải của

xe buýt giảm **

Chi phí vận tải của các công ty vận tải giảm

Mạng l ới đ ờng đáp ứng đ ợc nhu

Các mục tiêu bổ sung đ ợc in chữ

nghiêng

………

Trang 28

 Tiêu chí lựa chọn chiến l ợc là phải rõ ràng.

 Xác định các chiến l ợc là có thể khác nhau để đạt đ ợc mục tiêu.

 Lựa chọn chiến l ợc của dự án.

Tuỳ theo phạm vi và khối l ợng công việc cần thực hiện mà chiến l ợc đ ợc lựa chọn có thể tạo ra một sự can thiệp "tầm cỡ

Trang 29

Cây chiến l ợc cho dự án xây dựng công trình đ ờng bộ

* Liên quan đến môi tr ờng cần xác định thêm

** Vấn đề nhạy cảm về giới cần xác định thêm

Chi phí vận tải

của xã hội giảm

Đầu t và phát triển t nhân đ ợc khuyến khích

Phần thu từ sản phẩm nông nghiệp tăng

Chi phí vận tải của các công ty vận tải giảm

Ng ời buôn bán phục vụ thị tr ờng nông thôn nhiều hơn**

Giá trị sản phẩm nông nghiệp đ ợc duy trì**

Mạng l ới đ ờng đáp ứng đ ợc nhu cầu giao thông* **

Đầu t vào hạ tầng cơ

sở giao thông tăng

Đội bảo d ỡng phụ trách nhiều đoạn đ ờng hơn

Mạng l ới đ ờng đ

ợc bảo d ỡng tốt hơn

Đội bảo d ỡng công cộng và đô thị hoạt động hiệu quả hơn

Mâu thuẫn trong lãnh đạo và tổ chức

thị đ ợc thành lập mới

Khu vực t nhân tham gia bảo d ỡng

Các biện pháp kiểm tra tải trọng của ph ơng tiện giao thông hiệu quả*

Trách nhiệm trong nội bộ Bộ GTVT đ ợc

định rõ

Tình hình tài chính của chính phủ bấp bênh

l ợng đ ợc thiết lập

Lái xe nhận thức

đ ợc về tác động

tải trọng lớn

Cảnh sát giao thông hoạt động hiệu quả

Các cầu tải trọng lớn đ ợc sử dụng và bảo d ỡng

Đội bảo d ỡng của

Công nghệ

đầy đủ hơn*

**

Năng lực các nhóm đ ợc tăng c ờng

Quyền làm công tác bảo d ỡng đ ợc nâng cao

Trang 30

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn phân tích

 Phân tích chiến l ợc : Cây chiến l ợc cho dự án xây dựng công trình đ ờng bộ

Chi phí vận tải của

xe buýt giảm **

Chi phí vận tải của các công ty vận tải giảm

Mạng l ới đ ờng đáp ứng đ ợc nhu

Trang 31

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn lập kế hoạch

 Ma trận Bảng lôgic

dự án hay ch ơng trình d ới dạng toàn diện và dễ hiểu Bảng gồm 4 cột và 4 hàng, trong đó:

hiện cái gì, chỉ ra quan hệ nhân quả và nêu lên các giả

định quan trọng và những tình huống bất trắc nằm ngoài sự kiểm soát của dự án.

hiệu quả của dự án và các nguồn lực mà dự án sử dụng thông qua việc chỉ ra các chỉ số quan trọng và các nguồn để thẩm tra các chỉ số này.

Trang 32

Các nguồn thẩm tra

Điều kiện tiên

Các chỉ số thẩm tra mục

tiêu Mục tiêu

tổng thể

Ph ơng tiện Chi phí

Mục đích

dự án Kết quả

Trang 33

Mục tiêu trọng tâm của dự án đ ợc

định nghĩa d ới dạng lợi ích bền vững

để thực hiện các hoạt động

Mục tiêu tổng thể

Mục đích của

dự án Kết quả

Trang 34

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn lập kế hoạch

 Ma trận Bảng lôgic: Cột 2: các chỉ số thẩm tra mục tiêu

Các chỉ số thẩm tra mục tiêu (OVI) là mô tả mang tính thực hành của mục tiêu tổng thể, mục đích dự án và các kết quả

của dự án về các mặt số l ợng, chất l ợng, các nhóm đối t ợng, thời gian, vị trí Một OVI tốt phải SMART SMART là các chữ cái đầu tiên của các từ tiếng Anh:

chấp nhận đ ợc;

Trang 35

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn lập kế hoạch

 Ma trận Bảng lôgic: Mối quan hệ giữa cột 1 và cột 4

Điều kiện tiên quyết

Hoạt động của lôgic theo ph ơng đứng

Giả định Giả định Giả định

Các chỉ số thẩm tra mục tiêu Mục tiêu

tổng thể

Mục đích

dự án Kết quả

Hoạt

+ +

Trang 36

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn lập kế hoạch

 Xác định lô gic t ơng tác

1 Xác định Mục đích: Lựa chọn từ bảng thứ bậc mục tiêu một mục tiêu thể hiện đ ợc

lợi ích bền vững cho các nhóm đối t ợng (bao gồm cả nam và nữ giới)

2 Xác định Mục tiêu tổng thể : Lựa chọn từ cây mục tiêu một hoặc nhiều mục tiêu ở

phần đỉnh thể hiện lợi ích lâu dài cho xã hội hoặc ngành mà dự án (hay ch ơng trình)

sẽ đóng góp một phần.

3 Xác định Kết quả: Lựa chọn từ cây mục tiêu các mục tiêu mà theo lôgic "ph ơng

tiện-kết quả" chúng dẫn đến Mục đích của dự án

4 Xác định các hoạt động Lựa chọn từ cây mục tiêu các mục tiêu mà theo lôgic "ph

ơng tiện-kết quả" chúng dẫn đến các kết quả Các mục tiêu này chính là các hoạt

động cần xác định Các hoạt động phải đ ợc mô tả với một động từ đứng đầu.

5 Quan hệ ph ơng tiện-kết quả lại đ ợc phân tích, đánh giá một lần nữa và các kết

quả, các hoạt động bổ sung có thể đ ợc thêm vào (th ờng đ ợc biểu diễn bằng các ô có

đ ờng chấm chấm).

Trang 37

Lập dự án theo Bảng lôgic

giai đoạn lập kế hoạch

 Xác định lô gic t ơng tác cho dự án XDCT đ ờng bộ

Lôgic ch ơng trình (lôgic t ơng tác) Các chỉ số thẩm tra mục tiêu để thẩm tra Các nguồn Giả định

Mục tiêu chung

ổn định hoá khả năng cung cấp của thị tr ờng thành phố với các sản phẩm nông nghiệp của khu vực

Mục đích của ch ơng trình

Mạng l ới đ ờng nhánh đáp ứng đ ợc nhu cầu giao thông

Ngày đăng: 16/08/2015, 08:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng lôgic - BÀI 2   lập và QUẢN lý dự án THEO HƯỚNG dẫn của uỷ BAN CHÂU âu   EC
2. Bảng lôgic (Trang 2)
Bảng lôgic - BÀI 2   lập và QUẢN lý dự án THEO HƯỚNG dẫn của uỷ BAN CHÂU âu   EC
Bảng l ôgic (Trang 13)
Bảng lôgic - BÀI 2   lập và QUẢN lý dự án THEO HƯỚNG dẫn của uỷ BAN CHÂU âu   EC
Bảng l ôgic (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w